Câu 11 đề topik II kỳ 60
Câu 11 đề topik II kỳ 60
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 11 đề topik II kỳ 60
Câu 11 đề topik II kỳ 60
남자 : 누나, 벽시계가 안 가는 것 같은데. 건전지가 다 됐나 봐.
여자 : 어, 그러네. 건전지가 어디 있었던 것 같은데.......
남자 : 안방 서랍 안에 몇 개 있을 거야. 가져올게.
여자 : 아니야. 내가 찾아올 테니까 너는 시계 좀 내려 줘.
Từ Vựng:
누나: Danh từ: Chị gái (cách em trai gọi chị)
벽시계: Danh từ: Đồng hồ treo tường
안: Phó từ: Không (phủ định hành động/trạng thái)
가다: Động từ: Chạy, đi (đối với đồng hồ: kim đồng hồ chạy/hoạt động)
건전지: Danh từ: Pin, pin tiểu
다: Phó từ: Hết, toàn bộ, tất cả
되다: Động từ: Trở nên, đến lúc (trong cụm "다 되다": hết sạch, cạn kiệt năng lượng/pin)
그렇다: Tính từ: Như vậy, đúng thế
어디: Đại từ: Đâu, nơi nào, đâu đó
있다: Động từ/Tính từ: Có, ở, tồn tại
안방: Danh từ: Phòng ngủ chính, phòng lớn trong nhà
서랍: Danh từ: Ngăn kéo
안: Danh từ (chỉ vị trí): Bên trong, trong
몇: Định từ: Vài, mấy
개: Danh từ phụ thuộc (lượng từ): Cái, chiếc, quả
가져오다: Động từ ghép: Mang lại, đem về, lấy lại
아니다: Tính từ: Không phải, không (trong văn nói thân mật: "아니야": thôi, không cần đâu)
나: Đại từ: Tôi, mình, chị (xưng hô thân mật)
찾아오다: Động từ ghép: Tìm mang về, tìm lấy lại
너: Đại từ: Em, cậu, bạn (ngôi thứ hai thân mật)
시계: Danh từ: Đồng hồ
좀: Phó từ (rút gọn của 조금): Một chút, giùm, hộ
내리다: Động từ: Hạ xuống, lấy xuống, gỡ xuống
주다: Động từ: Cho, giúp cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 11 đề topik II kỳ 60
Câu 11 đề topik II kỳ 60
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng