Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
여자: 여보, 당신 퇴직하면 우리 치킨 가게 하나 해 볼까요?
남자: 우리 가게라....... 좋지요. 하지만 만만하게 생각해서는 안 될 것 같은데요. 그런 가게는 사람들이 많이 오가는 곳에 차려야 성공할 수 있는데 그런 데는 가게도 비싸고요.
여자: 시장에서 피자 가게 하는 친구가 그러는데 맛만 좋으면 가게가 어디에 있든지 손님들이 다 알아서 찾아온대요.
남자: 그래도 손님들이 쉽게 가게를 찾을 수 있는 곳이어야 하지 않을까요?
Từ vựng
여보: Thán từ: Mình ơi, em ơi, anh ơi (tiếng gọi thân mật giữa vợ và chồng)
당신: Đại từ: Anh, em, mình (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai trang trọng, thường dùng giữa vợ chồng)
퇴직하다: Động từ: Nghỉ việc, nghỉ hưu
우리: Đại từ: Chúng ta, chúng tôi, của chúng mình
치킨: Danh từ: Gà rán, món gà (từ mượn tiếng Anh: Chicken)
가게: Danh từ: Cửa hàng, tiệm buôn bán
하나: Số từ: Một
하다 (해 보다): Động từ: Làm, thử kinh doanh (trong cấu trúc "-아/어 보다": thử làm gì)
좋다: Tính từ: Tốt, hay, được
하지만: Liên từ: Nhưng mà, tuy nhiên
만만하다: Tính từ: Dễ dãi, đơn giản, dễ xơi (trong cụm "만만하게 생각하다": coi thường, nghĩ là dễ ăn/đơn giản)
생각하다: Động từ: Nghĩ, suy nghĩ
안: Phó từ: Không (phủ định)
되다: Động từ: Được, ổn (trong cấu trúc "-아서는 안 되다": không được làm gì)
같다: Tính từ: Giống, hình như (trong cấu trúc "-ㄴ/은 것 같다": dường như là)
그런: Định từ: Như vậy, loại đó, như thế
사람: Danh từ: Người, con người
많이: Phó từ: Nhiều
오가다: Động từ: Đi lại, qua lại
곳: Danh từ: Nơi, chỗ, địa điểm
차리다: Động từ: Mở, dựng lên, thiết lập (가게를 차리다: mở quán, mở cửa hàng)
성공하다: Động từ: Thành công
데: Danh từ phụ thuộc: Nơi, chỗ (chỉ địa điểm hoặc trường hợp)
비싸다: Tính từ: Đắt, đắt đỏ
시장: Danh từ: Chợ
피자: Danh từ: Bánh pizza (từ mượn tiếng Anh: Pizza)
친구: Danh từ: Bạn bè, người bạn
그러다: Động từ: Nói vậy, làm thế (dạng rút gọn của 그리하다; 그러는데: bảo là, nói là...)
맛: Danh từ: Vị, hương vị (맛이 좋다: ngon)
만: Trợ từ: Chỉ, duy chỉ (nhấn mạnh điều kiện)
어디: Đại từ: Đâu, ở đâu
있다: Tính từ / Động từ: Có, ở, tọa lạc
손님: Danh từ: Khách hàng, khách
다: Phó từ: Hết, tất cả
알아서: Phó từ: Tự giác, tự biết cách, tự động
찾아오다: Động từ: Tìm đến, ghé thăm
그래도: Liên từ: Dù vậy, thế nhưng
쉽게: Phó từ: Một cách dễ dàng
찾다: Động từ: Tìm, tìm thấy
않다: Động từ trợ từ: Không (trong cấu trúc hỏi ngược lại "-지 않을까요?": chẳng phải nên... hay sao?)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 22 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng