Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
학생: 사장님, 이번에 수도요금 고지서가 따로 왔는데 제가 내야 하는 건가요?
주인: 수도요금은 원래 관리비에 포함되어 있어요.
학생: 그런데 제 방 번호로 고지서가 왔더라고요.
주인: 사진 찍어서 저한테 보내 주세요.
학생: 혹시 제가 먼저 납부하지 않아도 되죠?
주인: 네, 제가 확인할 때까지 기다리세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
사장님: danh từ: chủ nhà (cách gọi tôn trọng)
이번: danh từ: lần này
에 (이번에): trợ từ: vào, đợt này
수도요금: danh từ: tiền nước, cước phí nước (수도: nước máy + 요금: tiền cước/phí)
고지서: danh từ: giấy báo, hóa đơn thông báo thanh toán
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
따로: phụ từ: riêng, riêng biệt
오다 (왔는데): động từ: đến, gửi về (hóa đơn gửi về riêng nhưng...)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
내다 (내야 하는): động từ / cấu trúc: đóng, nộp / em phải đóng
건가요 (것인가요): danh từ phụ thuộc + đuôi câu: có phải là... không
주인: danh từ: chủ nhà
수도요금: danh từ: tiền nước, cước phí nước
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
원래: phụ từ / danh từ: vốn dĩ, ban đầu
관리비: danh từ: phí quản lý (관리: quản lý + 비: chi phí)
에: trợ từ: vào, trong (vào phí quản lý)
포함되다 (포함되어 있어요): động từ (thể bị động): được bao gồm (đã bao gồm sẵn trong phí quản lý)
그런데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
방: danh từ: phòng
번호: danh từ: số, số phòng
로 (번호로): trợ từ: bằng, theo (theo số phòng của em)
고지서: danh từ: giấy báo, hóa đơn
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
오다 (왔더라고요): động từ / đuôi câu: gửi về / hóa đơn lại gửi về theo số phòng em đấy ạ
사진: danh từ: bức ảnh, hình ảnh
찍다 (찍어서): động từ: chụp (chụp ảnh rồi...)
저: đại từ: tôi (dạng khiêm tốn)
한테 (저한테): trợ từ: cho, tới (cho tôi)
보내다 (보내 주세요): động từ: gửi (hãy gửi cho tôi)
혹시: phụ từ: liệu rằng, không biết là
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
먼저: phụ từ: trước, trước tiên
납부하다 (납부하지 않아도 되죠): động từ / cấu trúc xin phép: đóng, nộp / em không đóng trước vẫn được đúng không ạ
네: thán từ: vâng, đúng rồi
제 (저): đại từ: tôi (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
확인하다 (확인할 때까지): động từ / cấu trúc: kiểm tra / cho đến khi tôi kiểm tra
기다리다 (기다리세요): động từ (kính ngữ/mệnh lệnh): chờ, đợi (cứ chờ tôi kiểm tra xong nhé)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
Tình huống 424 – Hỏi xem tiền nước đã bao gồm trong phí bảo trì hay chưa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng