Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
학생: 미안한데 친구가 방에 오래 있는 건 조금 불편해.
룸메이트: 아, 잠깐 있다가 갈 거야.
학생: 기숙사 규정상 외부인 출입도 안 되는 걸로 알고 있어서 걱정돼.
룸메이트: 오늘만 잠깐이라 괜찮을 줄 알았어.
학생: 다음부터는 미리 말해 줬으면 좋겠어.
룸메이트: 알겠어. 오늘도 오래 있지 않고 바로 보낼게.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người ở cùng phòng)
미안하다 (미안한데): tính từ / liên từ: xin lỗi, lấy làm tiếc / xin lỗi nhưng mà...
친구: danh từ: bạn, bạn bè
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
방: danh từ: phòng
에 (방에): trợ từ: ở, trong (trong phòng)
오래: phụ từ: lâu, trong thời gian dài
있다 (있는): động từ: ở, có mặt (việc bạn ở trong phòng lâu)
건 (것은): danh từ phụ thuộc + trợ từ: việc, cái
조금: phụ từ: một chút, hơi
불편하다 (불편해): tính từ: bất tiện, không thoải mái
룸메이트: danh từ: bạn cùng phòng (từ tiếng Anh: roommate)
아: thán từ: à, ô
잠깐: phụ từ / danh từ: một chút, một lúc
있다 (있다가): động từ / cấu trúc chuyển tiếp: ở lại / ở lại một chút rồi...
가다 (갈 거야): động từ / cấu trúc dự định: đi, về / bạn ấy sẽ về ngay thôi
기숙사: danh từ: ký túc xá (기: ở + 숙: trọ + 사: nhà)
규정상: danh từ / phụ từ: theo quy định, về mặt quy định (규정: quy định + 상: theo/mặt)
외부인: danh từ: người ngoài, khách ngoài (외: ngoài + 부: phần/bộ + 인: người)
출입: danh từ: sự ra vào, sự ra vào cửa (출: ra + 입: vào)
도: trợ từ: cũng
안 되다 (안 되는): động từ / cấu trúc cấm đoán: không được (không được ra vào)
걸로 (것으로): danh từ phụ thuộc + trợ từ: việc, cái (với việc không được phép)
알다 (알고 있어서): động từ / cấu trúc tiếp diễn/nguyên nhân: biết / vì mình biết là quy định không cho người ngoài vào...
걱정되다 (걱정돼): động từ: lo lắng (nên mình thấy lo)
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
만: trợ từ: chỉ (chỉ hôm nay)
잠깐: phụ từ: một chút, một lúc
이다 (잠깐이라): trợ từ / cấu trúc nguyên nhân: là / vì chỉ là một lúc...
괜찮다 (괜찮을 줄 알았어): tính từ / cấu trúc tưởng là: ổn, không sao / mình tưởng là sẽ không sao
다음: danh từ: lần sau, tiếp theo
부터 (다음부터는): trợ từ: từ, kể từ (kể từ lần sau thì...)
미리: phụ từ: trước, sẵn
말하다 (말해 줬으면 좋겠어): động từ / cấu trúc hy vọng: nói / mình mong là bạn sẽ nói trước với mình
알다 (알겠어): động từ: biết, hiểu (mình biết/hiểu rồi)
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
도: trợ từ: cũng (hôm nay cũng vậy)
오래: phụ từ: lâu
있지 않다 (있지 않고): động từ / cấu trúc phủ định/liên kết: không ở lâu và...
바로: phụ từ: ngay, lập tức
보내다 (보낼게): động từ / cấu trúc hứa hẹn: gửi, bảo về / mình sẽ bảo bạn ấy về ngay thôi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
Tình huống 732 – Khi bạn cùng phòng lén đưa bạn đến ký túc xá.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng