Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
학생: 제가 이메일로 과제를 제출했는데 교수님께 제대로 전달됐는지 확인하고 싶어요.
조교: 언제 보내셨고 어떤 과목인가요?
학생: 어제 저녁에 보냈는데 아직 확인 표시가 없어서 조금 걱정돼요.
조교: 교수님이 메일을 바로 확인하지 않으실 수도 있어요.
학생: 마감 전에 보냈다는 기록만 있으면 괜찮겠죠?
조교: 네, 그래도 걱정되시면 교수님께 짧게 확인 메일 보내세요.
Từ vựng
1. 제: đại từ: tôi, em, mình (kính ngữ hạ thấp khi kết hợp tiểu từ chủ ngữ 가)
2. 이메일: danh từ: thư điện tử, email
3. 과제: danh từ: bài tập, bài tập lớn, nhiệm vụ
4. 제출하다: động từ: nộp (bài tập, hồ sơ, tài liệu)
5. 교수님: danh từ: giáo sư, giảng viên đại học (kính xưng của 교수)
6. 제대로: phó từ: đúng đắn, đàng hoàng, bài bản, thông suốt
7. 전달되다: động từ: được truyền đạt, được gửi đến, được chuyển tới
8. 확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
9. 싶다: bổ trợ tính từ: muốn (làm gì đó)
10. 조교: danh từ: trợ giảng, cán bộ văn phòng khoa (viết tắt của trợ giáo ở trường đại học)
11. 언제: đại từ nghi vấn: khi nào, bao giờ
12. 보내다: động từ: gửi
13. 어떤: quán từ: nào, như thế nào
14. 과목: danh từ: môn học, học phần
15. 어제: danh từ / phó từ: hôm qua
16. 저녁: danh từ: buổi tối, bữa tối
17. 아직: phó từ: vẫn, chưa
18. 확인: danh từ: sự xác nhận, sự kiểm tra
19. 표시: danh từ: sự hiển thị, dấu hiệu, hiển thị trạng thái (đã đọc/chưa đọc)
20. 없다: tính từ: không có
21. 조금: phó từ / danh từ: một chút, một ít
22. 걱정되다: động từ: lo lắng, bồn chồn
23. 메일: danh từ: thư, email (viết gọn của 이메일)
24. 바로: phó từ: ngay lập tức, liền
25. 않다: trợ động từ: không
26. 수: danh từ phụ thuộc: khả năng, cách thức
27. 있다: tính từ / động từ: có, có thể
28. 마감: danh từ: hạn chót, thời hạn kết thúc (deadline)
29. 전: danh từ phụ thuộc / danh từ: trước
30. 기록: danh từ: ghi chép, lịch sử lưu trữ, hồ sơ
31. 괜찮다: tính từ: không sao, ổn, tốt
32. 네: thán từ: vâng, dạ
33. 그래도: phó từ / liên từ: dù vậy, dẫu thế
34. 짧다: tính từ: ngắn, ngắn gọn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
Tình huống 459 – Khi kiểm tra bài tập đã nộp cho giáo sư tại văn phòng khoa
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng