Gia đình chọn lọc phần 14 cut 8
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
저 이제 혼자 다닐 수 있는데요.
Dịch:
Bây giờ em có thể tự đi lại một mình rồi mà.
Từ vựng:
저 (tôi), 이제 (bây giờ), 혼자 (một mình), 다니다 (đi lại), 수 있다 (có thể), 있다 (có)
내 뭐라 겠노?
Dịch:
Mình còn biết nói gì đây?
(Từ địa phương Gyeongsang.)
Từ vựng:
나 (tôi, phương ngữ: 내), 뭐 (gì), 말하다 (nói)
내 니한테 도움 받은 게 하매 얼만인데 이 정도도 못해 주나?
Dịch:
Mình đã nhận biết bao nhiêu sự giúp đỡ từ cậu rồi, đến việc nhỏ thế này cũng không thể làm cho cậu sao?
Từ vựng:
나 (tôi, phương ngữ: 내), 너 (bạn, phương ngữ: 니), 도움 (sự giúp đỡ), 도움을 받다 (được giúp đỡ), 받다 (nhận), 얼마나 (bao nhiêu), 정도 (mức này), 못하다 (không thể), 주다 (cho, giúp)
내 밥도 사줄게. 가자. 잡아라. 꽉 잡아라.
Dịch:
Mình còn mời cậu ăn nữa. Đi thôi. Nắm lấy đi. Nắm thật chặt nhé.
Từ vựng:
나 (tôi, phương ngữ: 내), 밥 (cơm, bữa ăn), 사주다 (mời ăn, mua cho), 가다 (đi), 잡다 (nắm), 꽉 (chặt)
다쳤어?
Dịch:
Bị thương à?
Từ vựng:
다치다 (bị thương)
응.
Dịch:
Ừ.
Từ vựng:
응 (ừ)
둘이 사귀어?
Dịch:
Hai người đang hẹn hò à?
Từ vựng:
둘 (hai người), 사귀다 (hẹn hò, quen nhau)
아이다.
Dịch:
Không phải.
(Từ địa phương Gyeongsang, tương đương với 아니다.)
Từ vựng:
아니다 (không phải)
남자 친구도 아닌데 뭘 그런 것까지 해줘?
Dịch:
Không phải bạn trai mà sao còn làm đến mức đó?
Từ vựng:
남자 친구 (bạn trai), 아니다 (không phải), 뭐 (gì), 그렇다 (như vậy), 것 (việc), -까지 (đến mức), 해 주다 (làm giúp)
야 좀 내가 챙겨야 된다.
Dịch:
Này, mình phải chăm sóc cô ấy chứ.
Từ vựng:
야 (này), 좀 (một chút), 나 (tôi), 챙기다 (chăm sóc, quan tâm), 되다 (trở thành)
뭐?
Dịch:
Gì cơ?
Từ vựng:
뭐 (gì)
이래저래 중요한 애라고.
Dịch:
Vì dù thế nào thì cô ấy cũng là một người rất quan trọng.
Từ vựng:
이래저래 (dù thế nào đi nữa, thế này thế kia), 중요하다 (quan trọng), 애 (người, đứa), -라고 (rằng)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
혼자 할 수 있어요.
Dịch:
Có thể tự làm một mình.
Ví dụ trong đoạn:
혼자 다닐 수 있는데요.
Dịch:
Có thể tự đi lại một mình rồi.
Ví dụ:
시간이 있는데요.
Dịch:
Tôi có thời gian mà.
Ví dụ trong đoạn:
다닐 수 있는데요.
Dịch:
Có thể tự đi lại rồi mà.
Ví dụ:
도와준 게 고마워요.
Dịch:
Cảm ơn vì đã giúp tôi.
Ví dụ trong đoạn:
도움 받은 게.
Dịch:
Việc đã nhận được sự giúp đỡ.
Ví dụ:
얼마나 힘들었어요?
Dịch:
Đã vất vả biết bao?
Ví dụ trong đoạn:
얼마나인데.
Dịch:
Đã nhiều đến thế nào.
Ví dụ:
저도 갈게요.
Dịch:
Tôi cũng sẽ đi.
Ví dụ trong đoạn:
밥도 사줄게.
Dịch:
Cũng sẽ mời ăn cơm.
Ví dụ:
도와 주세요.
Dịch:
Xin hãy giúp tôi.
Ví dụ trong đoạn:
못해 주나?
Dịch:
Không thể làm giúp sao?
Ví dụ:
사줄게.
Dịch:
Sẽ mua cho.
Ví dụ:
전화할게요.
Dịch:
Tôi sẽ gọi điện.
Ví dụ trong đoạn:
사줄게.
Dịch:
Sẽ mời ăn.
Ví dụ:
앉아라.
Dịch:
Ngồi xuống đi.
Ví dụ trong đoạn:
잡아라.
Dịch:
Nắm lấy đi.
Ví dụ:
꽉 잡으세요.
Dịch:
Hãy nắm thật chặt.
Ví dụ:
친구도 아니에요.
Dịch:
Cũng không phải là bạn.
Ví dụ trong đoạn:
남자 친구도 아닌데.
Dịch:
Cũng không phải là bạn trai.
Ví dụ:
바쁜데 왔어요.
Dịch:
Dù bận nhưng vẫn đến.
Ví dụ trong đoạn:
남자 친구도 아닌데.
Dịch:
Không phải bạn trai nhưng...
Ví dụ:
여기까지 왔어요.
Dịch:
Đã đến tận đây.
Ví dụ trong đoạn:
그런 것까지.
Dịch:
Đến cả việc như thế.
Ví dụ:
공부해야 돼요.
Dịch:
Phải học.
Ví dụ trong đoạn:
챙겨야 된다.
Dịch:
Phải chăm sóc.
Ví dụ:
학생이라고 했어요.
Dịch:
Đã nói là học sinh.
Ví dụ trong đoạn:
중요한 애라고.
Dịch:
Là một người quan trọng.
내 = 나 (tôi)
니 = 너 (bạn, cậu)
뭐라 겠노 = 뭐라고 하겠니 / 뭐라고 하겠어 (biết nói gì đây)
아이다 = 아니다 (không phải)
하매 = 하도 / 얼마나 (quá, biết bao)
Ví dụ:
아이다.
Dịch:
Không phải.
Ví dụ:
내 뭐라 겠노.
Dịch:
Mình còn biết nói gì đây?
Ví dụ:
도움 받은 게 하매 얼만인데.
Dịch:
Mình đã nhận biết bao nhiêu sự giúp đỡ rồi.
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
오늘 시간 좀 내줘. 할 말 있어.
Dịch:
Hôm nay dành cho chị một chút thời gian nhé. Chị có chuyện muốn nói.
Từ vựng:
오늘 (hôm nay), 시간 (thời gian), 좀 (một chút), 내다 (dành ra), 할 말 (điều muốn nói), 있다 (có)
선배 저녁에 시간 없는데요. 저랑 저녁 먹을 거라서요.
Dịch:
Tiền bối à, tối nay em không có thời gian. Vì sẽ ăn tối với anh ấy.
Từ vựng:
선배 (tiền bối), 저녁 (buổi tối, bữa tối), 시간 (thời gian), 없다 (không có), 저 (tôi), -랑 (với), 먹다 (ăn), 거 (việc), -라서 (vì)
응, 맞다.
Dịch:
Ừ, đúng vậy.
Từ vựng:
응 (ừ), 맞다 (đúng)
내가 좀 바빠서 오늘이었으면 좋겠는데. 너네 저녁은 다음에 먹어.
Dịch:
Chị hơi bận nên nếu là hôm nay thì sẽ tốt hơn. Hai người để hôm khác ăn tối đi.
Từ vựng:
나 (tôi), 좀 (hơi, một chút), 바쁘다 (bận), 오늘 (hôm nay), 좋다 (tốt), 너희 (các bạn), 저녁 (bữa tối), 다음 (lần sau, tiếp theo), 먹다 (ăn)
저도 좀 바빠서요. 그리고 오늘도 내일도 시간 날 때마다 선배랑 저녁 먹을 거라서요.
Dịch:
Em cũng hơi bận. Hơn nữa, hôm nay, ngày mai và mỗi khi có thời gian em đều sẽ ăn tối với anh ấy.
Từ vựng:
저 (tôi), 좀 (hơi), 바쁘다 (bận), 그리고 (và), 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 시간 (thời gian), 나다 (có, xuất hiện), 때마다 (mỗi khi), -랑 (với), 저녁 (bữa tối), 먹다 (ăn)
응, 얘가 밥 먹자고 그럴 때마다 내가 밥 사줄 끼다. 내 니랑 따로 할 말도 없다. 우리 간데이.
Dịch:
Ừ. Mỗi lần cô ấy rủ đi ăn thì mình sẽ mời ăn. Mình cũng chẳng có gì để nói riêng với cậu cả. Bọn mình đi đây.
Từ vựng:
응 (ừ), 얘 (cô ấy), 밥 (cơm, bữa ăn), 먹다 (ăn), -자고 하다 (rủ cùng làm gì), 그러다 (làm như vậy), 때마다 (mỗi khi), 나 (tôi, phương ngữ: 내), 사주다 (mời ăn, mua cho), 너 (bạn, phương ngữ: 니), 따로 (riêng), 할 말 (điều muốn nói), 없다 (không có), 우리 (chúng tôi), 가다 (đi)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Diễn tả làm điều gì cho người khác.
Ví dụ:
기다려 주세요.
Dịch:
Xin hãy đợi.
Ví dụ trong đoạn:
시간 좀 내줘.
Dịch:
Hãy dành cho mình một chút thời gian.
Diễn tả điều sẽ nói hoặc muốn nói.
Ví dụ:
할 말이 있어요.
Dịch:
Có chuyện muốn nói.
Diễn tả giải thích, đưa ra lý do hoặc từ chối một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ:
오늘은 좀 바쁜데요.
Dịch:
Hôm nay tôi hơi bận.
Ví dụ trong đoạn:
시간 없는데요.
Dịch:
Em không có thời gian.
Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do.
Ví dụ:
피곤해서 일찍 잤어요.
Dịch:
Vì mệt nên tôi ngủ sớm.
Ví dụ trong đoạn:
바빠서.
Dịch:
Vì bận.
Diễn tả mong muốn hoặc hy vọng.
Ví dụ:
내일이면 좋겠어요.
Dịch:
Nếu là ngày mai thì tốt.
Ví dụ trong đoạn:
오늘이었으면 좋겠는데.
Dịch:
Nếu là hôm nay thì tốt hơn.
Diễn tả chủ đề của câu.
Ví dụ:
저녁은 다음에 먹어요.
Dịch:
Bữa tối thì để lần sau.
Diễn tả "lần sau", "sau đó".
Ví dụ:
다음에 만나요.
Dịch:
Lần sau gặp nhé.
Diễn tả lý do dựa trên kế hoạch hoặc dự định.
Ví dụ:
여행 갈 거라서 바빠요.
Dịch:
Vì sắp đi du lịch nên bận.
Ví dụ trong đoạn:
저녁 먹을 거라서요.
Dịch:
Vì sẽ đi ăn tối.
Diễn tả "mỗi khi".
Ví dụ:
시간 날 때마다 운동해요.
Dịch:
Mỗi khi có thời gian tôi đều tập thể dục.
Ví dụ trong đoạn:
시간 날 때마다.
Dịch:
Mỗi khi có thời gian.
Diễn tả rủ ai cùng làm gì.
Ví dụ:
같이 가자고 했어요.
Dịch:
Đã rủ cùng đi.
Ví dụ trong đoạn:
밥 먹자고.
Dịch:
Rủ đi ăn cơm.
Diễn tả lời hứa hoặc ý định.
Ví dụ:
전화할게요.
Dịch:
Tôi sẽ gọi điện.
Ví dụ trong đoạn:
밥 사줄 끼다.
Dịch:
Sẽ mời ăn cơm.
(Lưu ý: 사줄 끼다 là phương ngữ Gyeongsang của 사줄게.)
Diễn tả nghĩa "cũng".
Ví dụ:
저도 갑니다.
Dịch:
Tôi cũng đi.
Ví dụ trong đoạn:
저도 좀 바빠서요.
Dịch:
Em cũng hơi bận.
끼다 = 게 (sẽ)
내 = 나 (tôi)
니 = 너 (bạn, cậu)
간데이 = 간다 / 갈게 (đi đây nhé, bọn mình đi đây)
Ví dụ:
내가 사줄 끼다.
Dịch:
Mình sẽ mời ăn.
Ví dụ:
우리 간데이.
Dịch:
Bọn mình đi đây nhé.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아, 어 먼저 타셔도 돼요. 금방 또 오겠죠 뭐.
Dịch:
À, anh/chị cứ lên xe trước cũng được. Chắc lát nữa xe khác sẽ đến thôi.
Từ vựng:
아 (à), 어 (ừm), 먼저 (trước), 타다 (lên xe), -(으)셔도 되다 (có thể), 금방 (ngay, lát nữa), 또 (lại), 오다 (đến), -(으)ㄹ 것이다 (sẽ), 뭐 (mà, thôi)
야, 이래 순해 빠졌는데 아까 도희주 앞에서나 억수로 똑똑히 말라한데이.
Dịch:
Này, hiền thế này mà lúc nãy trước mặt Do Hee-ju lại nói rõ ràng như vậy.
Từ vựng:
야 (này), 이래 (như thế này), 순하다 (hiền lành), 빠지다 (rơi vào, dùng trong "순해 빠지다" = quá hiền), 아까 (lúc nãy), 앞 (phía trước), 억수로 (rất, vô cùng - phương ngữ), 똑똑히 (rõ ràng), 말하다 (nói)
야, 갸가 내 귀찮게 할까 봐 도와준 거지?
Dịch:
Này, là vì sợ cô ấy làm phiền mình nên mới giúp mình đúng không?
Từ vựng:
야 (này), 갸 (cô ấy - phương ngữ), 나 (tôi, phương ngữ: 내), 귀찮다 (phiền), -게 (một cách), 하다 (làm), -(으)ㄹ까 봐 (sợ rằng), 돕다 (giúp), -아/어 주다 (giúp)
야 효과가 있을 것 같다.
Dịch:
Này, có vẻ sẽ có hiệu quả đấy.
Từ vựng:
효과 (hiệu quả), 있다 (có), 것 같다 (có vẻ)
저 도와주려고 그런 거 아닌데요.
Dịch:
Em không làm vậy chỉ để giúp anh đâu.
Từ vựng:
저 (tôi), 돕다 (giúp), -(으)려고 (định, nhằm), 그렇다 (như vậy), 아니다 (không phải)
저 다리 다친 것도 주원이가 시켜서 그런 거 아니고요.
Dịch:
Việc chân em bị thương cũng không phải vì Ju-won bảo em làm đâu.
Từ vựng:
저 (tôi), 다리 (chân), 다치다 (bị thương), 것 (việc), 주원이 (Ju-won), 시키다 (bảo, sai khiến), 그래서 (vì thế), 아니다 (không phải)
제가 선배 걱정돼서 따라간 거고요.
Dịch:
Là vì em lo cho tiền bối nên mới đi theo.
Từ vựng:
저 (tôi), 선배 (tiền bối), 걱정되다 (lo lắng), 따라가다 (đi theo), 것 (việc)
오늘도 희주 선배가 선배 포기하게 하려고 그런 거고요.
Dịch:
Hôm nay cũng là vì muốn tiền bối Hee-ju từ bỏ anh nên em mới làm vậy.
Từ vựng:
오늘 (hôm nay), 희주 (Hee-ju), 선배 (tiền bối), 포기하다 (từ bỏ), -게 하다 (làm cho), -(으)려고 (định, nhằm), 그렇다 (như vậy)
그리고 저 산하 선배 좋아한 적도 없고요.
Dịch:
Hơn nữa, em cũng chưa từng thích tiền bối San-ha.
Từ vựng:
그리고 (và), 저 (tôi), 산하 (San-ha), 선배 (tiền bối), 좋아하다 (thích), 적 (kinh nghiệm), 없다 (không có)
저 선배 좋아해요.
Dịch:
Em thích anh.
Từ vựng:
저 (tôi), 선배 (tiền bối), 좋아하다 (thích)
야, 야 니 뛰면 안 된다.
Dịch:
Này, này, không được chạy.
Từ vựng:
야 (này), 너 (bạn, phương ngữ: 니), 뛰다 (chạy), -(으)면 (nếu), 안 되다 (không được)
제발 따라오지 마세요.
Dịch:
Xin đừng đi theo em.
Từ vựng:
제발 (xin, làm ơn), 따라오다 (đi theo), -지 마세요 (đừng)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Diễn tả sự cho phép.
Ví dụ:
먼저 들어가셔도 됩니다.
Dịch:
Có thể vào trước.
Ví dụ trong đoạn:
먼저 타셔도 돼요.
Dịch:
Có thể lên xe trước.
Diễn tả dự đoán.
Ví dụ:
곧 올 거예요.
Dịch:
Chắc sắp đến.
Ví dụ trong đoạn:
오겠죠.
Dịch:
Chắc sẽ đến.
Diễn tả lo lắng, e ngại điều gì xảy ra.
Ví dụ:
늦을까 봐 뛰어왔어요.
Dịch:
Vì sợ muộn nên đã chạy đến.
Ví dụ trong đoạn:
귀찮게 할까 봐.
Dịch:
Vì sợ sẽ làm phiền.
Diễn tả làm điều gì giúp người khác.
Ví dụ:
도와주세요.
Dịch:
Xin hãy giúp.
Ví dụ trong đoạn:
도와준 거지.
Dịch:
Đã giúp.
Diễn tả phỏng đoán.
Ví dụ:
좋을 것 같아요.
Dịch:
Có vẻ sẽ tốt.
Ví dụ trong đoạn:
효과가 있을 것 같다.
Dịch:
Có vẻ sẽ có hiệu quả.
Diễn tả mục đích.
Ví dụ:
공부하려고 도서관에 갔어요.
Dịch:
Đến thư viện để học.
Ví dụ trong đoạn:
도와주려고.
Dịch:
Để giúp.
Ví dụ:
포기하게 하려고.
Dịch:
Để làm cho từ bỏ.
Diễn tả làm cho ai đó thực hiện hành động.
Ví dụ:
아이를 웃게 했어요.
Dịch:
Đã làm cho đứa trẻ cười.
Ví dụ trong đoạn:
포기하게 하려고.
Dịch:
Để làm cho từ bỏ.
Diễn tả nguyên nhân.
Ví dụ:
피곤해서 쉬었어요.
Dịch:
Vì mệt nên nghỉ.
Ví dụ trong đoạn:
걱정돼서.
Dịch:
Vì lo lắng.
Diễn tả chưa từng có kinh nghiệm.
Ví dụ:
가 본 적이 없어요.
Dịch:
Chưa từng đi.
Ví dụ trong đoạn:
좋아한 적도 없고요.
Dịch:
Chưa từng thích.
Diễn tả nghĩa "cũng".
Ví dụ:
저도 갑니다.
Dịch:
Tôi cũng đi.
Ví dụ trong đoạn:
적도 없고요.
Dịch:
Cũng chưa từng.
Diễn tả cấm đoán.
Ví dụ:
여기서 사진 찍으면 안 돼요.
Dịch:
Không được chụp ảnh ở đây.
Ví dụ trong đoạn:
뛰면 안 된다.
Dịch:
Không được chạy.
Diễn tả yêu cầu đừng làm gì.
Ví dụ:
걱정하지 마세요.
Dịch:
Xin đừng lo.
Ví dụ trong đoạn:
따라오지 마세요.
Dịch:
Xin đừng đi theo.
이래 = 이렇게 (như thế này)
갸 = 걔 (cô ấy, cậu ấy)
내 = 나 (tôi)
억수로 = 매우, 아주 (rất, vô cùng)
니 = 너 (bạn, cậu)
Ví dụ:
이래 순해 빠졌는데.
Dịch:
Hiền đến mức như thế này.
Ví dụ:
갸가 내 귀찮게 할까 봐.
Dịch:
Sợ cô ấy sẽ làm phiền mình.
Ví dụ:
니 뛰면 안 된다.
Dịch:
Không được chạy.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng