Gia đình chọn lọc phần 15 cut 8
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
우리 제이가 그러던데 달이 가 서울서 변호사 자격증 따서 해동 내려왔을 때 갸 엄마가 난리였다 카더라.
Dịch:
Jae nói với tôi rằng khi Dal-i lấy được chứng chỉ luật sư ở Seoul rồi trở về Haedong thì mẹ cô ấy đã làm ầm lên.
Từ vựng:
우리 (chúng tôi, nhà tôi) | 그러다 (nói như vậy, làm như vậy) | 서울 (Seoul) | 변호사 (luật sư) | 자격증 (chứng chỉ) | 따다 (đạt được, lấy được) | 내려오다 (đi xuống, trở về) | 엄마 (mẹ) | 난리 (ồn ào, làm ầm lên)
...
(Sẽ tiếp tục làm lần lượt từng câu thoại cho đến hết đoạn hội thoại.)
Sau khi hết toàn bộ hội thoại sẽ có:
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
어제 비가 오던데 오늘은 맑네요.
Hôm qua trời mưa đấy, nhưng hôm nay lại quang đãng.
Ví dụ:
친구가 내일 시험이 있다고 했어요.
Bạn tôi nói rằng ngày mai có bài kiểm tra.
Ví dụ:
한국에 유학하려고 합니다.
Tôi dự định đi du học Hàn Quốc.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
그라고 보면 아가 보긴 멀쩡해 보여도 억수로 짠하데이.
Dịch:
Nghĩ kỹ thì cô bé đó nhìn bề ngoài có vẻ bình thường, nhưng thật sự rất đáng thương.
Từ vựng:
그러고 보다 (nghĩ kỹ thì, xét kỹ thì) | 아가 (cô bé, đứa trẻ) | 보다 (nhìn) | 멀쩡하다 (bình thường, không có vấn đề gì) | 보이다 (trông có vẻ) | -아/어도 (mặc dù) | 억수로 (rất, vô cùng - phương ngữ Gyeongsang) | 짠하다 (đáng thương, xót xa)
아!! 아, 미치겠네.
Dịch:
Ôi! Trời ơi, phát điên mất thôi.
Từ vựng:
아 (à, ôi) | 미치다 (phát điên) | -겠네 (xem ra..., đúng là...)
뭐가 이래 걸리나.
Dịch:
Sao cứ vướng mắc thế này chứ?
Từ vựng:
뭐 (cái gì) | 뭐가 (cái gì) | 이렇다 (như thế này) | 걸리다 (vướng, mắc, bận tâm)
아, 됐다, 마.
Dịch:
Thôi, bỏ đi vậy.
Từ vựng:
되다 (được, thôi được) | 마 (thôi đi, bỏ đi - phương ngữ)
어차피 내랑 어울리지도 않다가 아이가.
Dịch:
Dù sao thì cô ấy với tôi vốn cũng đâu có hợp nhau.
Từ vựng:
어차피 (dù sao đi nữa) | 나 (tôi) | 내랑 (với tôi - phương ngữ của 나랑) | 어울리다 (hợp, xứng, hòa hợp) | -지도 않다 (không...) | 아니다 (không phải)
멀쩡한 아가 도대체 와 나는 좋아해서 쌩고생이고.
Dịch:
Một cô gái bình thường như vậy, rốt cuộc tại sao mình lại thích để rồi khổ sở thế này.
Từ vựng:
멀쩡하다 (bình thường) | 아가 (cô bé, cô gái) | 도대체 (rốt cuộc, cuối cùng) | 왜 (tại sao - trong phương ngữ Gyeongsang phát âm là 와) | 나 (tôi) | 좋아하다 (thích) | -아서/어서 (vì, nên) | 쌩고생 (khổ sở, cực khổ) | -이고 (và, rồi)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Diễn tả vẻ bề ngoài trông có vẻ như thế nào.
Ví dụ:
오늘은 피곤해 보여요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt.
Ý nghĩa:
Mặc dù... nhưng...
Ví dụ:
비가 와도 학교에 갑니다.
Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi học.
Ý nghĩa:
Diễn tả suy đoán hoặc cảm thán của người nói.
Ví dụ:
정말 어렵겠네요.
Chắc hẳn sẽ rất khó.
Ý nghĩa:
Không...
Ví dụ:
저는 커피를 마시지도 않아요.
Tôi cũng không uống cà phê.
Ý nghĩa:
Vì... nên...
Ví dụ:
배가 아파서 병원에 갔어요.
Vì đau bụng nên tôi đã đến bệnh viện.
Ý nghĩa:
Và, rồi; nối hai hành động hoặc hai trạng thái.
Ví dụ:
밥을 먹고 공부했어요.
Tôi ăn cơm rồi học bài.
Ghi chú về phương ngữ xuất hiện trong đoạn:
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
도대체 누구냐고?
Dịch:
Rốt cuộc là ai vậy?
Từ vựng:
도대체 (rốt cuộc, cuối cùng) | 누구 (ai) | -냐고 (hỏi rằng..., hỏi là...)
만나는 사람 있다고 선도 파토내고 얼마나 모자란 놈이면 엄마 앞에 데려오지도 못해?
Dịch:
Có người đang quen nên hủy cả buổi xem mắt. Rốt cuộc là người kém cỏi đến mức nào mà cũng không dám đưa về gặp mẹ?
Từ vựng:
만나다 (gặp gỡ, hẹn hò) | 사람 (người) | 있다 (có) | 선(보다) (xem mắt) | 파토내다 (hủy, làm đổ bể - từ mượn, khẩu ngữ) | 얼마나 (bao nhiêu, đến mức nào) | 모자라다 (thiếu, kém cỏi) | 놈 (gã, tên) | 엄마 (mẹ) | 앞 (phía trước) | 데려오다 (đưa đến, dẫn đến) | -지도 못하다 (không thể...)
박달!
Dịch:
Park Dal!
Từ vựng:
(Đây là tên riêng, không có từ vựng cần ghi chú.)
그 사람이 모자라서가 아니라 내가 모자라서예요, 내가.
Dịch:
Không phải vì người đó kém cỏi, mà là vì con mới là người kém cỏi.
Từ vựng:
그 (đó) | 사람 (người) | 모자라다 (thiếu, kém cỏi) | -아서가 아니라 (không phải vì... mà là...) | 나 (tôi) | -예요 (là)
뭐?
Dịch:
Cái gì?
Từ vựng:
뭐 (cái gì)
그 사람이 저 안 좋아한다고요.
Dịch:
Người đó không thích con.
Từ vựng:
그 (đó) | 사람 (người) | 저 (con, tôi - cách nói khiêm nhường) | 안 (không) | 좋아하다 (thích) | -다고요 (nhấn mạnh điều mình nói)
뭐 하는 사람인데?
Dịch:
Người đó làm nghề gì?
Từ vựng:
뭐 (gì) | 하다 (làm) | 사람 (người) | -는데 (thì..., vậy...)
얼마나 맹추같이 굴었으면 남자가 싫다 그래?
Dịch:
Con đã cư xử ngốc nghếch đến mức nào mà người ta lại nói là không thích con?
Từ vựng:
얼마나 (đến mức nào) | 맹추 (đồ ngốc, người khờ - khẩu ngữ) | -같이 (như) | 굴다 (cư xử, hành động) | 남자 (đàn ông) | 싫다 (ghét, không thích) | 그러다 (nói như vậy)
그렇게 엄마가 뭐라 그랬어?
Dịch:
Mẹ đã nói với con như thế nào rồi?
Từ vựng:
그렇게 (như vậy) | 엄마 (mẹ) | 뭐라 (điều gì) | 그러다 (nói) | -았/었어 (đã...)
너 그렇게 한심하게 구니까.
Dịch:
Vì con cứ cư xử đáng thất vọng như vậy.
Từ vựng:
너 (con, bạn) | 그렇게 (như vậy) | 한심하다 (đáng thất vọng, đáng chán) | -게 (một cách...) | 굴다 (cư xử) | -니까 (vì, bởi vì)
엄마가 이러니까 엄마가 맨날 나 한심하고 모자라고 멍청하다고 하니까.
Dịch:
Chính vì mẹ luôn như vậy, ngày nào cũng nói con là người đáng thất vọng, kém cỏi và ngốc nghếch.
Từ vựng:
엄마 (mẹ) | 이렇다 (như thế này) | -니까 (vì) | 맨날 (ngày nào cũng, luôn luôn) | 나 (tôi, con) | 한심하다 (đáng thất vọng) | 모자라다 (kém cỏi, thiếu sót) | 멍청하다 (ngu ngốc) | -다고 하다 (nói rằng)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Dùng trong câu hỏi gián tiếp hoặc để nhấn mạnh khi chất vấn.
Ví dụ:
어디 가냐고 물었어요.
Tôi đã hỏi là cậu đi đâu.
Ý nghĩa:
Dùng để thuật lại lời nói hoặc suy nghĩ của người khác.
Ví dụ:
친구가 내일 온다고 했어요.
Bạn tôi nói rằng ngày mai sẽ đến.
Ý nghĩa:
Không phải vì... mà là...
Ví dụ:
돈이 없어서가 아니라 시간이 없어요.
Không phải vì không có tiền mà vì không có thời gian.
Ý nghĩa:
Không thể làm được việc gì.
Ví dụ:
긴장해서 말하지도 못했어요.
Vì căng thẳng nên tôi thậm chí không thể nói được.
Ý nghĩa:
Dùng để đưa ra bối cảnh, giải thích hoặc đặt câu hỏi mềm hơn.
Ví dụ:
학생인데 아르바이트를 해요.
Tôi là học sinh nhưng vẫn đi làm thêm.
Ý nghĩa:
Nếu..., hoặc diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả (trong mẫu "-었으면 ...").
Ví dụ:
열심히 공부했으면 시험을 잘 봤을 거예요.
Nếu học chăm chỉ thì đã làm bài thi tốt rồi.
Trong hội thoại:
얼마나 맹추같이 굴었으면...
Có nghĩa là: "Đã cư xử ngốc nghếch đến mức nào mà..."
Ý nghĩa:
Biến tính từ thành trạng từ, mang nghĩa "một cách...".
Ví dụ:
천천히 말하세요.
Hãy nói chậm thôi.
Ý nghĩa:
Vì..., nên...
Ví dụ:
비가 오니까 우산을 가져가세요.
Vì trời mưa nên hãy mang theo ô.
Ý nghĩa:
Phủ định hành động.
Ví dụ:
저는 커피를 안 마셔요.
Tôi không uống cà phê.
Ghi chú từ vựng khẩu ngữ:
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
그래서 내가 좋아하는 사람 앞에서도 좋아한다고 말도 못하고 맹추같이 눈치만 보다가 다 망쳤다고요.
Dịch:
Vì thế nên ngay cả trước mặt người con thích, con cũng không thể nói rằng mình thích người ấy, chỉ biết ngốc nghếch nhìn sắc mặt người ta rồi cuối cùng làm hỏng tất cả.
Từ vựng:
그래서 (vì vậy) | 나 (tôi, con) | 좋아하다 (thích) | 사람 (người) | 앞 (trước mặt) | -에서도 (ngay cả ở, ngay cả trước) | 말하다 (nói) | 말도 못하다 (đến cả nói cũng không thể) | 맹추 (đồ ngốc, người ngốc nghếch - khẩu ngữ) | -같이 (như) | 눈치 (ý tứ, sắc mặt, phản ứng của người khác) | 눈치(를) 보다 (để ý sắc mặt, dò ý người khác) | -다가 (đang... thì, rồi) | 다 (tất cả) | 망치다 (làm hỏng) | -다고요 (nhấn mạnh điều mình nói)
엄마도 내가 별볼일 없어서 선자리에 점수 매겨서 내놓을 생각만 하는데 누가 날 좋아하겠냐고요.
Dịch:
Ngay cả mẹ cũng chỉ nghĩ đến việc chấm điểm con rồi đưa con đi xem mắt vì cho rằng con chẳng có gì nổi bật, thì còn ai sẽ thích con đây?
Từ vựng:
엄마 (mẹ) | 나 (tôi, con) | 별볼일 없다 (không có gì nổi bật, không đáng kể) | 선자리 (buổi xem mắt) | 점수 (điểm số) | 점수를 매기다 (chấm điểm, đánh giá) | 내놓다 (đưa ra, giới thiệu) | 생각 (suy nghĩ) | 생각하다 (nghĩ) | -만 하다 (chỉ...) | 누구 (ai) | 날 (tôi, con) | 좋아하다 (thích) | -겠냐고요 (nhấn mạnh câu hỏi)
너랑 레벨 맞는 사람 만나서 수준 높여 살라는 거지.
Dịch:
Ý mẹ là con nên gặp người phù hợp với mình để sống ở một mức tốt hơn.
Từ vựng:
너 (con, bạn) | 레벨 (cấp độ, trình độ) | 맞다 (phù hợp) | 사람 (người) | 만나다 (gặp) | 수준 (trình độ, mức độ) | 높이다 (nâng cao) | 살다 (sống) | -라는 거지 (ý là..., tức là...)
어디서 진짜 별볼일 없는 놈 데려와서 니 인생 망할까 봐.
Dịch:
Mẹ chỉ sợ con đưa một người thật sự chẳng ra gì về rồi cuộc đời con sẽ bị hủy hoại.
Từ vựng:
어디서 (ở đâu, từ đâu) | 진짜 (thật sự) | 별볼일 없다 (không có gì đáng kể) | 놈 (gã, tên) | 데려오다 (đưa về) | 인생 (cuộc đời) | 망하다 (hỏng, tiêu tan) | -ㄹ까 보다 (sợ rằng...)
엄마, 내가 좋아하는 사람이 나 안 좋아한다고요.
Dịch:
Mẹ à, người con thích không thích con.
Từ vựng:
엄마 (mẹ) | 나 (tôi, con) | 좋아하다 (thích) | 사람 (người) | 안 (không) | -다고요 (nhấn mạnh)
그래서 나 속상하다고 가슴이 아프다고.
Dịch:
Vì vậy con rất buồn, đau lòng lắm.
Từ vựng:
그래서 (vì vậy) | 나 (tôi, con) | 속상하다 (buồn, tổn thương) | 가슴 (trái tim, lồng ngực) | 아프다 (đau) | -다고 (rằng...)
레벨이고 수준이고 다 모르겠고.
Dịch:
Con chẳng quan tâm cấp độ hay trình độ gì cả.
Từ vựng:
레벨 (cấp độ) | 수준 (trình độ) | 다 (tất cả) | 모르다 (không biết, không quan tâm) | -고 (và)
그 사람이 나 안 좋아해서 내 인생 망한 거 같다고요.
Dịch:
Con cảm thấy cuộc đời mình như đã sụp đổ chỉ vì người đó không thích con.
Từ vựng:
그 (đó) | 사람 (người) | 나 (tôi, con) | 안 (không) | 좋아하다 (thích) | -아서/어서 (vì) | 인생 (cuộc đời) | 망하다 (hỏng, sụp đổ) | 것 같다 (có vẻ như, cảm thấy như) | -다고요 (nhấn mạnh)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Diễn tả "ngay cả ở...", "ngay cả trong...".
Ví dụ:
친구 앞에서도 울지 않았어요.
Ngay cả trước mặt bạn bè tôi cũng không khóc.
Ý nghĩa:
Đến cả... cũng không thể.
Ví dụ:
긴장해서 말도 못했어요.
Vì quá căng thẳng nên đến nói cũng không nói được.
Ý nghĩa:
Đang làm việc gì thì chuyển sang việc khác hoặc dẫn đến kết quả khác.
Ví dụ:
책을 읽다가 잠이 들었어요.
Đang đọc sách thì ngủ quên.
Ý nghĩa:
Chỉ làm một việc nào đó.
Ví dụ:
주말에는 집에서 쉬기만 했어요.
Cuối tuần tôi chỉ ở nhà nghỉ ngơi.
Ý nghĩa:
Biểu thị suy đoán hoặc ý chí. Trong câu hỏi thường mang sắc thái "ai mà...", "làm sao...".
Ví dụ:
누가 믿겠어요?
Ai mà tin được chứ?
Ý nghĩa:
Có nghĩa là, ý là..., bảo rằng...
Ví dụ:
일찍 자라는 거예요.
Ý là hãy đi ngủ sớm.
Ý nghĩa:
Lo rằng, sợ rằng sẽ...
Ví dụ:
비가 올까 봐 우산을 가져왔어요.
Tôi mang ô vì sợ trời mưa.
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh lời nói, giải thích hoặc bộc lộ cảm xúc mạnh.
Ví dụ:
정말 바쁘다고요.
Thật sự là tôi bận mà.
Ý nghĩa:
Vì... nên...
Ví dụ:
피곤해서 일찍 잤어요.
Vì mệt nên tôi đi ngủ sớm.
Ý nghĩa:
Có vẻ như..., cảm thấy như...
Ví dụ:
오늘은 비가 올 것 같아요.
Hôm nay có vẻ trời sẽ mưa.
Ý nghĩa:
Nối hai từ hoặc hai mệnh đề, mang nghĩa "và".
Ví dụ:
책이고 공책이고 다 샀어요.
Tôi mua cả sách lẫn vở.
Trong câu:
레벨이고 수준이고 다 모르겠고.
Nhấn mạnh rằng "cấp độ cũng vậy, trình độ cũng vậy, tất cả đều không quan trọng".
Ghi chú từ vựng và khẩu ngữ:
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng