Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
학생: 사장님, 이번 달 월급 확인했는데 제가 계산한 금액이랑 조금 달라서요.
사장: 얼마나 차이가 나요?
학생: 한 5만 원 정도 적게 들어온 것 같아요.
사장: 근무시간 기록 한번 같이 확인해 볼게요.
학생: 네, 제가 적어 둔 출퇴근 시간도 보여 드릴게요.
사장: 좋아요. 확인하고 빠진 게 있으면 바로 처리할게요.
từ vựng
이번 달: danh từ: tháng này
월급: danh từ: lương tháng
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
계산하다: động từ: tính toán, tính tiền
금액: danh từ: số tiền
이랑: trợ từ: với, và (gắn sau danh từ có patchim)
조금: phó từ: một chút, hơi
다르다: tính từ: khác, khác biệt
얼마나: phó từ: bao nhiêu, chừng nào
차이: danh từ: sự chênh lệch, sự khác biệt
나다: động từ: xuất hiện, nảy sinh (trong cụm 차이가 나다: chênh lệch, lệch nhau)
한: định từ: khoảng, chừng (đứng trước số từ biểu thị sự ước lượng)
5만 (오만): số từ: năm mươi nghìn, 50.000 (số Hán-Hàn)
원: danh từ phụ thuộc (đơn vị tiền tệ): won (tiền tệ Hàn Quốc)
정도: danh từ: khoảng, chừng, mức độ
적다: tính từ: ít (dạng phó từ 적게: ít hơn, thiếu)
들어오다: động từ: về, vào (trong ngữ cảnh tiền lương vào tài khoản)
것: danh từ phụ thuộc: cái, việc, điều (trong cấu trúc -ㄴ 것 같다: hình như, dường như)
같다: tính từ: dường như, có vẻ
근무시간: danh từ: thời gian làm việc, số giờ làm
기록: danh từ: bản ghi chép, sổ theo dõi, nhật ký chấm công
한번: phó từ / danh từ: một lần, thử xem
같이: phó từ: cùng nhau, cùng
보다: trợ động từ: thử (trong cấu trúc -아/어 보다: thử làm gì)
적다: động từ: ghi chép, viết lại
두다: trợ động từ: sẵn, để sẵn (trong cấu trúc -어/아 두다: duy trì hành động làm sẵn cái gì)
출퇴근: danh từ: việc đi làm và tan làm (viết tắt của 출근 và 퇴근)
시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
도: trợ từ: cũng
보여 주다: động từ: cho xem, xuất trình (dạng kính ngữ/khiêm nhường: 보여 드리다)
좋다: tính từ: tốt, được
빠지다: động từ: bị sót, bị thiếu, bị bỏ quên
게: danh từ phụ thuộc kết hợp trợ từ: cái, điều, phần (dạng rút gọn của 것이/것은)
있다: tính từ: có
바로: phó từ: ngay, lập tức
처리하다: động từ: xử lý, giải quyết (chuyển bù tiền, chỉnh sửa hệ thống)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
Tình huống 220 – Khi mức lương hàng tháng khác với dự kiến
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng