Một Seoul chưa biết đến 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
죄송하다: cảm thấy có lỗi | 뻔뻔하다: mặt dày | 우연히: tình cờ | 마주치다: chạm mặt, gặp tình cờ | 힘들어 보이다: trông có vẻ mệt mỏi | 안부: tình hình, sức khỏe | 바쁘다: bận rộn | 걱정되다: lo lắng | 직접: trực tiếp | 도망가다: bỏ chạy | 약한 모습: dáng vẻ yếu đuối | 질색하다: cực kỳ ghét | 연락하다: liên lạc
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 어 보이다
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 더라고(요)
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 니까
.
.
(Hồi tưởng)
연락하다: liên lạc | 고민: nỗi lo, tâm sự | 상담하다: tư vấn, tâm sự | 사이: mối quan hệ | 우연: sự tình cờ | 얼굴을 보다: gặp mặt | 남보다 못하다: còn không bằng người dưng | 옛날: ngày xưa | 할머님: bà | 병: bệnh | 길어지다: kéo dài | 가족: gia đình | 돌아가면서: luân phiên, thay phiên nhau | 병실: phòng bệnh | 지키다: túc trực, canh giữ | 기다리다: chờ đợi | 편하다: thoải mái | 약한 모습: dáng vẻ yếu đuối | 통증: cơn đau | 주사: mũi tiêm | 절대: tuyệt đối | 울다: khóc | 참다: chịu đựng | 풀리다: được tháo gỡ, được hóa giải | 살벌하다: căng thẳng, lạnh lùng, dữ dằn
Diễn tả khoảng thời gian đã trôi qua kể từ một sự việc.
Cấu trúc:
• Động từ + ㄴ/은 지 + 시간
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời hoặc luân phiên.
Cấu trúc:
• Động từ + 면서
Dùng để thuật lại lời nói hoặc thông tin đã nghe.
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 다고
Diễn tả suy đoán dựa trên tình huống hoặc dấu hiệu.
Cấu trúc:
• Động từ + 나 보다
• Tính từ + ㄴ/은가 보다
Diễn tả ý nghĩa "dù... cũng..."
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 아/어도
Dùng để nối hai mệnh đề hoặc hai ý liên tiếp.
Cấu trúc:
• Động từ/Tính từ + 고
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng