Gia đình chọn lọc phần 2 (tiếp)
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng sơ, trung cấp: 아들 (con trai) · 자식 (con cái) · 맨날 (suốt ngày) · 좋아하다 (thích) · 요새 (dạo này) · 특히 (đặc biệt, nhất là) · 심하다 (nghiêm trọng, quá đáng)
Từ vựng sơ, trung cấp: 어디 (đâu) · 좋아하다 (thích)
Từ vựng sơ, trung cấp: 양자 (con nuôi) · 필요하다 (cần thiết) · 되다 (trở thành)
Từ vựng sơ, trung cấp: 고작 (chỉ, vỏn vẹn) · 편지 (thư) · 다루다 (xử lý, giải quyết) · 싫다 (ghét) · 결혼하다 (kết hôn)
Từ vựng sơ, trung cấp: 이거저거 (cái này cái kia, đủ thứ) · 따지다 (cân nhắc, tính toán) · 말 (lời nói)
Từ vựng sơ, trung cấp: 괜히 (vô cớ, không cần thiết) · 동네 (khu phố) · 사람 (người) · 이상하다 (kỳ lạ) · 소리 (lời nói)
Từ vựng sơ, trung cấp: 이상하다 (kỳ lạ) · 소리 (lời nói) · 왜 (tại sao) · 누가 (ai) · 말하다 (nói)
Từ vựng sơ, trung cấp: 우리 (chúng ta) · 중 (trong số) · 다치다 (bị thương) · 수술 (phẫu thuật) · 동의서 (giấy đồng ý) · 사인 (chữ ký)
Từ vựng sơ, trung cấp: 재수없다 (xui xẻo, đen đủi) · 소리 (lời nói) · 밥 (cơm) · 먹다 (ăn)
==================================================
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
아들만 자식 아니야.
→ Chỉ con trai mới là con cái chắc?
강해준 좋아하는 것만 해.
→ Chỉ làm những việc Kang Hae-jun thích.
어디도 좋아하면서?
→ Con cũng thích mà còn nói vậy sao?
공부하면서 음악도 들어요.
→ Tôi vừa học vừa nghe nhạc.
양자니 어쩌니 필요 없게 됐네?
→ Nào là nhận con nuôi các thứ, giờ chẳng cần nữa nhỉ?
필요 없게 됐네.
→ Đã trở thành không cần thiết nữa.
한국어를 배우게 됐어요.
→ Tôi đã bắt đầu học tiếng Hàn.
따져봤을 때.
→ Khi cân nhắc thử.
집에 갈 때 전화하세요.
→ Khi về nhà hãy gọi điện nhé.
하는 것 같다는 말이죠.
→ Ý tôi là như thế.
친구가 온다고 했어요.
→ Bạn tôi nói rằng sẽ đến.
안 들어도 되고.
→ Không nghe cũng được.
여기 앉아도 돼요.
→ Có thể ngồi ở đây.
다쳐 봐.
→ Cứ thử tưởng tượng bị thương xem.
먹어 봤어요.
→ Tôi đã thử ăn rồi.
소리하지 말고.
→ Đừng nói những lời như thế.
걱정하지 마세요.
→ Đừng lo.
밥이나 먹어.
→ Thôi ăn cơm đi.
커피나 마실까요?
→ Hay là uống cà phê nhé?
누가 뭐래?
→ Ai nói gì chứ?
누가 안 된대?
→ Ai bảo là không được?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng sơ, trung cấp: 재수 있다 (may mắn) · 마찬가지 (giống nhau) · 만약에 (nếu, giả sử) · 복권 (vé số, xổ số) · 당첨되다 (trúng thưởng) · 은행 (ngân hàng) · 통장 (sổ ngân hàng) · 돈 (tiền) · 넣어두다 (gửi vào, để sẵn) · 오는 길 (đường về) · 교통사고 (tai nạn giao thông) · 당하다 (gặp phải, chịu phải) · 유산 (di sản thừa kế) · 받다 (nhận)
Từ vựng sơ, trung cấp: 좋다 (tốt) · 경우 (trường hợp) · 유산 (di sản) · 받다 (nhận)
Từ vựng sơ, trung cấp: 아니다 (không phải)
Từ vựng sơ, trung cấp: 아직 (vẫn còn, chưa) · 복권 (vé số) · 사다 (mua)
Lưu ý: "몬 산다" là cách phát âm địa phương của "못 산다" (không mua được/chưa mua).
Từ vựng sơ, trung cấp: 그러니까 (cho nên, ý là) · 만약에 (giả sử) · 인생 (cuộc đời) · 대비 (sự chuẩn bị, đề phòng) · 예방주사 (vắc-xin phòng bệnh) · 맞다 (tiêm) · 감기 (cảm cúm) · 걸리다 (mắc bệnh)
Từ vựng sơ, trung cấp: 밥 (cơm) · 먹다 (ăn) · 자다 (ngủ) · 감기 (cảm cúm) · 걸리다 (mắc bệnh) · 잘 (tốt, đầy đủ)
Từ vựng sơ, trung cấp: 그럼 (đúng vậy, vậy thì)
Từ vựng sơ, trung cấp: 그렇다 (như vậy) · 아니다 (không phải)
==================================================
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
만약에 내가 복권에 당첨됐어.
→ Giả sử em trúng xổ số.
만약에 비가 오면 집에 있을게요.
→ Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.
Ý nghĩa: Làm gì đó trước rồi giữ nguyên trạng thái.
Ví dụ:
돈 넣어두고 오는 길에
→ Trên đường về sau khi gửi tiền vào tài khoản.
문을 열어 두세요.
→ Hãy mở cửa sẵn nhé.
Ý nghĩa: Trên đường làm gì đó.
Ví dụ:
오는 길에 교통사고를 당했다.
→ Trên đường về thì gặp tai nạn giao thông.
학교 가는 길에 친구를 만났어요.
→ Trên đường đến trường tôi gặp bạn.
Ý nghĩa: Rồi, sau đó.
Ví dụ:
돈 넣어두고 오는 길에
→ Gửi tiền rồi trên đường về.
밥 먹고 공부해요.
→ Ăn cơm rồi học bài.
Ý nghĩa: Việc..., chuyện...
Ví dụ:
유산 받는게
→ Việc nhận tài sản thừa kế.
한국어 공부하는 게 재미있어요.
→ Việc học tiếng Hàn rất thú vị.
Ý nghĩa: Mà, còn gì, như đã biết rồi.
Ví dụ:
만약에라고 했잖아.
→ Em đã nói là giả sử rồi mà.
내가 말했잖아.
→ Anh đã nói rồi mà.
Ý nghĩa: Nhấn mạnh định nghĩa hoặc quan điểm.
Ví dụ:
인생은 대비야.
→ Cuộc đời là sự chuẩn bị.
건강은 습관이야.
→ Sức khỏe là thói quen.
Ý nghĩa: Để, với mục đích.
Ví dụ:
감기 걸리려고 맞아?
→ Tiêm để bị cảm à?
한국에 가려고 돈을 모아요.
→ Tôi tiết kiệm tiền để đi Hàn Quốc.
Ý nghĩa: Nếu.
Ví dụ:
잘 먹고 잘 자면 감기 안 걸린다.
→ Nếu ăn uống đầy đủ và ngủ nghỉ tốt thì sẽ không bị cảm.
시간이 있으면 전화하세요.
→ Nếu có thời gian thì hãy gọi điện.
Ý nghĩa: Thôi..., hay là...
Ví dụ:
밥이나 먹어라.
→ Thôi ăn cơm đi.
영화나 볼까?
→ Hay là xem phim nhé?
Ý nghĩa: Nhấn mạnh, giải thích hoặc phản bác điều vừa nói.
Ví dụ:
내 유산 못 받으신다고요.
→ Mọi người sẽ không nhận được tài sản thừa kế của em đâu.
그런 게 아니라고요.
→ Ý em không phải như vậy đâu.
진짜라고요.
→ Em nói thật mà.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng sơ, trung cấp: 괜찮다 (không sao, ổn) · 잘 지내다 (sống tốt, khỏe mạnh) · 아이고 (ôi trời, ôi chao)
Từ vựng sơ, trung cấp: 바꾸다 (đổi, chuyển) · 벌써 (đã, rồi) · 자다 (ngủ) · 모양이다 (có vẻ như) · 요즘 (dạo này) · 공부하다 (học) · 피곤하다 (mệt)
Từ vựng sơ, trung cấp: 분위기 (bầu không khí) · 왜 (tại sao) · 이렇다 (như thế này)
Từ vựng sơ, trung cấp: 왜 (sao, tại sao) · 할머니 (bà)
Từ vựng sơ, trung cấp: 주다 (cho) · 먹다 (ăn) · 내 것 (đồ của tôi)
Từ vựng sơ, trung cấp: 잘 (tốt) · 먹다 (ăn)
Từ vựng sơ, trung cấp: 좀 (một chút) · 더 (thêm) · 먹다 (ăn)
Từ vựng sơ, trung cấp: 학교 (trường học) · 빵 (bánh mì, bánh ngọt) · 먹다 (ăn)
(Người con trai áo kẻ rời khỏi bàn ăn và đi ra ngoài.)
==================================================
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Đuôi kính ngữ trang trọng.
Ví dụ:
괜찮습니다.
Không sao đâu ạ.
감사합니다.
Xin cảm ơn.
Ý nghĩa: Nhỉ?, phải không?
Ví dụ:
잘 지내죠?
Vẫn khỏe chứ ạ?
한국 사람이죠?
Là người Hàn Quốc phải không?
Ý nghĩa: Làm gì đó cho người khác một cách kính trọng.
Ví dụ:
바꿔드릴게요.
Tôi sẽ chuyển máy cho bà nhé.
문을 열어 드릴게요.
Tôi sẽ mở cửa cho bác.
Ý nghĩa: Tôi sẽ..., dùng khi hứa hoặc quyết định trước người nghe.
Ví dụ:
바꿔드릴게요.
Tôi sẽ đổi máy cho bà nhé.
제가 할게요.
Tôi sẽ làm.
Ý nghĩa: Có vẻ như..., xem ra...
Ví dụ:
산하가 벌써 자는 모양이네요.
Có vẻ San-ha ngủ rồi.
비가 오는 모양이에요.
Có vẻ trời đang mưa.
Ý nghĩa: Có vẻ đã..., xem ra đã...
Ví dụ:
피곤했던 모양입니다.
Có vẻ đã mệt.
많이 바빴던 모양이에요.
Có vẻ đã rất bận.
Ý nghĩa: Ở, tại (địa điểm diễn ra hành động).
Ví dụ:
학교에서 빵 먹었어요.
Con ăn bánh ở trường rồi.
회사에서 일해요.
Tôi làm việc ở công ty.
Ý nghĩa: Quá khứ trang trọng.
Ví dụ:
잘 먹었습니다.
Con ăn xong rồi ạ.
봤습니다.
Tôi đã xem rồi.
Ý nghĩa: Dùng để đề nghị nhẹ hoặc bày tỏ ý kiến.
Ví dụ:
좀 더 먹지.
Ăn thêm một chút đi.
같이 가지.
Đi cùng đi.
Ý nghĩa: Dùng để đề nghị một lựa chọn nhẹ nhàng.
Ví dụ:
빵이나 먹자.
Hay ăn bánh mì đi.
커피나 마실까?
Hay uống cà phê nhé?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng sơ, trung cấp: 전화 (điện thoại, cuộc gọi) · 한 통 (một cuộc/cuộc gọi) · 안 (không)
Từ vựng: Tên riêng, không có từ vựng nổi bật.
Từ vựng sơ, trung cấp: 그렇다 (như vậy)
Từ vựng sơ, trung cấp: 재혼 (tái hôn) · 잘 살다 (sống tốt) · 듣다 (nghe)
Từ vựng sơ, trung cấp: 의사 (bác sĩ) · 남편 (chồng) · 만나다 (gặp) · 애 (đứa trẻ, con) · 낳다 (sinh con)
Từ vựng sơ, trung cấp: 새로 (mới) · 이사하다 (chuyển nhà) · 아파트 (căn hộ chung cư) · 거실 (phòng khách) · 운동장 (sân vận động, sân chơi) · 영어유치원 (trường mẫu giáo tiếng Anh) · 한 달 (một tháng) · 들다 (tốn, mất chi phí)
Từ vựng sơ, trung cấp: 알다 (biết) · 왜 (tại sao)
Từ vựng sơ, trung cấp: 외할머니 (bà ngoại) · 친구 (bạn bè) · 그만하다 (dừng lại)
==================================================
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Trong khi..., mặc dù...
Ví dụ:
전화 한 통 안 하면서.
Trong khi đến một cuộc điện thoại cũng không gọi.
공부하면서 음악을 들어요.
Vừa học vừa nghe nhạc.
Ý nghĩa: Mà, còn gì, chẳng phải... sao.
Ví dụ:
그렇잖아!
Chẳng phải vậy sao!
내가 말했잖아.
Tôi đã nói rồi mà.
Ý nghĩa: Phải...
Ví dụ:
들어야 돼.
Phải nghe.
알고 있어야 돼.
Phải biết.
숙제를 해야 돼.
Phải làm bài tập.
Ý nghĩa: Vì, rồi, sau khi...
Ví dụ:
의사 남편 만나서 애 낳았다.
Gặp người chồng là bác sĩ rồi sinh con.
친구를 만나서 밥을 먹었어요.
Gặp bạn rồi ăn cơm.
Ý nghĩa: Định ngữ quá khứ, diễn tả hành động đã hoàn thành.
Ví dụ:
새로 이사한 아파트
Căn hộ đã chuyển đến mới đây.
어제 본 영화
Bộ phim đã xem hôm qua.
Ý nghĩa: Rộng/lớn/cao bằng...
Ví dụ:
운동장만 하다.
Rộng bằng sân vận động.
얼굴이 주먹만 해요.
Khuôn mặt nhỏ bằng nắm tay.
Ý nghĩa: Tới tận, những...
Ví dụ:
한 달에 200이나 든다.
Tốn tới 200 một tháng.
학생이 100명이나 왔어요.
Có tới 100 học sinh đến.
Ý nghĩa: Đang..., hoặc duy trì trạng thái.
Ví dụ:
알고 있어야 돼.
Phải biết (đang giữ trong đầu, nhận thức được).
알고 있어요.
Tôi biết.
Ý nghĩa: Thử...
Ví dụ:
먹어 봐.
Thử ăn xem.
해 봤어요.
Tôi đã thử làm rồi.
Ý nghĩa: Đừng...
Ví dụ:
그만해.
Dừng lại đi.
걱정하지 마.
Đừng lo.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng sơ, trung cấp: 바꾸다 (đổi, chuyển) · 벌써 (đã, rồi) · 자다 (ngủ) · 모양이다 (có vẻ như) · 요즘 (dạo này) · 공부하다 (học tập) · 피곤하다 (mệt mỏi)
Từ vựng sơ, trung cấp: 분위기 (bầu không khí) · 왜 (tại sao) · 이렇다 (như thế này)
Từ vựng sơ, trung cấp: 주먹밥 (cơm nắm) · 만들다 (làm) · 밥 (cơm) · 먹다 (ăn) · 갖다주다 (mang đến, đem cho)
Từ vựng sơ, trung cấp: 주먹밥 (cơm nắm) · 뭐 (cái gì) · 넣다 (cho vào, bỏ vào)
(Tức là ông bố đang đùa rằng sẽ bỏ “nắm đấm giận dữ” vào cơm nắm vì đang bực chuyện San-ha bỏ đi.)
Từ vựng sơ, trung cấp: 주먹 (nắm đấm) · 분노 (sự phẫn nộ, tức giận)
==================================================
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Làm gì đó cho người khác một cách kính trọng.
Ví dụ:
바꿔드릴게요.
→ Tôi sẽ chuyển máy cho bà nhé.
문을 열어 드릴게요.
→ Tôi sẽ mở cửa cho bác.
Ý nghĩa: Tôi sẽ..., dùng khi hứa hoặc quyết định trước người nghe.
Ví dụ:
바꿔드릴게요.
→ Tôi sẽ đổi máy cho bà nhé.
제가 할게요.
→ Tôi sẽ làm.
Ý nghĩa: Có vẻ như, xem ra.
Ví dụ:
산하가 벌써 자는 모양이네요.
→ Có vẻ San-ha ngủ rồi.
비가 오는 모양이에요.
→ Có vẻ trời đang mưa.
Ý nghĩa: Vì, do, với lý do rằng...
Ví dụ:
공부한다고 좀 피곤했던 모양입니다.
→ Có vẻ nó mệt vì học hành.
바쁘다고 못 왔어요.
→ Vì bận nên không đến được.
Ý nghĩa: Có vẻ đã..., xem ra đã...
Ví dụ:
피곤했던 모양입니다.
→ Có vẻ đã mệt.
늦었던 모양이에요.
→ Có vẻ đã đến muộn.
Ý nghĩa: Làm gì đó cho ai.
Ví dụ:
만들어줄 테니까.
→ Bố sẽ làm cho.
도와줄게.
→ Tôi sẽ giúp cho.
Ý nghĩa: Vì sẽ..., nên...
Ví dụ:
주먹밥 만들어줄 테니까 밥 먹고 갖다줘.
→ Bố sẽ làm cơm nắm cho nên ăn cơm xong rồi mang đi nhé.
내가 갈 테니까 기다려.
→ Anh sẽ đến nên cứ đợi nhé.
Ý nghĩa: Rồi, sau đó.
Ví dụ:
밥 먹고 갖다줘.
→ Ăn cơm xong rồi mang đi.
숙제하고 잘 거예요.
→ Làm bài tập rồi sẽ ngủ.
Ý nghĩa: Mang đến, đưa cho ai đó.
Ví dụ:
갖다줘.
→ Mang đến cho nhé.
물 좀 가져다줘.
→ Mang cho tôi ít nước nhé.
Ý nghĩa: Định sẽ..., dự định sẽ...
Ví dụ:
뭐 넣을 건데?
→ Định cho gì vào vậy?
내일 갈 건데.
→ Tôi định ngày mai sẽ đi.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng