Một Seoul chưa biết đến tập 2 phần 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
대박: tuyệt vời, đỉnh quá | 예쁘다: đẹp | 한강: sông Hàn | 처음: lần đầu tiên | 말이 되다: hợp lý, có lý | 살다: sống | 맨날: hằng ngày, suốt ngày | 지하철: tàu điện ngầm | 오랜만: lâu ngày, đã lâu | 일만 하다: chỉ biết làm việc | 보다: ngắm nhìn, xem | 먹다: ăn
Diễn tả hai hành động hoặc trạng thái xảy ra đồng thời.
Cấu trúc:
• Động từ + 면서
Dùng khi người nói chợt nhận ra điều gì đó.
Cấu trúc:
• 그러고 보니 + câu
Dùng để khuyên hoặc yêu cầu không làm một việc nào đó và làm việc khác thay thế.
Cấu trúc:
• Động từ + 지 말고
.
.
DỊCH ĐOẠN HỘI THOẠI
한강: sông Hàn | 라면: mì gói | 컵라면: mì cốc | 무조건: nhất định, bất kể thế nào | 자판기: máy bán hàng tự động | 어차피: đằng nào cũng, dù sao thì | 똑같다: giống hệt nhau | 장난 아니다: không đùa đâu, ghê lắm đấy | 베이스: nền tảng, cơ sở (base) | 봉지라면: mì gói dạng túi | 면: sợi mì | 뽀글이: cách ăn mì bằng cách ngâm trong túi mà không nấu | 풍류: thú vui tao nhã, nét thú vị riêng | 먹어보다: ăn thử | 알다: biết, hiểu
Dùng để nhấn mạnh một hình ảnh hoặc điều tiêu biểu nhất gắn với một sự vật.
Cấu trúc:
• Danh từ + (이)면 + Danh từ + (이)지
Diễn tả cần trực tiếp trải nghiệm thì mới biết hoặc mới hiểu.
Cấu trúc:
• Động từ + 아/어 봐야 되다
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng