Công ty Typhoon tập 5 phần 2
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
아니야. 내가 할게요.
"Không sao. Để tôi làm."
NỮ
아니요. 제가 하는 거예요.
"Không, để em làm."
NAM
아니에요. 뒤에 계세요. 자, 뭐 어떻게?
"Không đâu. Em đứng phía sau đi. Rồi, làm thế nào đây?"
NỮ
둘, 하나, 둘로 해 주세요. 그러면.
"Hai, một, hai nhé."
(Ý cô gái đang hướng dẫn cách pha.)
NAM
음.
"Ừm."
NỮ
어? 아니, 아니, 아니! 왜요? 왜 이렇게 해요? 이거 커피, 설탕, 프림이지?
"Ơ? Không, không! Sao lại làm thế? Đây là cà phê, đường rồi kem béo mà?"
TỪ VỰNG: 커피 = cà phê | 설탕 = đường | 프림 = kem béo (coffee creamer)
NAM
에이, 커피, 프림, 설탕이죠.
"Ôi, phải là cà phê, kem béo rồi mới đến đường chứ."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Để tôi sẽ...
Ví dụ:
내가 할게요.
"Để tôi làm."
Ý nghĩa: Hãy làm giúp...
Ví dụ:
둘, 하나, 둘로 해 주세요.
"Hãy làm theo thứ tự hai, một, hai."
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
아, 아니에요. 우리 원래 계속 이렇게 써요.
"Không đâu. Bọn em vốn vẫn luôn làm như thế này."
NỮ
이렇게 해서...
"Làm như thế này..."
NAM
내 손인데?
"Tay em đấy mà?"
NỮ
이게 이렇게 하는 거라고요. 우리는 원래.
"Bọn em vốn làm như thế này."
NAM
어? 이거...
"Ơ? Cái này..."
NỮ
물이, 물이...
"Nước... nước..."
NAM
아니, 아니!
"Không, không!"
NỮ
아아아!
"A!"
NAM
얼마나 뜨거운데, 저게?
"Nó nóng thế kia mà?"
NỮ
팔팔 끓는데.
"Nước đang sôi sùng sục."
TỪ VỰNG: 팔팔 끓다 = sôi sùng sục
NAM
팔팔 끓는데 저걸 맨손으로?
"Nước sôi như thế mà em cầm bằng tay không à?"
TỪ VỰNG: 맨손 = tay không
NỮ
네.
"Vâng."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nhấn mạnh, giải thích hoặc phản bác.
Ví dụ:
이렇게 하는 거라고요.
"Bọn em vốn làm như thế này mà."
Ý nghĩa: Bằng, với (phương tiện/cách thức).
Ví dụ:
맨손으로.
"Bằng tay không."
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
우리 서울 중심으로 건설 회사랑 현장 한번 쭉 돌아보는 거 어때요? 지금 고객사 정리하고 있는데.
"Hay là chúng ta đi một vòng các công ty xây dựng và công trường ở khu vực Seoul nhé? Em đang sắp xếp danh sách khách hàng."
TỪ VỰNG: 건설 회사 = công ty xây dựng | 현장 = công trường | 고객사 = công ty khách hàng | 정리하다 = sắp xếp
NAM
음. 좋아요. 꽤 많겠네.
"Ừm, được đấy. Chắc sẽ có nhiều lắm."
NỮ
사장님, 그거 아시죠? 상사맨은 비즈니스 매너가 엄청 중요해요. 제가 또 공부 좀 해봤거든요.
"Giám đốc biết chứ? Với một nhân viên thương mại thì phép tắc trong kinh doanh rất quan trọng. Em cũng đã tìm hiểu rồi."
TỪ VỰNG: 비즈니스 매너 = phép xã giao trong kinh doanh | 중요하다 = quan trọng | 공부하다 = tìm hiểu, học
NAM
아, 그런 건 저도 좀 준비해 왔죠.
"À, mấy chuyện đó thì tôi cũng đã chuẩn bị rồi."
NAM
명함 주는 법 잘 봐요.
"Xem cách đưa danh thiếp này."
TỪ VỰNG: 명함 = danh thiếp
NAM
방문하는 사람이 먼저. 그리고 이렇게 두 손으로, 여기 이름이 보이게.
"Người đến thăm sẽ đưa trước. Và đưa bằng hai tay, để người đối diện nhìn thấy tên."
NAM
안녕하십니까. 태풍상사의 강태풍입니다.
"Xin chào. Tôi là Kang Tae-pung của Công ty Taepung."
ĐOẠN THOẠI 2
2:07 – 2:36
NỮ: 좋아요. 좋아요. 잘했어요. 잘했어요.
아, 근데 악수는 반대요. 악수는 윗사람이 먼저 권하는 게. 자
안녕하세요. 태풍창석 오미션입니다. 아, 날씨가 진짜 졸네요.
NAM: 누가 누가 날씨 얘기를 해요?
NỮ: 이렇게 하는 거야. 날씨 얘기를 원래 다 이렇게 기분 풀고
NAM: 아 날씨 얘기 얘기하다가 그럼 분위기 다 굳겠다. 아니 뭐 밥은 잘 먹었나?
① 악수는 윗사람이 먼저 권해야 합니다. ✅
② 남자는 날씨 이야기를 좋아합니다.
③ 여자는 명함을 주지 않습니다.
④ 두 사람은 처음 만난 사이가 아닙니다.
정답: ①
① 분위기를 풀기 위해서입니다. ✅
② 날씨가 너무 추워서입니다.
③ 날씨를 좋아해서입니다.
④ 할 말이 없어서입니다.
정답: ①
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
좋아요. 좋아요. 잘했어요. 잘했어요.
"Tốt lắm. Tốt lắm. Anh làm tốt rồi."
NỮ
아, 근데 악수는 반대예요. 악수는 윗사람이 먼저 권하는 거예요.
"À nhưng bắt tay thì ngược lại. Người lớn tuổi hoặc cấp trên phải là người chủ động trước."
TỪ VỰNG: 악수 = bắt tay | 윗사람 = người bề trên, cấp trên | 권하다 = chủ động đề nghị
NỮ
안녕하세요. 태풍상사 오미선입니다.
"Xin chào. Tôi là Oh Mi-seon của Công ty Taepung."
NỮ
아, 날씨가 진짜 좋네요.
"Ôi, thời tiết hôm nay đẹp thật."
NAM
누가 날씨 얘기를 해요?
"Ai lại đi nói chuyện thời tiết chứ?"
NỮ
이렇게 하는 거야. 원래 날씨 얘기하면서 분위기를 푸는 거야.
"Phải như thế đấy. Bình thường người ta nói chuyện thời tiết để làm bầu không khí thoải mái hơn."
TỪ VỰNG: 분위기를 풀다 = làm bầu không khí bớt căng thẳng
NAM
아, 날씨 얘기하다가 분위기 다 굳겠다. 아니, 뭐 밥은 잘 먹었나?
"Nói chuyện thời tiết thì có khi còn ngượng hơn ấy chứ. Hay hỏi là 'Anh ăn cơm chưa?'"
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Vừa... vừa...
Ví dụ:
날씨 얘기하면서 분위기를 푸는 거야.
"Vừa nói chuyện thời tiết vừa làm không khí thoải mái hơn."
Ý nghĩa: Phải...
Ví dụ:
윗사람이 먼저 권해야 합니다.
"Người bề trên phải chủ động trước."
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
뭐, 오시는 길 안 미끄러졌나? 뭐 그런 걸 물어봐야 되는 거?
"Hay là hỏi: 'Đường đến đây có trơn không?' Kiểu vậy hả?"
NỮ
그래. 그러면 이번에는 윗사람이라고 생각하고 한번 해 보세요.
"Đúng rồi. Vậy giờ hãy thử đóng vai người bề trên xem."
TỪ VỰNG: 윗사람 = người bề trên, cấp trên | 해 보다 = thử làm
NAM
안녕하시게. 태풍상사 강태풍일세. 뭐, 어떻게 식사는 하셨는감?
"Xin chào. Tôi là Kang Tae-pung của Công ty Taepung đây. Thế... ông đã ăn cơm chưa?"
(Nam cố tình nói theo giọng ông già nên rất hài.)
NỮ
하하하하.
"Hahaha."
NAM
오는 길은 미끄럽지 않았는가?
"Đường đến đây không bị trơn chứ?"
NỮ
어디 회사예요? 어디 회사?
"Anh ở công ty nào vậy? Công ty nào thế?"
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Bảo ai làm gì.
Ví dụ:
윗사람이라고 생각하고 해 보세요.
"Hãy nghĩ mình là người bề trên rồi thử làm."
Ý nghĩa: Thử làm gì.
Ví dụ:
한번 해 보세요.
"Hãy thử một lần."
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng