Câu 9 đề nghe Master đề 2
Câu 9 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 9 đề nghe Master đề 2
Câu 9 đề nghe Master đề 2
여자: 손님, 식사는 어떤 걸로 하시겠습니까? 닭고기와 해산물 이 있습니다.
남자: 지금은 좀 자고 싶어요. 한 시간 뒤에 먹을 수 있어요?
여자: 그러면 제가 메모를 해 놓고 한 시간 뒤에 깨워 드리겠습 니다.
남자: 고마워요. 1시간 뒤에 닭고기 요리로 주세요.
Từ Vựng :
손님: Danh từ - Khách hàng, quý khách
식사: Danh từ - Bữa ăn, việc ăn uống
어떤: Đại từ/Định từ - Nào, như thế nào
것 (걸): Danh từ phụ thuộc - Cái, thứ (걸 là dạng thu gọn của 것을)
하다: Động từ - Làm, dùng (bữa)
닭고기: Danh từ - Thịt gà
와: Trợ từ - Và, với
해산물: Danh từ - Hải sản
이: Trợ từ - Trợ từ chỉ chủ ngữ
있다: Tính từ/Động từ - Có, tồn tại
지금: Danh từ/Phó từ - Bây giờ, hiện tại
은: Trợ từ - Trợ từ chỉ chủ đề
좀: Phó từ - Một chút, một ít
자다: Động từ - Ngủ
싶다: Tính từ - Muốn
한: Định từ - Một (1)
시간: Danh từ - Tiếng, giờ (khoảng thời gian)
뒤: Danh từ - Sau, phía sau
에: Trợ từ - Vào, ở (mốc thời gian/địa điểm)
먹다: Động từ - Ăn
수: Danh từ phụ thuộc - Khả năng, cách thức
그러면: Liên từ - Nếu vậy thì, thế thì
저: Đại từ - Tôi (xưng hô lịch sự)
가: Trợ từ - Trợ từ chỉ chủ ngữ
메모: Danh từ - Ghi chú, ghi chép
해 놓다: Động từ - Làm sẵn, làm trước (하다 + 놓다)
깨우다: Động từ - Đánh thức, gọi dậy
주다 (드시다/드리다): Động từ - Cho, tặng, làm cho (kính ngữ)
고맙다: Tính từ - Cảm ơn, biết ơn
요리: Danh từ - Món ăn, sự nấu nướng
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 9 đề nghe Master đề 2
Câu 9 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng