Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
학생: 죄송한데 혹시 여기 자리 비어 있는 건가요? 가방 주인이 따로 계신가 해서요.
승객: 아, 제 가방이에요. 앉으시려고요?
학생: 네, 괜찮으면 여기 앉으려고요.
승객: 죄송해요. 제가 가방을 올려놨네요. 바로 치울게요.
학생: 아니에요, 괜찮아요. 감사합니다.
승객: 네, 앉으세요.
Từ vựng
죄송하다: tính từ: xin lỗi (죄송한데: xin lỗi nhưng...)
혹시: phó từ: liệu rằng, không biết là
여기: đại từ: ở đây
자리: danh từ: chỗ, chỗ ngồi
비어 있다: động từ: trống, còn trống
건가요 (viết tắt của 것인가요): cấu trúc hỏi: có phải là...?
가방: danh từ: túi xách, cặp, balo
주인: danh từ: chủ nhân, người sở hữu
따로: phó từ: riêng, riêng biệt
계시다: động từ: có, ở (kính ngữ của 있다)
나 하다: cấu trúc: e là, e rằng, nghĩ là
아: thán từ: à, ồ
제: đại từ: của tôi (viết tắt của 저의)
이다: trợ động từ: là
앉다: động từ: ngồi (앉으시려고요?: bạn định ngồi ạ?)
네: thán từ: vâng, đúng vậy
괜찮다: tính từ: ổn, không sao (괜찮으면: nếu được/nếu tiện)
려고 하다: cấu trúc: định, có ý định
올려놓다: động từ: đặt lên, để lên
바로: phó từ: ngay, lập tức
치우다: động từ: dọn, cất đi
아니에요: thán từ: không có gì, không sao đâu
감사하다: tính từ: cảm ơn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
Tình huống 36 – Tìm chỗ ngồi trên tàu điện ngầm
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng