Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
여자:
오늘 오전 8시경 인주역에서 지하철 3호선 열차에 정전 사고가 발생 했습니다. 사고 열차가 10분간 멈추면서 출근길 시민들이 큰 불편을 겪었습니다.
이 열차는 지난주에도 정전 사고가 한 차례 있었는데요. 현재 운행을 중단하고 정밀 검사를 하고 있습니다.
từ vựng
오늘: Danh từ / Phó từ: Hôm nay
오전: Danh từ: Buổi sáng, trước 12 giờ trưa
8시 (여덟 시): Danh từ: 8 giờ
-경: Hậu tố: Khoảng, tầm (thời gian)
역: Danh từ: Ga, nhà ga
지하철: Danh từ: Tàu điện ngầm
호선: Danh từ phụ thuộc: Tuyến tàu, đường tàu số... (ví dụ: 3호선 - tuyến số 3)
열차: Danh từ: Tàu hỏa, đoàn tàu
정전: Danh từ: Sự mất điện, sự cố mất điện
사고: Danh từ: Sự cố, tai nạn
발생하다: Động từ: Phát sinh, xảy ra
10분 (십 분): Danh từ: 10 phút
-간: Hậu tố: Trong khoảng, trong suốt (thời gian)
멈추다: Động từ: Dừng lại, ngưng trệ
출근길: Danh từ: Đường đi làm, lúc đi làm
시민: Danh từ: Người dân, công dân
크다: Tính từ: Lớn, nghiêm trọng
불편: Danh từ: Sự bất tiện, phiền hà
겪다: Động từ: Trải qua, gặp phải, chịu đựng
이: Từ hạn định: Này
지난주: Danh từ: Tuần trước
한: Từ hạn định: Một (số đếm thuần Hàn)
차례: Danh từ: Lần, lượt
있다: Tính từ / Động từ: Có, diễn ra
현재: Danh từ / Phó từ: Hiện tại, bây giờ
운행: Danh từ: Sự vận hành, sự hoạt động (tàu, xe)
중단하다: Động từ: Gián đoạn, ngừng, tạm dừng
정밀: Danh từ: Sự tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chính xác
검사: Danh từ: Sự kiểm tra, rà soát
하다: Động từ: Làm, tiến hành
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 15 đề nghe kỳ 64 Topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng