Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
학생: 제가 반납기한을 며칠 넘겼는데 지금 반납해도 괜찮을까요?
직원: 네, 일단 책 먼저 반납해 주세요.
학생: 연체료가 따로 있나요?
직원: 학교 규정상 일정 기간 대출이 제한될 수 있어요.
학생: 다음 주에 필요한 책이 있는데 바로 빌릴 수 없나요?
직원: 연체일수 확인 후 정확히 안내해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người mượn sách)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
반납기한: danh từ: thời hạn trả sách (반납: trả lại + 기한: thời hạn)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
며칠: danh từ / phụ từ: vài ngày, mấy ngày
넘기다 (넘겼는데): động từ / liên từ: quá, trễ / em quá hạn trả vài ngày nhưng...
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
반납하다 (반납해도): động từ / cấu trúc cho phép: trả lại / bây giờ trả lại...
괜찮다 (괜찮을까요): tính từ / cấu trúc nghi vấn: ổn, được / bây giờ em trả lại có được không ạ
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên thư viện)
네: thán từ: vâng, được chứ
일단: phụ từ: trước hết, tạm thời
책: danh từ: sách
먼저: phụ từ: trước, trước tiên
반납하다 (반납해 주세요): động từ (kính ngữ): trả lại / trước tiên cháu cứ trả lại sách đã nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
연체료: danh từ: phí phạt quá hạn (연체: quá hạn + 료: phí)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
따로: phụ từ: riêng, riêng biệt
있다 (있나요): tính từ / đuôi câu hỏi: có / có tiền phạt quá hạn riêng không ạ
직원: danh từ: nhân viên
학교: danh từ: trường học
규정상: danh từ / phụ từ: theo quy định (규정: quy định + 상: theo/mặt)
일정: định từ / danh từ: nhất định (일정 기간: một khoảng thời gian nhất định)
기간: danh từ: thời gian, kỳ hạn (기: thời kỳ + 간: khoảng)
대출: danh từ: sự mượn sách, việc cho mượn (대: cho mượn + 출: ra)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
제한되다 (제한될 수 있어요): động từ (thể bị động) / cấu trúc khả năng: bị hạn chế / theo quy định trường có thể sẽ bị hạn chế mượn sách trong một thời gian
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
다음 주: danh từ: tuần sau (다음: tiếp theo + 주: tuần)
에 (다음 주에): trợ từ: vào (vào tuần sau)
필요하다 (필요한): tính từ: cần thiết
책: danh từ: sách
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있는데): tính từ / liên từ: có / tuần sau em có quyển sách cần dùng nhưng...
바로: phụ từ: ngay, lập tức
빌리다 (빌릴 수 없나요): động từ / cấu trúc khả năng/phủ định: mượn / em không thể mượn ngay được sao ạ
직원: danh từ: nhân viên
연체일수: danh từ: số ngày quá hạn (연체: quá hạn + 일수: số ngày)
확인: danh từ: sự kiểm tra, xác nhận (확: chắc + 인: nhận)
후: danh từ: sau, sau khi (sau khi kiểm tra số ngày quá hạn)
정확히: phụ từ: một cách chính xác (정확: chính xác)
안내하다 (안내해 드릴게요): động từ (kính ngữ): hướng dẫn, thông báo / cô/thầy sẽ kiểm tra số ngày trễ rồi báo chính xác cho cháu nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
Tình huống 742 – Trả sách quá hạn cho thư viện trường
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng