Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
학생: 저 혼자인데 지금 식사 가능할까요?
직원: 네, 가능합니다. 어떤 메뉴 드실 거예요?
학생: 삼겹살 먹고 싶은데 1인분도 주문할 수 있나요?
직원: 고기는 기본 주문이 2인분부터예요.
학생: 그럼 제가 2인분 주문해도 혼자 앉아도 되죠?
직원: 네, 괜찮습니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người đi ăn)
저: đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
혼자: danh từ / phụ từ: một mình
이다 (혼자인데): trợ từ / liên từ: là (em đi một mình nhưng...)
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
식사: danh từ: bữa ăn, việc ăn uống
가능하다 (가능할까요): tính từ: có thể, khả thi (có thể ăn bây giờ được không ạ)
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên nhà hàng)
네: thán từ: vâng, được chứ
가능하다 (가능합니다): tính từ (trịnh trọng): có thể, được
어떤: định từ: nào, loại nào
메뉴: danh từ: thực đơn, món ăn (từ tiếng Anh: menu)
드시다 (드실 거예요): động từ (kính ngữ): ăn, dùng bữa (quý khách sẽ dùng món gì)
삼겹살: danh từ: thịt ba chỉ nướng (삼: ba + 겹: lớp + 살: thịt)
먹다 (먹고 싶은데): động từ / cấu trúc: ăn / em muốn ăn... nhưng
1인분 (일 인분): danh từ: 1 suất, 1 phần ăn (1: một + 인: người + 분: phần)
도: trợ từ: cũng, cả
주문하다 (주문할 수 있나요): động từ / cấu trúc: đặt món, gọi món / có thể gọi 1 suất được không
고기: danh từ: thịt
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
기본: danh từ: cơ bản, quy định cơ bản
주문: danh từ: sự gọi món, đặt món
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
2인분 (이 인분): danh từ: 2 suất, 2 phần ăn
부터: trợ từ: từ, bắt đầu từ (từ 2 suất trở lên)
이다 (2인분부터예요): trợ từ: là (gọi thịt tối thiểu từ 2 suất)
그럼 (그러면): liên từ: vậy thì, thế thì
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
2인분 (이 인분): danh từ: 2 suất
주문하다 (주문해도): động từ / cấu trúc: gọi món / dù gọi 2 suất...
혼자: phụ từ / danh từ: một mình
앉다 (앉아도 되죠): động từ / cấu trúc: ngồi / ngồi một mình vẫn được đúng không
괜찮다 (괜찮습니다): tính từ (trịnh trọng): không sao, hoàn toàn ổn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
Tình huống 417 – Hỏi xem có được phép ăn một mình tại nhà hàng hay không
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng