Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
상황 246 – 의류매장 알바 면접을 볼 때
매니저: 옷가게에서 일해 본 적 있으세요?
학생: 판매 경험은 없지만 사람 응대하는 건 괜찮은 편이에요.
매니저: 손님한테 사이즈나 재고 확인도 해 드려야 해요.
학생: 네, 제품 위치랑 사이즈표부터 잘 익히겠습니다.
매니저: 주말에는 손님이 많아서 많이 바쁠 수 있어요.
학생: 괜찮습니다. 바쁜 환경에도 적응해 보겠습니다.
từ vựng
매니저: danh từ: quản lý, trưởng ca (manager)
옷가게: danh từ: cửa hàng quần áo, tiệm quần áo
에서: trợ từ: ở, tại
일하다: động từ: làm việc
보다: trợ động từ: thử (trong cấu trúc -어/아 보다: từng làm thử)
적: danh từ phụ thuộc: từng, trải nghiệm (trong cấu trúc -(으)n 적이 있다/없다)
있다: tính từ / động từ tồn tại: có
판매: danh từ: sự bán hàng, buôn bán
경험: danh từ: kinh nghiệm
없다: tính từ: không có
하지만: liên từ: nhưng, tuy nhiên
사람: danh từ: người, con người
응대하다: động từ: tiếp đón, ứng đối, phục vụ khách
것: danh từ phụ thuộc: việc, cái, điều
괜찮다: tính từ: ổn, được, khá tốt
편: danh từ phụ thuộc: phía, bên, diện (trong cấu trúc -(으)n/는 편이다: thuộc diện, khá là)
손님: danh từ: khách hàng, khách
한테: trợ từ: cho, đối với (người)
사이즈: danh từ: kích cỡ, kích thước (size)
(이)나: trợ từ: hoặc, hay là
재고: danh từ: hàng tồn kho, lượng hàng trong kho
확인: danh từ: sự xác nhận, kiểm tra
확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
드리다: trợ động từ: làm cho (kính ngữ của "주다" trong cấu trúc -어/아 드리다)
네: thán từ: vâng, dạ
제품: danh từ: sản phẩm, mặt hàng
위치: danh từ: vị trí
랑: trợ từ: và, với
사이즈표: danh từ: bảng kích cỡ, bảng size
부터: trợ từ: từ, trước tiên từ
잘: phó từ: tốt, rõ, thuần thục
익히다: động từ: làm quen, luyện tập cho quen, nắm vững
주말: danh từ: cuối tuần
에는: trợ từ: vào (thời gian)
많다: tính từ: nhiều
많이: phó từ: nhiều, rất
바쁘다: tính từ: bận rộn
수: danh từ phụ thuộc: khả năng (trong cấu trúc -(으)ㄹ 수 있다: có thể)
환경: danh từ: môi trường, hoàn cảnh
도: trợ từ: cũng, ngay cả
적응하다: động từ: thích nghi, làm quen thích ứng
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
Tình huống 246 – Khi phỏng vấn xin việc làm thêm tại một cửa hàng quần áo
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng