Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
여자: 오늘은 소방복을 재활용한 가방을 만들어 화제가 된 대학생들을 만나러 왔습니다. 어떻게 이런 일을 하게 되셨습니까?
남자: 소방관들이 시민을 위해 얼마나 힘든 환경에서 일하고 있는지를 알리고 싶었어요. 그래서 작년부터 저희의 전공을 살려 버려진 소방 복을 재활용해 가방을 만들게 되었습니다.
가방의 소재가 특이하다 보니 자연스럽게 사람들의 관심을 모을 수 있었고 판매까지 하게 되었습니다. 현재는 가방을 판매한 수익금을 소방관의 활동을 알리는 데에 사용하고 있습니다.
저희의 작은 노력이 소방관의 어려움을 한 번 더 떠올리는 계기가 되었으면 좋겠습니다.
từ vựng
오늘: danh từ: hôm nay
소방복: danh từ: trang phục cứu hỏa, quần áo lính cứu hỏa
재활용하다: động từ: tái chế
가방: danh từ: cái túi, cặp, ba lô
만들다: động từ: làm, tạo ra, sản xuất
화제: danh từ: đề tài bàn tán, chủ đề được quan tâm (cụm 화제가 되다: trở thành tâm điểm chú ý)
되다: động từ: trở thành, được
대학생: danh từ: sinh viên đại học
들: hậu tố: các, những (hậu tố chỉ số nhiều)
만나다: động từ: gặp, gặp gỡ
오다: động từ: đến
어떻게: phó từ: như thế nào, làm sao
이런: định từ: như thế này, loại này
일: danh từ: công việc, việc
하다: động từ: làm
소방관: danh từ: lính cứu hỏa
시민: danh từ: công dân, người dân
위하다: động từ: vì, cho (lợi ích của ai đó)
얼마나: phó từ: bao nhiêu, biết bao, đến mức nào
힘들다: tính từ: vất vả, mệt mỏi, khó khăn
환경: danh từ: môi trường, hoàn cảnh
일하다: động từ: làm việc
있다: động từ (bổ trợ): đang (tiếp diễn hành động)
알리다: động từ: cho biết, thông báo, truyền đạt
싶다: tính từ (bổ trợ): muốn
그래서: liên từ: vì vậy, do đó
작년: danh từ: năm ngoái
저희: đại từ: chúng tôi, chúng em (kính ngữ hạ mình)
전공: danh từ: chuyên ngành
살리다: động từ: phát huy, tận dụng, cứu sống
버려지다: động từ: bị vứt bỏ, bị loại bỏ
소재: danh từ: chất liệu, vật liệu
특이하다: tính từ: đặc biệt, lạ, khác thường
자연스럽다: tính từ: tự nhiên
사람: danh từ: người, con người
관심: danh từ: sự quan tâm, chú ý
모으다: động từ: thu hút, tập hợp, gom lại
판매: danh từ: việc buôn bán, bán hàng
까지: trợ từ: đến tận, cả đến
현재: danh từ: hiện tại
수익금: danh từ: tiền lợi nhuận, tiền thu được
활동: danh từ: hoạt động
데: danh từ phụ thuộc: việc, nơi, khía cạnh
사용하다: động từ: sử dụng, dùng
작다: tính từ: nhỏ, bé
노력: danh từ: sự nỗ lực, cố gắng
어려움: danh từ: sự khó khăn, nỗi vất vả
한 번: cụm danh từ / phó từ: một lần
더: phó từ: thêm nữa, hơn nữa
떠올리다: động từ: nhớ lại, gợi nhớ, liên tưởng đến
계기: danh từ: cơ hội, động lực, bước ngoặt
좋다: tính từ: tốt, hay
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
Câu 25 đề nghe kỳ 64 Topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng