Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
학생: 기사님, 방금 카드 찍었는데 잔액이 얼마 남았는지 볼 수 있나요?
기사: 화면에 잠깐 표시됐는데 못 보셨어요?
학생: 네, 너무 빨리 지나가서 못 봤어요.
기사: 다음에 찍을 때 확인하거나 편의점에서 조회해 보세요.
학생: 혹시 잔액 부족하면 버스에서 충전은 안 되죠?
기사: 네, 미리 충전하셔야 합니다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người đi xe quýt/xe bus)
기사님: danh từ: bác tài xế, tài xế (기사: tài xế + 님: xưng hô tôn trọng)
방금: phụ từ / danh từ: vừa mới, vừa xong
카드: danh từ: thẻ, thẻ giao thông (từ tiếng Anh: card)
찍다 (찍었는데): động từ / liên từ: quẹt (thẻ), chạm (thẻ) / em vừa mới quẹt thẻ xong nhưng...
잔액: danh từ: số dư, tiền còn lại (잔: còn lại + 액: số tiền)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
얼마: đại từ / phụ từ: bao nhiêu
남다 (남았는지): động từ / cấu trúc nghi vấn: còn lại / liệu còn lại bao nhiêu
보다 (볼 수 있나요): động từ / cấu trúc khả năng: xem, nhìn / cháu có thể xem còn bao nhiêu tiền không ạ
기사: danh từ: tài xế
화면: danh từ: màn hình (화: hình ảnh + 면: mặt)
에 (화면에): trợ từ: trên, ở (trên màn hình)
잠깐: phụ từ / danh từ: một chút, trong chốc lát
표시되다 (표시됐는데): động từ (thể bị động) / liên từ: được hiển thị / nó hiển thị một chút rồi nhưng...
못 보다 (못 보셨어요): động từ (kính ngữ): không xem được / cháu không nhìn kịp à
네: thán từ: vâng, đúng rồi
너무: phụ từ: quá, rất
빨리: phụ từ: nhanh, nhanh chóng
지나가다 (지나가서): động từ / cấu trúc nguyên nhân: trôi qua, qua đi / vì nó hiện qua nhanh quá nên...
못 보다 (못 봤어요): động từ: không xem được (cháu không kịp nhìn ạ)
다음: danh từ: lần sau, tiếp theo
에 (다음에): trợ từ: vào (lần sau)
찍다 (찍을 때): động từ / cấu trúc thời gian: quẹt (thẻ) / khi quẹt thẻ lần sau
확인하다 (확인하거나): động từ / liên từ lựa chọn: kiểm tra / kiểm tra hoặc...
편의점: danh từ: cửa hàng tiện lợi (편의: tiện lợi + 점: cửa hàng)
에서 (편의점에서): trợ từ: tại, ở (tại cửa hàng tiện lợi)
조회하다 (조회해 보세요): động từ / cấu trúc khuyên bảo: tra cứu, kiểm tra / cháu hãy tra cứu thử ở cửa hàng tiện lợi nhé
혹시: phụ từ: liệu, không biết là (dùng khi hỏi lịch sự/lo lắng)
잔액 부족: danh từ: thiếu số dư, không đủ tiền (잔액: số dư + 부족: thiếu)
하다 (부족하면): động từ / cấu trúc điều kiện: bị (thiếu) / nếu thiếu số dư...
버스: danh từ: xe bus, xe quýt (từ tiếng Anh: bus)
에서 (버스에서): trợ từ: trên, ở (trên xe bus)
충전: danh từ: sự nạp tiền, nạp thẻ (충: nạp/đầy + 전: điện/tiền)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
안 되다 (안 되죠): động từ / đuôi câu xác nhận: không được / không nạp tiền trên xe bus được đúng không ạ
네: thán từ: vâng, đúng rồi
미리: phụ từ: trước, sẵn
충전하다 (충전하셔야 합니다): động từ / cấu trúc bắt buộc: nạp tiền / cháu phải nạp tiền từ trước nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
Tình huống 733 – Hỏi tài xế xe buýt về số dư thẻ đi xe của bạn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng