Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
직원: 응우옌 민 학생 맞죠? 등록금 납부 확인 때문에 연락드렸어요.
학생: 네, 어제 송금했는데 아직 미납으로 나오나요?
직원: 학교 시스템에는 아직 반영이 안 되어 있어요.
학생: 입금 내역 캡처해서 보내 드릴까요?
직원: 네, 먼저 보내 주시면 확인해 볼게요.
학생: 알겠습니다. 지금 바로 이메일로 보내겠습니다.
Từ vựng
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên nhà trường/văn phòng nhà trường)
응우옌 민: danh từ riêng: Nguyễn Minh (tên sinh viên)
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
맞다 (맞죠): tính từ / đuôi câu xác nhận: đúng / có phải là sinh viên Nguyễn Minh không
등록금: danh từ: học phí (등: đăng + 록: ghi/ký + 금: tiền)
납부: danh từ: sự nộp, sự thanh toán (납: nộp + 부: nộp/đóng)
확인: danh từ: sự kiểm tra, xác nhận (확: chắc + 인: nhận)
때문에: phụ từ / liên từ: vì, do (vì việc xác nhận nộp học phí)
연락드리다 (연락드렸어요): động từ (kính ngữ): liên lạc, gọi điện / tôi liên lạc với em vì việc xác nhận nộp học phí
네: thán từ: vâng, đúng rồi
어제: danh từ / phụ từ: hôm qua
송금하다 (송금했는데): động từ / liên từ: chuyển khoản / em đã chuyển khoản hôm qua rồi nhưng...
아직: phụ từ: vẫn, chưa
미납: danh từ: sự chưa nộp, chưa thanh toán (미: chưa + 납: nộp)
으로 (미납으로): trợ từ: thành, ở dạng (ở trạng thái chưa nộp)
나오다 (나오나요): động từ / đuôi câu hỏi: hiển thị, ra / vẫn hiển thị là chưa nộp ạ
학교: danh từ: trường học
시스템: danh từ: hệ thống (từ tiếng Anh: system)
에 (시스템에는): trợ từ: trên, vào (trên hệ thống nhà trường thì...)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
반영: danh từ: sự phản ánh, sự cập nhật (반: phản + 영: chiếu)
안 되다 (반영이 안 되어 있어요): động từ (thể bị động) / cấu trúc tiếp diễn: chưa được cập nhật / trên hệ thống vẫn chưa cập nhật nhé
입금: danh từ: sự nộp tiền, gửi tiền vào tài khoản (입: vào + 금: tiền)
내역: danh từ: chi tiết, chi tiết giao dịch (내: trong + 역: lịch sử/hạng mục)
캡처하다 (캡처해서): động từ / cấu trúc trình tự: chụp màn hình (từ tiếng Anh: capture) / em chụp màn hình chi tiết chuyển khoản rồi...
보내다 (보내 드릴까요): động từ (kính ngữ) / cấu trúc đề nghị: gửi / em gửi cho thầy/cô xem nhé
먼저: phụ từ: trước, trước tiên
보내다 (보내 주시면): động từ (kính ngữ) / cấu trúc điều kiện: gửi / em cứ gửi trước cho tôi...
확인하다 (확인해 볼게요): động từ / cấu trúc thử: kiểm tra / tôi sẽ kiểm tra cho nhé
알겠습니다 (알다): động từ (trịnh trọng): vâng, em đã rõ rồi ạ
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, ngay lúc này
바로: phụ từ: ngay, lập tức
이메일: danh từ: email, thư điện tử (từ tiếng Anh: email)
로 (이메일로): trợ từ: qua, bằng (qua email)
보내다 (보내겠습니다): động từ (trịnh trọng) / cấu trúc hứa hẹn: gửi / bây giờ em sẽ gửi qua email ngay ạ
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
Tình huống 750 – Cán bộ phụ trách sinh viên quốc tế gọi điện cho sinh viên để thông báo về khoản học phí chưa thanh toán.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng