Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
학생: 사장님, 고민해 봤는데 이번 계약 끝나면 연장하지 않으려고요.
주인: 다음 달 말에 계약 끝나는 거 맞죠?
학생: 네, 그때 맞춰서 이사할 예정이에요.
주인: 그럼 방 보러 오는 사람이 있을 수도 있는데 괜찮겠어요?
학생: 네, 미리 연락만 주시면 시간 맞출게요.
주인: 알겠습니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
사장님: danh từ: chủ nhà, chủ nhà trọ/chủ nhà đất (사장: chủ/giám đốc + 님: xưng hô tôn trọng)
고민하다 (고민해 봤는데): động từ / cấu trúc thử/liên từ: suy nghĩ, trăn trở / em đã suy nghĩ kỹ rồi nhưng...
이번: danh từ / định từ: lần này
계약: danh từ: hợp đồng (계: kết nối + 약: hứa hẹn)
끝나다 (끝나면): động từ / cấu trúc điều kiện: kết thúc, hết hạn / nếu lần này hết hạn hợp đồng...
연장하다 (연장하지 않으려고요): động từ / cấu trúc phủ định/ý định: gia hạn / em định sẽ không gia hạn nữa ạ
주인: danh từ: chủ, chủ nhà (주: chủ + 인: người)
다음 달: danh từ: tháng sau (다음: tiếp theo + 달: tháng)
말: danh từ: cuối (cuối tháng)
에 (말에): trợ từ: vào (vào cuối tháng)
계약: danh từ: hợp đồng
끝나다 (끝나는): động từ: kết thúc, hết hạn
거 (것): danh từ phụ thuộc: việc, việc hết hạn hợp đồng
맞다 (맞죠): tính từ / đuôi câu xác nhận: đúng / hợp đồng hết hạn vào cuối tháng sau đúng không
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
네: thán từ: vâng, đúng rồi
그때: danh từ: lúc đó, thời điểm đó (그: đó + 때: lúc)
에 (그때에): trợ từ: vào (vào lúc đó)
맞추다 (맞춰서): động từ / cấu trúc nguyên nhân/trình tự: khớp với, đúng dịp / em định sẽ chuyển nhà đúng dịp đó ạ
이사하다 (이사할): động từ: chuyển nhà (이: chuyển + 사: nhà)
예정: danh từ: dự định, kế hoạch (예: trước + 정: định)
이다 (예정이에요): trợ từ / đuôi câu: là (em có dự định chuyển nhà)
주인: danh từ: chủ nhà
그럼 (그러면): liên từ: thế thì, vậy thì
방: danh từ: phòng
보다 (보러): động từ / cấu trúc mục đích: xem / đi để xem phòng
오다 (오는): động từ: đến (người đến xem phòng)
사람: danh từ: người
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있을 수도 있는데): động từ / cấu trúc khả năng/liên từ: có / có thể sẽ có người đến xem phòng nhưng...
괜찮다 (괜찮겠어요): tính từ / đuôi câu hỏi ý kiến: ổn, được / cháu thấy có được không
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
네: thán từ: vâng, được ạ
미리: phụ từ: trước, sẵn
연락: danh từ: sự liên lạc, thông báo
만 (연락만): trợ từ hạn định: chỉ (chỉ cần báo trước)
주다 (주시면): động từ (kính ngữ) / cấu trúc điều kiện: cho / nếu bác báo trước cho em...
시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
맞추다 (맞출게요): động từ / cấu trúc hứa hẹn: sắp xếp, điều chỉnh / em sẽ sắp xếp thời gian ạ
주인: danh từ: chủ nhà
알겠습니다 (알다): động từ (trịnh trọng): tôi biết/hiểu rồi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
Tình huống 749 – Thông báo cho chủ nhà biết bạn sẽ không gia hạn hợp đồng thuê
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng