Người đàn ông đầu tiên tập 9
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
ÔNG CHỦ TỊCH
그렇게 서 있지 말고 앉아라.
"Đừng đứng đó nữa, ngồi xuống đi."
TỪ VỰNG: 서 있다: đứng | 앉다: ngồi
CHÁU GÁI CHỦ TỊCH
할아버지, 제가 왜 여기 있어?
"Ông ơi, sao cô ta lại ở đây?"
TỪ VỰNG: 왜: tại sao | 여기: ở đây
CHÁU GÁI CHỦ TỊCH
쟤 사표 냈잖아.
"Cô ta đã nộp đơn nghỉ việc rồi mà."
TỪ VỰNG: 사표를 내다: nộp đơn xin nghỉ việc
CON GÁI CHỦ TỊCH
인사드리러 왔겠지. 그렇지?
"Chắc là đến để chào hỏi thôi. Đúng không?"
TỪ VỰNG: 인사드리다: chào hỏi (kính ngữ)
NỮ ÁO BE
인사드리겠습니다.
"Xin chào ạ."
NỮ ÁO BE
이번에 드림그룹 본사 경영전략팀으로 발령받은 진홍주입니다.
"Tôi là Jin Hong-joo, vừa được điều động về Phòng Chiến lược Kinh doanh tại trụ sở chính của Dream Group."
TỪ VỰNG: 본사: trụ sở chính | 경영전략팀: phòng chiến lược kinh doanh | 발령받다: được điều động
CON GÁI CHỦ TỊCH
뭐? 아버님!
"Cái gì? Cha!"
CHÁU GÁI CHỦ TỊCH
할아버지!
"Ông ơi!"
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Đừng... mà hãy...
Ví dụ:
서 있지 말고 앉아라.
Đừng đứng nữa, hãy ngồi xuống.
Ý nghĩa: Đến để...
Ví dụ:
인사드리러 왔겠지.
Chắc là đến để chào hỏi.
Ý nghĩa: Mệnh đề định ngữ.
Ví dụ:
발령받은 진홍주.
Jin Hong-joo được điều động.
Ý nghĩa: Chắc là..., có lẽ...
Ví dụ:
왔겠지.
Chắc là đã đến.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CHỦ TỊCH
최대표가 드림호텔에 진 대리가 필요 없다고 하니 내가 본사로 데려올 수밖에.
"Vì Chủ tịch Choi nói Dream Hotel không cần cô Jin nữa nên ta chỉ còn cách đưa cô ấy về trụ sở chính."
TỪ VỰNG: 본사: trụ sở chính | 데려오다: đưa đến | -(으)ㄹ 수밖에 없다: không còn cách nào khác
CON GÁI CHỦ TỊCH
회장님 곁에 두시겠단 말씀이세요?
"Ý ông là sẽ giữ cô ấy bên cạnh ông sao?"
TỪ VỰNG: 곁: bên cạnh | 두다: để, giữ
CHỦ TỊCH
쭉 호텔 경영 공부만 시킬 게 뭐 하겠냐?
"Cứ để nó chỉ học quản lý khách sạn mãi thì được ích gì?"
TỪ VỰNG: 쭉: suốt, mãi | 경영: quản lý | 공부시키다: cho học
CHỦ TỊCH
본사에서 호텔로 파견을 보내는 모양새를 취할 생각이다.
"Ta định lấy danh nghĩa cử người từ trụ sở chính xuống khách sạn."
TỪ VỰNG: 파견: điều động, cử đi | 모양새를 취하다: lấy hình thức, lấy danh nghĩa
CON GÁI CHỦ TỊCH
뭐라고요?
"Cái gì cơ?"
CHỦ TỊCH
진 대리랑 마 실장 나가 있어.
"Cô Jin và quản lý Ma ra ngoài trước đi."
TỪ VỰNG: 나가다: ra ngoài
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Không còn cách nào khác ngoài...
Ví dụ:
데려올 수밖에.
Không còn cách nào khác ngoài việc đưa về.
Ý nghĩa: Nói rằng...
Ví dụ:
필요 없다고 하니.
Vì nói rằng không cần.
Ý nghĩa: Dự định...
Ví dụ:
취할 생각이다.
Dự định sẽ làm.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CON GÁI
그럼 진 대리를 드림호텔 소속이 아니라 본사 소속으로 다시 드림호텔에서 일하게 하란 말입니까?
"Vậy ý ông là để cô Jin không còn thuộc Dream Hotel mà chuyển sang trực thuộc trụ sở chính, rồi lại làm việc ở Dream Hotel sao?"
TỪ VỰNG: 소속: trực thuộc | 본사: trụ sở chính | 다시: lại | 일하다: làm việc
CHỦ TỊCH
그럼 안 될 이유라도 있는 거냐?
"Vậy có lý do gì mà không được sao?"
TỪ VỰNG: 이유: lý do | 안 되다: không được
CON GÁI
진 대리는 제가 인도로 발령낸 직원입니다.
"Cô Jin là nhân viên do chính con điều động."
TỪ VỰNG: 발령내다: điều động | 직원: nhân viên
CHỦ TỊCH
제가 싫다고 사표를 냈지 않니?
"Chẳng phải chính con nói ghét cô ấy nên cô ấy mới nộp đơn nghỉ việc sao?"
TỪ VỰNG: 싫다: ghét | 사표를 내다: nộp đơn nghỉ việc
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Ý là... sao?
Ví dụ:
다시 일하게 하란 말입니까?
Ý là bảo cô ấy làm việc lại sao?
Ý nghĩa: Có/không có lý do để...
Ví dụ:
안 될 이유가 있는 거냐?
Có lý do gì mà không được sao?
Ý nghĩa: Chẳng phải... sao?
Ví dụ:
사표를 냈지 않니?
Chẳng phải đã nộp đơn nghỉ việc sao?
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CON GÁI
그럼 자르셔야죠.
"Vậy thì phải sa thải cô ấy chứ."
TỪ VỰNG: 자르다: sa thải
CON GÁI
사표 낸 직원을 굳이 불러다 저 보란 듯이 제 호텔에서 다시 일을 하게 하다니요.
"Lại còn cố tình gọi một nhân viên đã nộp đơn nghỉ việc quay về làm ở khách sạn của con như để con nhìn thấy."
TỪ VỰNG: 사표를 내다: nộp đơn nghỉ việc | 굳이: cố tình | 불러다: gọi đến | 보란 듯이: như cố ý cho ai thấy | 다시: lại
CHỦ TỊCH
네가 시작한 일이다.
"Chính con là người khơi ra chuyện này."
TỪ VỰNG: 시작하다: bắt đầu
CON GÁI
아버님.
"Cha..."
CHỦ TỊCH
어서 큰 소리야.
"Sao còn lớn tiếng nữa?"
TỪ VỰNG: 큰소리: lớn tiếng
CHỦ TỊCH
내 말을 거역한 건 너야.
"Người chống lại lời ta chính là con."
TỪ VỰNG: 거역하다: chống đối, cãi lời
CON GÁI
회장님, 회사 일은 회사 일이고 가정사는 가정에서 해결하셔야죠.
"Thưa Chủ tịch, việc công ty là việc công ty, còn chuyện gia đình thì nên giải quyết trong gia đình."
TỪ VỰNG: 회사 일: việc công ty | 가정사: chuyện gia đình | 해결하다: giải quyết
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Thật là..., lại còn...
Ví dụ:
다시 일을 하게 하다니요.
Lại còn để cô ấy làm việc lại.
Ý nghĩa: Như cố tình cho ai đó thấy.
Ví dụ:
저 보란 듯이.
Như cố ý cho con nhìn thấy.
Ý nghĩa: Nên..., phải...
Ví dụ:
해결하셔야죠.
Nên giải quyết.
.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CHỦ TỊCH
공과 사도 구별을 못 한다는 거냐?
"Ý con là ta không phân biệt được việc công với việc tư sao?"
TỪ VỰNG: 공과 사: việc công và việc tư | 구별하다: phân biệt
CON GÁI
구분을 해 주셨으면 합니다.
"Con mong ông hãy phân biệt rõ."
TỪ VỰNG: 구분하다: phân biệt | -(으)면 합니다: mong rằng
CON GÁI
회장님 생각이 그렇다 쳐도 그 마음까지 회사와 연결시키는 건 회장님답지 않으세요.
"Dù Chủ tịch có nghĩ như vậy thì cũng không nên mang tình cảm đó gắn với công việc của công ty."
TỪ VỰNG: 그렇다 치다: giả sử là như vậy | 연결시키다: liên hệ, gắn với | -답다: đúng với, xứng với
CHỦ TỊCH
허, 내가 늙나 보다.
"Haizz... Có lẽ ta già rồi."
TỪ VỰNG: 늙다: già
CHỦ TỊCH
어떡하노?
"Biết làm sao đây?"
CHỦ TỊCH
우리 설린이한테 한 자리 주고 싶은 마음처럼 진홍주한테도 그런 마음이 드는가?
"Ta cũng muốn dành cho Jin Hong-joo một vị trí giống như ta muốn dành cho Seol-rin."
TỪ VỰNG: 한 자리: một vị trí | 마음이 들다: nảy sinh ý nghĩ
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Mong rằng..., hy vọng...
Ví dụ:
구분을 해 주셨으면 합니다.
Mong ông phân biệt rõ.
Ý nghĩa: Giả sử..., cho dù...
Ví dụ:
그렇다 쳐도.
Cho dù là như vậy.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
아, 능구렁이 같은 영감탱이.
"Đúng là lão già cáo già."
TỪ VỰNG: 능구렁이 같다: xảo quyệt, cáo già | 영감탱이: lão già (cách nói bực tức)
NỮ
그런 식으로 날 물 먹여.
"Dùng cách đó để chơi xỏ tôi."
TỪ VỰNG: 물을 먹이다: chơi khăm, làm cho bẽ mặt
NỮ
기어이 나랑 해보겠다는 거지.
"Cuối cùng cũng muốn đấu với tôi chứ gì."
TỪ VỰNG: 기어이: cuối cùng cũng | 해보다: đấu, thử sức
NAM
너무 속상해하지 마십시오.
"Xin đừng buồn quá."
TỪ VỰNG: 속상하다: buồn, ấm ức
NỮ
넌 한결같이 그딴 소리밖에 안 나와?
"Cậu lúc nào cũng chỉ biết nói mấy câu như thế thôi à?"
TỪ VỰNG: 한결같이: lúc nào cũng | 그딴: kiểu đó | -밖에 안: chỉ
NỮ
그 노인네가 그동안 그런 깜찍한 짓을 벌인 건 눈치도 못 차고.
"Ông già đó giở bao trò như vậy suốt thời gian qua mà cậu cũng không nhận ra."
TỪ VỰNG: 노인네: ông già | 벌이다: gây ra, bày ra | 눈치채다: nhận ra
NỮ
여태 뭐 한 거야, 너? 어?
"Thế từ trước đến giờ cậu làm cái gì vậy hả?"
TỪ VỰNG: 여태: từ trước đến giờ
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Giống như...
Ví dụ:
능구렁이 같은 영감탱이.
Lão già giống như con cáo già.
Ý nghĩa: Thử..., đấu với...
Ví dụ:
나랑 해보겠다는 거지.
Muốn đấu với tôi chứ gì.
Ý nghĩa: Chỉ...
Ví dụ:
그딴 소리밖에 안 나와?
Chỉ biết nói mấy câu như thế thôi à?
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
말리려 나가지 못하게 회장님 단독 지시였다고 합니다.
"Nghe nói đó là chỉ thị riêng của Chủ tịch nên không ai dám ra ngăn cản."
TỪ VỰNG: 말리다: ngăn cản | 단독 지시: chỉ thị riêng
NỮ
단독 지시든 뭐든 손바닥 보듯 환하게 알고 있었어야지.
"Dù là chỉ thị riêng hay gì đi nữa thì cũng phải biết rõ như lòng bàn tay chứ."
TỪ VỰNG: 손바닥 보듯: rõ như lòng bàn tay | 환하게 알다: biết rõ
NỮ
몇십 년을 내 곁에 있으면서 아직도 이렇게 뒤통수 맞으면 어떡해?
"Ở bên tôi mấy chục năm rồi mà vẫn để bị đánh úp như thế này thì làm sao được?"
TỪ VỰNG: 몇십 년: mấy chục năm | 곁: bên cạnh | 뒤통수를 맞다: bị đánh úp, bị chơi sau lưng
NAM
머지않아 대표님 꿈을 이룰 수 있을 테니까 너무 조급하게 생각하지 마십시오.
"Chẳng bao lâu nữa ngài sẽ thực hiện được ước mơ, nên xin đừng quá nóng vội."
TỪ VỰNG: 머지않다: không bao lâu nữa | 꿈을 이루다: thực hiện ước mơ | 조급하다: nóng vội
NỮ
언제 그게 언제? 이렇게 늙은 여우가 내 뒤통수를 번번이 치는데 대체 언제?
"Bao giờ? Bao giờ mới được? Con cáo già đó cứ hết lần này đến lần khác chơi sau lưng tôi, rốt cuộc là đến bao giờ?"
TỪ VỰNG: 늙은 여우: cáo già | 번번이: hết lần này đến lần khác | 대체: rốt cuộc
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Dù... hay gì đi nữa.
Ví dụ:
단독 지시든 뭐든.
Dù là chỉ thị riêng hay gì đi nữa.
Ý nghĩa: Đáng lẽ phải...
Ví dụ:
알고 있었어야지.
Đáng lẽ phải biết.
Ý nghĩa: Trong khi..., vừa... vừa...
Ví dụ:
곁에 있으면서.
Trong khi ở bên cạnh.
Ý nghĩa: Có thể...
Ví dụ:
이룰 수 있을 테니까.
Vì sẽ có thể thực hiện được.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng