Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
학생: 관리실이죠? 지금 샤워실에서 온수가 전혀 안 나와요.
관리자: 몇 층 사용하고 계세요?
학생: 4층인데 같은 층 친구 방도 안 나온대요.
관리자: 보일러 쪽 문제가 있는지 확인해 볼게요.
학생: 오늘 안에 다시 사용할 수 있을까요?
관리자: 확인되는 대로 공지하겠습니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người gọi điện báo sự cố)
관리실: danh từ: phòng quản lý, văn phòng ban quản lý (관리: quản lý + 실: phòng)
이다 (관리실이죠): trợ từ / đuôi câu hỏi xác nhận: là (có phải phòng quản lý không)
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
샤워실: danh từ: phòng tắm, phòng tắm vòi hoa sen (샤워: tắm vòi sen + 실: phòng)
에서: trợ từ: ở, tại (chỉ địa điểm diễn ra trạng thái)
온수: danh từ: nước nóng (온: nóng + 수: nước)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
전혀: phụ từ: hoàn toàn, tuyệt đối (đi với thể phủ định: hoàn toàn không)
안: phụ từ: không
나오다 (안 나와요): động từ: ra, chảy ra (không chảy ra)
관리자: danh từ: người quản lý, quản lý
몇: định từ: mấy, bao nhiêu
층: danh từ phụ thuộc: tầng
사용하다 (사용하고 계세요): động từ (kính ngữ): sử dụng, ở (đang sử dụng tầng mấy)
4층 (사 층): danh từ: tầng 4
이다 (4층인데): trợ từ: là (là tầng 4 nhưng...)
같다 (같은): tính từ: cùng, giống
층: danh từ phụ thuộc: tầng
친구: danh từ: bạn, bạn bè
방: danh từ: phòng
도: trợ từ: cũng
안 나오다 (안 나온대요): động từ / truyền thuật: nghe nói cũng không ra nước nóng
보일러: danh từ: nồi hơi, hệ thống sưởi/nước nóng (từ tiếng Anh: boiler)
쪽: danh từ phụ thuộc: phía, bên, phần
문제: danh từ: vấn đề, sự cố
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있는지): động từ / tính từ: có (liệu có vấn đề gì không)
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
보다 (확인해 볼게요): động từ phụ trợ: thử (tôi sẽ kiểm tra thử)
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
안: danh từ phụ thuộc: trong, trong vòng (오늘 안에: trong ngày hôm nay)
다시: phụ từ: lại, trở lại
사용하다 (사용할 수 있을까요): động từ / cấu trúc: có thể sử dụng lại (liệu có thể dùng lại...)
확인되다 (확인되는 대로): động từ (thể bị động) / cấu trúc: ngay khi... (ngay khi xác nhận xong)
공지하다 (공지하겠습니다): động từ: thông báo (chúng tôi sẽ thông báo)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
Tình huống 405 – Khi nước nóng trong ký túc xá đột nhiên ngừng hoạt động
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng