Tình huống 20 – Trả lại quần áo
Tình huống 20 – Trả lại quần áo
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 20 – Trả lại quần áo
Tình huống 20 – Trả lại quần áo
학생: 이거 어제 여기서 샀는데 집에서 다시 입어 보니까 사이즈가 안 맞아서 환불하려고요.
직원: 영수증하고 결제하셨던 카드 가지고 오셨어요?
학생: 네, 둘 다 있고 택도 아직 안 뗐어요.
직원: 착용하거나 세탁하신 적은 없으시죠?
학생: 네, 집에서 사이즈 확인하려고 잠깐 입어 본 게 전부예요.
직원: 그러면 확인하고 바로 환불 처리해 드릴게요.
Từ vựng
이거: đại từ: cái này (viết tắt của 이것)
어제: danh từ/phó từ: hôm qua
여기서: phó từ: ở đây
사다: động từ: mua
집: danh từ: nhà
다시: phó từ: lại, một lần nữa
입어 보다: động từ: mặc thử
사이즈: danh từ: kích thước, size
안: phó từ: không
맞다: tính từ/động từ: vừa, phù hợp
환불하다: động từ: hoàn tiền, trả lại hàng
영수증: danh từ: hóa đơn
하고: liên từ/tiểu từ: và, với
결제하다: động từ: thanh toán
카드: danh từ: thẻ (thẻ ngân hàng/thẻ tín dụng)
가지고 오다: động từ: mang theo, mang đến
네: thán từ: vâng, đúng vậy
둘 다: đại từ/danh từ: cả hai
있다: tính từ: có
택: danh từ: nhãn mác (tag)
아직: phó từ: vẫn, chưa
떼다: động từ: gỡ, bóc, tháo
착용하다: động từ: mặc, mang, đeo
세탁하다: động từ: giặt giặt giũ
적: danh từ phụ thuộc: việc, lần, từng (경험)
없다: tính từ: không có
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
잠깐: phó từ: một chút, chốc lát
입어보다: động từ: mặc thử
게 (viết tắt của 것이): danh từ phụ thuộc: việc, cái
전부: danh từ/phó từ: toàn bộ, tất cả
그러면: liên từ: nếu vậy thì, thế thì
바로: phó từ: ngay, lập tức
환불 처리해 드리다: động từ: xử lý hoàn tiền cho (kính ngữ)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 20 – Trả lại quần áo
Tình huống 20 – Trả lại quần áo
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng