Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
반장: 지금 작업 속도가 다른 분들보다 조금 느린 편이에요.
학생: 네, 아직 순서가 익숙하지 않아서 확인하면서 하고 있어요.
반장: 정확하게 하는 것도 중요하지만 조금씩 속도를 올려야 해요.
학생: 네, 불량 내지 않는 선에서 최대한 빨리 해 볼게요.
반장: 모르는 부분 때문에 늦어지면 바로 물어보세요.
학생: 네, 그렇게 하겠습니다.
Từ vựng
반장: danh từ: tổ trưởng, nhóm trưởng (반: nhóm/tổ + 장: trưởng)
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
작업: danh từ: công việc, thao tác, tác nghiệp
속도: danh từ: tốc độ (속: nhanh + 도: mức/độ)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
다른: định từ: khác
분들: danh từ (kính ngữ): các vị, các anh/chị, mọi người khác
보다 (보다): trợ từ so sánh: hơn (hơn các anh/chị khác)
조금: phụ từ: một chút, hơi
느리다 (느린): tính từ: chậm, chậm chạp
편: danh từ phụ thuộc: thuộc dạng, thuộc loại, hơi...
이다 (편이에요): trợ từ / đuôi câu: là (hiện tại tốc độ làm việc hơi chậm so với người khác)
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thực tập/làm việc)
네: thán từ: vâng, đúng vậy
아직: phụ từ: vẫn, chưa
순서: danh từ: trình tự, thứ tự (순: theo thứ tự + 서: thứ tự)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
익숙하다 (익숙하지 않아서): tính từ / cấu trúc phủ định/nguyên nhân: quen thuộc / vì chưa quen thuộc
확인하다 (확인하면서): động từ / cấu trúc đồng thời: kiểm tra / vừa làm vừa kiểm tra
하다 (하고 있어요): động từ / cấu trúc tiếp diễn: làm / em đang vừa làm vừa kiểm tra ạ
반장: danh từ: tổ trưởng
정확하게: phụ từ: một cách chính xác (정확: chính xác)
하다 (하는): động từ: làm (việc làm chính xác)
것: danh từ phụ thuộc: việc, cái
도: trợ từ: cũng
중요하다 (중요하지만): tính từ / liên từ: quan trọng / làm chính xác cũng quan trọng nhưng...
조금씩: phụ từ: từng chút một (조금: một chút + 씩: mỗi/từng)
속도: danh từ: tốc độ
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
올리다 (올려야 해요): động từ / cấu trúc bắt buộc: tăng lên / phải tăng tốc độ lên dần dần
네: thán từ: vâng, em hiểu rồi
불량: danh từ: hàng lỗi, phế phẩm, sản phẩm hỏng (불: không + 량: tốt)
내다 (내지 않는): động từ / cấu trúc phủ định: tạo ra, làm ra / không làm ra hàng lỗi
선: danh từ: giới hạn, mức độ, ranh giới
에서 (선에서): trợ từ: trong, ở (trong giới hạn không làm hỏng hàng)
최대한: phụ từ / danh từ: tối đa, hết sức có thể (최: nhất + 대: lớn + 한: giới hạn)
빨리: phụ từ: nhanh, nhanh chóng
하다 (해 볼게요): động từ / cấu trúc: làm / em sẽ cố gắng làm nhanh nhất có thể
모르는 (모르다): động từ / định từ: không biết
부분: danh từ: phần, đoạn, chỗ (부: phần + 분: chia)
때문에: trợ từ / cấu trúc nguyên nhân: vì, do (vì chỗ chưa biết)
늦어지다 (늦어지면): động từ / cấu trúc điều kiện: bị chậm / nếu bị chậm do chỗ chưa biết...
바로: phụ từ: ngay, lập tức
물어보다 (물어보세요): động từ (kính ngữ/mệnh lệnh): hỏi / hãy hỏi ngay nhé
네: thán từ: vâng
그렇게: phụ từ: như thế, như vậy
하다 (하겠습니다): động từ (trịnh trọng, quyết tâm): làm / em sẽ làm như vậy ạ
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
Tình huống 432 – Khi bị nhắc nhở là làm việc quá chậm trong công việc bán thời gian tại nhà máy
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng