Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
학생: 사장님, 배달 주문이 갑자기 네 건이나 들어왔어요.
사장: 접수 시간 빠른 것부터 순서대로 준비해 주세요.
학생: 포장하고 주문번호도 같이 확인하면 되죠?
사장: 네, 음료 빠지는 경우 많으니까 마지막에 꼭 체크하세요.
학생: 알겠습니다. 완성된 주문은 이쪽에 놓을게요.
사장: 네, 기사님 오면 번호 확인하고 전달하세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (trong ngữ cảnh này là nhân viên bán thời gian/sinh viên làm thêm)
사장님: danh từ: ông chủ, bà chủ, người quản lý
배달: danh từ: sự giao hàng, ship hàng
주문: danh từ: đơn hàng, việc gọi món
갑자기: phó từ: đột nhiên, bất ngờ
네: số từ: bốn (số thuần Hàn)
건: danh từ phụ thuộc (lượng từ): chiếc, cái, đơn (đếm sự việc, đơn hàng)
이나: trợ từ: đến tận, tới (nhấn mạnh số lượng nhiều hoặc bất ngờ)
들어오다: động từ: vào, đến, xuất hiện (trong ngữ cảnh này là đơn hàng đổ về/được nhận)
사장: danh từ: ông chủ, bà chủ
접수: danh từ: sự tiếp nhận, nhận đơn
시간: danh từ: thời gian
빠르다: tính từ: sớm, nhanh
것: danh từ phụ thuộc: cái, điều, thứ
부터: trợ từ: từ, bắt đầu từ
순서대로: phó từ / danh từ: theo thứ tự, tuần tự
준비하다: động từ: chuẩn bị, làm (đồ ăn/đơn hàng)
주다: động từ: cho, giúp (trong cấu trúc -아/어 주다)
포장하다: động từ: đóng gói, gói lại
고: trợ từ/liên từ: và (nối câu)
주문번호: danh từ: số thứ tự đơn hàng, mã đơn
도: trợ từ: cũng
같이: phó từ: cùng với, cùng lúc
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
되다: động từ: được, hoàn thành (trong cấu trúc -면 되다: chỉ cần làm... là được)
네: thán từ: vâng, dạ
음료: danh từ: đồ uống, nước ngọt
빠지다: động từ: bị thiếu, bị bỏ quên, bị sót
경우: danh từ: trường hợp
많다: tính từ: nhiều
그러니까: liên từ: vì vậy, cho nên, thế nên
마지막: danh từ: cuối cùng
에: trợ từ: vào lúc, ở (chỉ thời điểm)
꼭: phó từ: nhất định, chắc chắn
체크하다: động từ: kiểm tra, check (từ gốc tiếng Anh: check)
알겠습니다: động từ (dạng kính ngữ): tôi biết rồi, vâng ạ (hiểu rồi)
완성되다: động từ: được hoàn thành, xong xuôi
이쪽: đại từ: phía này, chỗ này
에: trợ từ: ở, vào, lên (chỉ nơi chốn)
놓다: động từ: đặt, để
기사님: danh từ: bác tài, anh shipper, tài xế giao hàng (kính ngữ)
오다: động từ: đến, tới
면: trợ từ/vĩ tố liên kết: nếu, khi
번호: danh từ: số, mã số
전달하다: động từ: chuyển giao, đưa cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
Tình huống 210 – Khi có một lượng lớn đơn đặt hàng giao hàng cùng một lúc
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng