Câu 12 đề 1 đề nghe Master
Câu 12 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 12 đề 1 đề nghe Master
Câu 12 đề 1 đề nghe Master
여자: 저... 이 보고서를 찾고 싶은데요. 어디에 있나요?
남자:이 보고서는 오래된 논문이라 여기에 없어요. 인터넷에서 검색해 보세요.
여자: 인터넷 말고 종이로 볼 수 있는 다른 방법은 없나요?
남자:다른 대학교 도서관에 신청하면 돼요. 여기에 도서 신청서 가 있습니다.
Từ Vựng :
저: Thán từ/Đại từ: À, ừm (thán từ ngập ngừng khi bắt chuyện) / Tôi
이: Định từ: Này
보고서: Danh từ: Bản báo cáo, tài liệu báo cáo
찾다: Động từ: Tìm, tìm kiếm
싶다: Tính từ bổ trợ: Muốn (cấu trúc -고 싶다: Muốn làm gì)
어디: Đại từ: Đâu, ở đâu
있다: Tính từ/Động từ: Có, ở, tồn tại (đuôi câu -(으)ㄴ/나요?: Đuôi câu hỏi lịch sự, nhẹ nhàng)
오래되다: Tính từ: Cũ, lâu đời, đã lâu
논문: Danh từ: Luận văn, bài báo khoa học
여기: Đại từ: Đây, ở đây
없다: Tính từ: Không có, không ở
인터넷: Danh từ: Mạng Internet
검색하다: Động từ: Tìm kiếm, tra cứu (trên mạng)
보다: Động từ: Thử, xem (cấu trúc -아/어 보세요: Hãy thử làm gì đó)
말다: Động từ: Đừng, dừng lại (cấu trúc - 말고: Đừng/không phải cái này mà là cái khác)
종이: Danh từ: Giấy, tài liệu bản cứng
수: Danh từ phụ thuộc: Khả năng, cách thức (cấu trúc -(으)ㄹ 수 있다/없다: Có thể / Không thể)
다른: Định từ: Khác
방법: Danh từ: Phương pháp, cách thức
대학교: Danh từ: Trường đại học
도서관: Danh từ: Thư viện
신청하다: Động từ: Đăng ký, yêu cầu, xin mượn (cấu trúc -(으)면 되다: Chỉ cần làm... là được)
도서: Danh từ: Sách, tài liệu sách báo
신청서: Danh từ: Đơn đăng ký, phiếu yêu cầu (도서 신청서: Phiếu yêu cầu/mượn sách)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 12 đề 1 đề nghe Master
Câu 12 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng