Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
남자: 웬 신발을 이렇게 많이 샀어?
여자: 어제 신문에서 읽었는데 이 회사는 신발이 한 켤레 팔릴 때마다 가난한 아이에게 신발 한 켤레씩을 기부한대. 의도도 좋고 신발도 예뻐서 가족들 거까지 샀어.
남자: 겨우 신발 한 켤레 준다고 아이들의 삶이 얼마나 달라지겠어.
여자: 물론 신발이 가난을 해결해 주지는 못하지. 그런데 이 신발은 살면서 처음으로 갖는 자신만의 물건이래.
그래서 새 신발을 갖게 된 아이 들은 스스로에 대한 자부심이 높아지게 되는 거지. 작은 사건을 계기로 인생이 바뀌는 사람들이 있잖아.
이 신발이 아이들에게는 그런 사건이 될 수도 있다는 거야. 어때? 멋지지 않아?
từ vựng
웬: Định từ: Nào đó, sao lại (thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới, ví dụ: 웬 신발: giày ở đâu ra mà nhiều thế này)
신발: Danh từ: Giày dép
이렇게: Phó từ: Như thế này, đến mức này
많이: Phó từ: Nhiều
사다: Động từ: Mua
어제: Danh từ / Phó từ: Hôm qua
신문: Danh từ: Tờ báo, báo chí
읽다: Động từ: Đọc
이: Định từ: Này
회사: Danh từ: Công ty
한: Định từ: Một (dạng định từ của 하나)
켤레: Danh từ phụ thuộc (lượng từ): Đôi (dùng đếm giày, dép, tất)
팔리다: Động từ (dạng bị động): Được bán, bán ra
때: Danh từ: Lúc, khi
마다: Trợ từ: Mỗi, từng (khi kết hợp "때마다": mỗi khi, mỗi lần)
가난하다: Tính từ: Nghèo, nghèo khó
아이: Danh từ: Đứa trẻ, trẻ em
씩: Hậu tố: Từng, mỗi (chỉ số lượng phân bổ đều, ví dụ: 한 켤레씩: mỗi lần một đôi)
기부하다: Động từ: Quyên góp, quyên tặng, đóng góp từ thiện
의도: Danh từ: Ý đồ, mục đích, chủ đích
좋다: Tính từ: Tốt, đẹp, hay
예쁘다: Tính từ: Đẹp, xinh xắn
가족: Danh từ: Gia đình
들: Hậu tố: Các, những (hậu tố số nhiều)
거: Danh từ phụ thuộc: Cái, phần (dạng rút gọn của 것; gia đình 거: phần của người nhà)
겨우: Phó từ: Chỉ, vẻn vẹn, vỏn vẹn
주다: Động từ: Cho, tặng
삶: Danh từ: Cuộc sống, cuộc đời
얼마나: Phó từ: Bao nhiêu, biết bao (trong câu cảm thán/tu từ)
달라지다: Động từ: Thay đổi, trở nên khác biệt
물론: Phó từ / Danh từ: Đương nhiên, tất nhiên
가난: Danh từ: Sự nghèo đói, cảnh nghèo khó
해결하다: Động từ: Giải quyết
해결해 주다: Động từ: Giải quyết giúp, giải quyết hộ
못하다: Động từ trợ từ: Không thể làm được
살다: Động từ: Sống (살면서: trong lúc sống, trên đường đời)
처음: Danh từ / Phó từ: Lần đầu tiên, ban đầu
갖다: Động từ: Có, sở hữu, mang
자신: Danh từ: Bản thân, chính mình
만: Trợ từ: Riêng, chỉ (자신만의: của riêng bản thân)
물건: Danh từ: Đồ vật, vật dụng
새: Định từ: Mới (새 신발: giày mới)
스스로: Đại từ / Phó từ: Tự bản thân, chính mình
대하다: Động từ: Về, đối với (trong cấu trúc "-에 대한": đối với...)
자부심: Danh từ: Lòng tự hào, sự tự tôn, lòng kiêu hãnh
높아지다: Động từ: Cao lên, tăng lên
작다: Tính từ: Nhỏ, bé
사건: Danh từ: Sự kiện, sự việc, biến cố
계기: Danh từ: Bước ngoặt, cơ hội, động cơ, duyên cớ (trong cấu trúc "-을/를 계기로": nhân dịp/lấy cột mốc...)
인생: Danh từ: Đời người, nhân sinh, cuộc đời
바뀌다: Động từ (dạng bị động): Bị thay đổi, được thay đổi
사람: Danh từ: Con người, người
있다: Tính từ / Động từ: Có, tồn tại
어떻다: Tính từ: Như thế nào (trong thán từ "어때?": Thế nào?, Thấy sao?)
멋지다: Tính từ: Tuyệt vời, ngầu, đẹp đẽ, ấn tượng
않다: Động từ trợ từ: Không (trong câu hỏi tu từ "멋지지 않아?": Chẳng phải rất tuyệt sao?)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 27 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng