Gia đình chọn lọc tập 9 cut 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Dịch:
Ăn những thứ như thế này thì tâm trạng sẽ tốt lên, đúng không?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
이런 (như thế này), 거 (đồ vật/việc), 먹다 (ăn), 기분 (tâm trạng), 좋다 (tốt), 좋아지다 (trở nên tốt hơn), 맞다 (đúng)
Dịch:
Không.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
아니 (không)
Dịch:
Đúng thật nhỉ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그러네 (thì ra là vậy, đúng thật)
Dịch:
Tôi không có ký ức về mẹ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
나 (tôi), 엄마 (mẹ), 기억 (ký ức), 없다 (không có)
Dịch:
Tôi đã xem ảnh rồi nhưng không nhớ chút nào cả.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
사진 (ảnh), 보다 (xem), 기억 (ký ức), 하나도 (một chút nào), 안 (không), 나다 (xuất hiện, nhớ ra)
Dịch:
Dù mọi người trong khu phố lo lắng rằng không có mẹ thì phải làm sao, tôi cũng không hiểu vì sao họ lại như vậy.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
동네 (khu phố), 사람 (người), 엄마 (mẹ), 없다 (không có), 어쩌다 (làm sao), 걱정하다 (lo lắng), 왜 (tại sao), 그렇다 (như vậy), 이해 (sự hiểu biết), 이해하다 (hiểu), 잘 (tốt, rõ), 가다 (đi)
Dịch:
Bởi vì tôi chưa từng nghĩ rằng do không có mẹ nên mình không làm được việc gì hoặc bị thiếu thốn điều gì.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 없다 (không có), 뭐 (gì), 못하다 (không làm được), 모자라다 (thiếu), 생각 (suy nghĩ), 생각하다 (nghĩ), 들다 (nảy sinh), 적 (kinh nghiệm), 없다 (không có)
Dịch:
Vì bố đã làm tất cả cho tôi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
아빠 (bố), 다 (tất cả), 하다 (làm), 주다 (cho, làm giúp)
Dịch:
Vì từ trước đến nay tôi vẫn nghĩ việc hai bố con sống cùng nhau là điều đương nhiên.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그냥 (chỉ là, đơn giản là), 원래 (vốn dĩ), 둘 (hai người), 살다 (sống), 당연하다 (đương nhiên)
Dịch:
Nhưng rồi mọi người đã xuất hiện mà.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
근데 (nhưng), 너네 (các bạn, mọi người), 나타나다 (xuất hiện)
Dịch:
Tôi đã rất vui.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
좋다 (tốt, vui), 좋았다 (đã vui)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
비가 오면 집에 있을 거예요.
Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.
Xuất hiện:
이런 거 먹으면 기분 좋아지는 거, 맞아?
Ý nghĩa:
Trở nên, trở thành trạng thái nào đó.
Ví dụ:
날씨가 따뜻해졌어요.
Thời tiết đã trở nên ấm hơn.
Xuất hiện:
기분 좋아지는 거
Ý nghĩa:
Nhưng, còn, dùng để nối hai vế.
Ví dụ:
영화를 봤는데 재미있었어요.
Tôi đã xem phim và nó rất thú vị.
Xuất hiện:
사진은 봤는데 기억은 하나도 안 나.
Ý nghĩa:
Hoàn toàn không.
Ví dụ:
하나도 안 무서워요.
Tôi không sợ chút nào.
Xuất hiện:
기억은 하나도 안 나.
Ý nghĩa:
Vì, do.
Ví dụ:
배가 아파서 학교에 못 갔어요.
Vì đau bụng nên tôi không thể đến trường.
Xuất hiện:
엄마 없어서 어쩌냐
엄마가 없어서
Ý nghĩa:
Dù, mặc dù.
Ví dụ:
비가 와도 갈 거예요.
Dù trời mưa tôi vẫn sẽ đi.
Xuất hiện:
걱정해도
Ý nghĩa:
Không biết vì sao, không rõ lý do gì.
Ví dụ:
왜 화가 난 건지 모르겠어요.
Tôi không biết vì sao anh ấy lại tức giận.
Xuất hiện:
왜 그러는 건지
Ý nghĩa:
Nào là..., hoặc là...
Ví dụ:
주말에는 영화 보러 간다거나 책을 읽어요.
Cuối tuần tôi xem phim hoặc đọc sách.
Xuất hiện:
못한다거나 모자르다거나
Ý nghĩa:
Chưa từng.
Ví dụ:
한국에 가 본 적이 없어요.
Tôi chưa từng đến Hàn Quốc.
Xuất hiện:
생각이 든 적이 없었으니까
Ý nghĩa:
Bởi vì.
Ví dụ:
늦었으니까 빨리 갑시다.
Vì muộn rồi nên hãy đi nhanh thôi.
Xuất hiện:
없었으니까
해줬으니까
Ý nghĩa:
Làm giúp cho ai đó.
Ví dụ:
친구가 숙제를 도와줬어요.
Bạn tôi đã giúp làm bài tập.
Xuất hiện:
다 해줬으니까
Ý nghĩa:
Việc gì đó là đương nhiên.
Ví dụ:
부모님께 효도하는 게 당연해요.
Hiếu thảo với cha mẹ là điều đương nhiên.
Xuất hiện:
둘이 사는 게 당연하니까
Ý nghĩa:
Mà, chẳng phải là..., dùng khi nhắc đến điều người nghe cũng biết.
Ví dụ:
우리 전에 만났잖아.
Chúng ta đã gặp nhau trước đây mà.
Xuất hiện:
너네가 나타났잖아
Ý nghĩa:
Dạng trích dẫn lời nói hoặc nhấn mạnh điều muốn truyền đạt.
Ví dụ:
정말 좋았다고 말했어요.
Tôi đã nói rằng mình thực sự rất vui.
Xuất hiện:
좋았다고.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
둘이서 밥 먹다가 다섯이서 밥 먹으니까 식탁에서 돌아가면서 한마디씩만 해도 막 이야기할게 잔뜩이고.
Dịch:
Từ chỗ hai người cùng ăn cơm, rồi thành năm người cùng ăn cơm nên chỉ cần mỗi người nói một câu quanh bàn ăn thôi cũng đã có rất nhiều chuyện để nói.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
둘 (hai người), 다섯 (năm người), 밥 (cơm, bữa ăn), 먹다 (ăn), 식탁 (bàn ăn), 돌아가다 (lần lượt), 한마디 (một lời, một câu), 이야기 (câu chuyện), 이야기하다 (nói chuyện), 잔뜩 (rất nhiều)
빈집에 안 들어가도 되고.
Dịch:
Cũng không phải bước vào một căn nhà trống nữa.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
빈집 (nhà trống), 들어가다 (đi vào), 안 (không), 되다 (được, trở thành)
밥 먹으라고 이야기해 줄 사람이 한가득이고.
Dịch:
Có rất nhiều người nhắc tôi ăn cơm.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
밥 (cơm), 먹다 (ăn), 이야기하다 (nói), 주다 (cho, làm giúp), 사람 (người), 한가득 (đầy ắp, rất nhiều)
이제는 그게 당연해졌다고.
Dịch:
Bây giờ điều đó đã trở nên đương nhiên rồi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
이제 (bây giờ), 그거 (điều đó), 당연하다 (đương nhiên), 당연해지다 (trở nên đương nhiên)
당연히 계속 이렇게 살 줄 알았다고.
Dịch:
Tôi đã nghĩ rằng đương nhiên mọi người sẽ tiếp tục sống như thế này mãi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
당연히 (đương nhiên), 계속 (tiếp tục), 이렇게 (như thế này), 살다 (sống), 알다 (biết, nghĩ rằng)
돌아오면 그렇게 할게. 니가 원하는 대로 다.
Dịch:
Khi quay về, tôi sẽ làm như vậy. Mọi thứ theo điều em mong muốn.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
돌아오다 (trở về), 그렇게 (như vậy), 하다 (làm), 원하다 (mong muốn), 대로 (theo, đúng như), 다 (tất cả)
안 가면 안 돼?
Dịch:
Không đi có được không?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
가다 (đi), 안 (không), 되다 (được)
명절 때는 꼭 올게. 혹시 못 오면 매일 전화할게.
Dịch:
Đến dịp lễ tết tôi nhất định sẽ về. Nếu lỡ không về được thì tôi sẽ gọi điện mỗi ngày.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
명절 (ngày lễ, tết), 때 (lúc), 꼭 (nhất định), 오다 (đến, về), 혹시 (lỡ như), 못 (không thể), 매일 (mỗi ngày), 전화하다 (gọi điện)
그게 무슨 소용이야.
Dịch:
Như vậy thì có ích gì chứ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그거 (điều đó), 무슨 (gì), 소용 (tác dụng, ích lợi)
돌아오면 그때는 다시는 안 떠나.
Dịch:
Khi trở về thì lúc đó tôi sẽ không bao giờ rời đi nữa.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
돌아오다 (trở về), 그때 (lúc đó), 다시는 (không bao giờ nữa), 떠나다 (rời đi)
Dịch:
Cô gái bật khóc.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
울다 (khóc), 눈물 (nước mắt)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Đang làm việc gì thì chuyển sang việc khác hoặc diễn tả sự thay đổi tình huống.
Ví dụ:
공부하다가 친구를 만났어요.
Đang học thì gặp bạn.
Xuất hiện:
밥 먹다가
Ý nghĩa:
Vì, do.
Ví dụ:
비가 오니까 우산을 가져가세요.
Vì trời mưa nên hãy mang ô.
Xuất hiện:
다섯이서 밥 먹으니까
Ý nghĩa:
Vừa làm việc này vừa lần lượt thực hiện.
Ví dụ:
사람들이 돌아가면서 이야기했어요.
Mọi người lần lượt nói chuyện.
Xuất hiện:
돌아가면서
Ý nghĩa:
Mỗi, từng.
Ví dụ:
한 사람씩 들어오세요.
Mỗi người hãy vào lần lượt.
Xuất hiện:
한마디씩
Ý nghĩa:
Dù, cho dù.
Ví dụ:
돈이 없어도 행복할 수 있어요.
Dù không có tiền vẫn có thể hạnh phúc.
Xuất hiện:
한마디씩만 해도
Ý nghĩa:
Được phép, có thể.
Ví dụ:
여기 앉아도 돼요?
Tôi ngồi đây được không?
Xuất hiện:
안 들어가도 되고
Ý nghĩa:
Bảo ai đó làm gì.
Ví dụ:
엄마가 밥 먹으라고 했어요.
Mẹ bảo tôi ăn cơm.
Xuất hiện:
밥 먹으라고
Ý nghĩa:
Làm giúp, làm cho ai đó.
Ví dụ:
친구가 숙제를 도와줬어요.
Bạn đã giúp tôi làm bài tập.
Xuất hiện:
이야기해 줄 사람이
Ý nghĩa:
Trở nên.
Ví dụ:
날씨가 따뜻해졌어요.
Thời tiết đã trở nên ấm áp.
Xuất hiện:
당연해졌다고
Ý nghĩa:
Tưởng rằng, nghĩ rằng sẽ.
Ví dụ:
그 사람이 올 줄 알았어요.
Tôi đã nghĩ người đó sẽ đến.
Xuất hiện:
살 줄 알았다고
Ý nghĩa:
Nếu, khi.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Xuất hiện:
돌아오면
못 오면
안 가면
Ý nghĩa:
Theo đúng như, đúng theo.
Ví dụ:
원하는 대로 하세요.
Hãy làm theo điều bạn muốn.
Xuất hiện:
니가 원하는 대로
Ý nghĩa:
Người nói hứa hẹn hoặc bày tỏ ý định sẽ làm.
Ví dụ:
내일 전화할게요.
Ngày mai tôi sẽ gọi điện.
Xuất hiện:
할게
올게
전화할게
Ý nghĩa:
Không làm như vậy có được không?
Ví dụ:
오늘 안 가면 안 돼요?
Hôm nay không đi có được không?
Xuất hiện:
안 가면 안 돼?
Ý nghĩa:
Lỡ như, biết đâu.
Ví dụ:
혹시 늦으면 먼저 가세요.
Nếu lỡ tôi đến muộn thì cứ đi trước nhé.
Xuất hiện:
혹시 못 오면
Ý nghĩa:
Cái gì, loại gì.
Ví dụ:
무슨 일이에요?
Có chuyện gì vậy?
Xuất hiện:
무슨 소용이야
Ý nghĩa:
Không bao giờ ... nữa.
Ví dụ:
다시는 거짓말 안 할게요.
Tôi sẽ không bao giờ nói dối nữa.
Xuất hiện:
다시는 안 떠나
Ý nghĩa:
Hình thức trích dẫn lời nói hoặc nhấn mạnh điều muốn truyền đạt.
Ví dụ:
행복하다고 말했어요.
Tôi đã nói rằng mình hạnh phúc.
Xuất hiện:
당연해졌다고
살 줄 알았다고
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng