Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
학생: 사장님, 다음 주가 시험기간이라 근무시간을 조금 조정하고 싶어요.
사장: 어떤 날이 어려워요?
학생: 화요일하고 목요일은 시험이 늦게 끝나서 출근이 힘들 것 같아요.
사장: 다른 날 추가로 근무할 수 있어요?
학생: 네, 주말에는 평소보다 더 오래 일할 수 있어요.
사장: 그럼 근무표 다시 맞춰 봅시다.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (nhân viên làm thêm)
사장님: danh từ: chủ cửa hàng, quản lý (cách gọi tôn trọng)
다음 주: danh từ: tuần sau (다음: sau + 주: tuần)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
시험기간: danh từ: thời gian thi, kỳ thi (시험: thi/kiểm tra + 기간: thời gian)
이다 (시험기간이라): trợ từ / cấu trúc nguyên nhân: là / vì tuần sau là kỳ thi...
근무시간: danh từ: giờ làm việc, thời gian làm việc (근무: làm việc + 시간: thời gian)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
조금: phụ từ: một chút, hơi
조정하다 (조정하고 싶어요): động từ / cấu trúc: điều chỉnh / em muốn điều chỉnh một chút
사장: danh từ: chủ cửa hàng, quản lý
어떤: định từ: nào, thế nào
날: danh từ: ngày
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
어렵다 (어려워요): tính từ: khó, khó khăn (ngày nào bị vướng/bị khó cho em)
화요일: danh từ: thứ Ba (화: Hỏa + 요일: thứ)
하고 (하고/과/와): trợ từ: và, cùng với
목요일: danh từ: thứ Năm (목: Mộc + 요일: thứ)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
시험: danh từ: kỳ thi, bài thi
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
늦게: phụ từ: muộn, trễ
끝나다 (끝나서): động từ / cấu trúc nguyên nhân: kết thúc / vì bài thi xong muộn...
출근: danh từ: việc đi làm, đến chỗ làm (출: ra/đến + 근: làm việc)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
힘들다 (힘들 것 같아요): tính từ / cấu trúc dự đoán: mệt mỏi, khó khăn / chắc là khó đi làm đúng giờ được
다른: định từ: khác
날: danh từ: ngày
추가로: phụ từ: bổ sung, thêm vào (추가: thêm + 로: theo/dạng)
근무하다 (근무할 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: làm việc / em có thể làm bù/làm thêm vào ngày khác không
네: thán từ: vâng, có ạ
주말: danh từ: cuối tuần (주: tuần + 말: cuối)
에는 (주말에는): trợ từ: vào, trong (vào cuối tuần thì...)
평소: danh từ: ngày thường, bình thường
보다 (평소보다): trợ từ so sánh: hơn (hơn ngày thường)
더: phụ từ: hơn, thêm
오래: phụ từ: lâu, trong thời gian dài
일하다 (일할 수 있어요): động từ / cấu trúc khả năng: làm việc / em có thể làm lâu hơn bình thường
그럼 (그러면): liên từ: vậy thì, thế thì
근무표: danh từ: bảng lịch làm việc (근무: làm việc + 표: bảng/biểu)
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
맞추다 (맞춰 봅시다): động từ / cấu trúc rủ rê: sắp xếp, điều chỉnh / chúng ta hãy cùng điều chỉnh lại lịch làm việc nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
Tình huống 437 – Đề nghị quản lý nơi làm thêm điều chỉnh lịch làm việc trong tuần thi
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng