Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
학생: 죄송한데 옷 압축팩은 어디에 있나요?
직원: 수납용품 코너에 있습니다.
학생: 여행용으로 작은 사이즈를 찾고 있어요.
직원: 3층 올라가시면 여러 크기가 있어요.
학생: 진공청소기 없이 쓰는 제품도 있나요?
직원: 네, 손으로 압축하는 제품도 있어요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người mua hàng)
죄송하다 (죄송한데): tính từ: xin lỗi, làm phiền (xin lỗi nhưng...)
옷: danh từ: quần áo
압축팩: danh từ: túi hút chân không, túi nén (압축: nén/ép + 팩: túi/gói, từ tiếng Anh: pack)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
어디: đại từ: đâu, ở đâu
에 (어디에): trợ từ: ở (ở đâu)
있다 (있나요): động từ / tính từ: có (có ở đâu ạ)
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên bán hàng)
수납용품: danh từ: đồ dùng lưu trữ, đồ đựng/cất giữ (수납: cất giữ + 용품: đồ dùng)
코너: danh từ: góc, khu vực bán hàng (từ tiếng Anh: corner)
에: trợ từ: ở, tại (tại khu vực)
있다 (있습니다): động từ / tính từ (trịnh trọng): có (có ở khu vực đồ cất giữ)
여행용: danh từ: dùng cho du lịch (여행: du lịch + 용: dùng cho)
으로 (여행용으로): trợ từ: làm, dùng làm (dùng cho việc đi du lịch)
작다 (작은): tính từ: nhỏ
사이즈: danh từ: kích thước, cỡ (từ tiếng Anh: size)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
찾다 (찾고 있어요): động từ / cấu trúc: tìm / đang tìm kiếm
3층 (삼 층): danh từ: tầng 3
올라가다 (올라가시면): động từ (kính ngữ): đi lên (nếu đi lên tầng 3)
여러: định từ: nhiều, nhiều loại
크기: danh từ: kích thước, cỡ
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있어요): động từ / tính từ: có (có nhiều kích thước)
진공청소기: danh từ: máy hút bụi (진공: chân không + 청소기: máy hút bụi)
없이: phụ từ: không có, không cần
쓰다 (쓰는): động từ: dùng, sử dụng (sử dụng mà không cần máy hút bụi)
제품: danh từ: sản phẩm, mặt hàng
도: trợ từ: cũng
있다 (있나요): động từ / tính từ: có (có loại sản phẩm... không)
네: thán từ: vâng, có
손: danh từ: tay
으로 (손으로): trợ từ: bằng (bằng tay)
압축하다 (압축하는): động từ: nén, ép (việc nén bằng tay)
제품: danh từ: sản phẩm
도: trợ từ: cũng
있다 (있어요): động từ / tính từ: có (cũng có sản phẩm nén bằng tay)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
Tình huống 415 – Hỏi vị trí của một món hàng tại Daiso
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng