Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
여자: '세상에서 두 번째로 맛있는 집'이라는 식당 이름이 참 재미있는데요. 사장님, 가게 이름을 이렇게 지으신 특별한 이유가 있으신가요?
남자: 요즘 사람들은 무엇이든지 1등이 되고 싶어 하는 것 같습니다. 하지만 저는 최고가 되기보다는 계속 최고를 향해 가는 사람이 되고 싶습 니다.
내가 최고라고 생각하는 순간 거기에 만족하게 되니까요. 나보다 더 나은 사람이 있을 거라 생각하며 저는 앞으로도 항상 최선을 다할 겁니다.
Từ Vựng
세상: Danh từ: Thế gian, thế giới
두 번째: Danh từ phụ thuộc / Số thứ tự: Thứ hai, lần thứ hai
맛있다: Tính từ: Ngon, có hương vị ngon
집: Danh từ: Nhà (trong văn cảnh ẩm thực thường dùng để chỉ "quán ăn", "tiệm ăn")
식당: Danh từ: Nhà hàng, quán ăn
이름: Danh từ: Tên, tên gọi
참: Phó từ: Thật là, rất
재미있다: Tính từ: Thú vị, vui, hay
사장님: Danh từ: Giám đốc, chủ quán, ông/bà chủ (cách gọi tôn kính)
가게: Danh từ: Cửa hàng, tiệm
이렇게: Phó từ: Như thế này
짓다: Động từ: Xây, đặt (tên), sáng tác (trong cụm "이름을 짓다": đặt tên)
특별하다: Tính từ: Đặc biệt
이유: Danh từ: Lý do, nguyên nhân
있다: Tính từ / Động từ: Có, tồn tại
요즘: Danh từ / Phó từ: Dạo này, ngày nay, thời buổi này
사람: Danh từ: Người, con người
무엇이든지: Đại từ: Bất cứ thứ gì, bất kể cái gì
등: Danh từ phụ thuộc: Hạng, thứ hạng (1등: hạng nhất, vị trí số một)
되다: Động từ: Trở thành, làm
싶어 하다: Động từ trợ từ: Muốn (dùng diễn tả mong muốn của ngôi thứ ba)
같다: Tính từ: Giống, hình như, có vẻ (trong cấu trúc "-ㄴ/은 것 같다": dường như là)
하지만: Liên từ: Nhưng, tuy nhiên
저: Đại từ: Tôi (ngôi thứ nhất hạ mình, khiêm tốn)
최고: Danh từ: Cao nhất, đỉnh cao, tuyệt nhất, tốt nhất
계속: Phó từ / Danh từ: Tiếp tục, liên tục
향하다: Động từ: Hướng về, nhắm tới
가다: Động từ: Đi, tiến bước
나: Đại từ: Tôi, bản thân mình (ngôi thứ nhất thân mật/tự nhiên)
생각하다: Động từ: Nghĩ, suy nghĩ
순간: Danh từ: Khoảnh khắc, giây phút
거기: Đại từ: Ở đó, chỗ đó, điều đó
만족하다: Động từ: Hài lòng, thỏa mãn
더: Phó từ: Hơn, thêm nữa
낫다: Tính từ: Tốt hơn, khá hơn, giỏi hơn
앞으로: Phó từ: Trong tương lai, từ nay về sau
항상: Phó từ: Luôn luôn, thường trực
최선: Danh từ: Sự cố gắng hết sức, nỗ lực hết mình (trong cụm "최선을 다하다": dốc hết sức mình, nỗ lực tối đa)
다하다: Động từ: Dốc hết, cống hiến hết, làm trọn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 20 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng