Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
여자: 전 국가대표 축구 선수 김민수 씨를 모시고 이야기 나누고 있는데요. 장애인 고용 기업을 운영하고 계시다고요.
남자: 네. 모두 아시겠지만 저는 교통사고로 장애를 입어 축구를 그만두게 됐습니다. 장애인이 되고 나니 생계를 유지하기가 어려웠죠.
이건 저뿐만 아니라 모든 장애인이 겪는 어려움일 거라고 생각합니다. 물론 정부에서 장애인에게 세금 혜택 등 여러 가지 지원을 해 주고 있지만
무엇보다도 장애인들이 자립할 수 있어야 한다고 생각했습니다. 그래서 저와 뜻을 같이하는 사람들이 모여서 장애인을 고용하는 회사를 차리게 됐습니다.
Từ vưng
전: Định từ: Cựu, nguyên, trước đây (ví dụ: 전 국가대표: cựu tuyển thủ quốc gia)
국가대표: Danh từ: Đại diện quốc gia, tuyển thủ quốc gia
축구: Danh từ: Môn bóng đá
선수: Danh từ: Vận động viên, tuyển thủ
모시다: Động từ: Mời, đón tiếp, phụng dưỡng (dạng kính ngữ của 데리다)
이야기: Danh từ: Câu chuyện, cuộc trò chuyện
나누다: Động từ: Chia sẻ, cùng trò chuyện (이야기를 나누다: trò chuyện, chia sẻ câu chuyện)
장애인: Danh từ: Người khuyết tật
고용: Danh từ: Sự thuê mướn lao động, việc tuyển dụng
기업: Danh từ: Doanh nghiệp, công ty
운영하다: Động từ: Vận hành, quản lý, điều hành
모두: Danh từ / Phó từ: Tất cả, mọi người
알다: Động từ: Biết, hiểu rõ
저: Đại từ: Tôi (ngôi thứ nhất hạ mình, khiêm tốn)
교통사고: Danh từ: Tai nạn giao thông
장애: Danh từ: Khuyết tật, sự khiếm khuyết
입다: Động từ: Chịu, mắc phải, bị (trong cụm "장애를 입다": bị thương tật, chịu khuyết tật)
그만두다: Động từ: Bỏ, từ bỏ, dừng lại
생계: Danh từ: Sinh kế, kế sinh nhai, cuộc sống mưu sinh
유지하다: Động từ: Duy trì, giữ gìn
어렵다: Tính từ: Khó khăn, chật vật
뿐: Danh từ phụ thuộc / Trợ từ: Chỉ (저뿐만 아니라: không chỉ riêng tôi mà...)
모든: Định từ: Tất cả, toàn bộ, mọi
겪다: Động từ: Trải qua, chịu đựng, nếm trải
어려움: Danh từ: Sự khó khăn, nỗi vất vả
생각하다: Động từ: Nghĩ, suy nghĩ
물론: Phó từ / Danh từ: Đương nhiên, tất nhiên
정부: Danh từ: Chính phủ
세금: Danh từ: Tiền thuế, thuế
혜택: Danh từ: Ưu đãi, lợi ích (세금 혜택: ưu đãi về thuế)
등: Danh từ phụ thuộc: Vân vân, các thứ...
여러 가지: Danh từ: Nhiều loại, nhiều thứ, đa dạng
지원: Danh từ: Sự chi viện, hỗ trợ
해 주다: Động từ: Làm cho, giúp đỡ làm
무엇보다도: Phó từ: Hơn bất cứ thứ gì, quan trọng nhất là, trước hết
자립하다: Động từ: Tự lập, tự lực cánh sinh
그래서: Liên từ: Vì vậy, cho nên
뜻: Danh từ: Ý chí, chí hướng, tấm lòng
같이하다: Động từ: Cùng chung, đồng hành (뜻을 같이하다: có cùng chí hướng, chung lý tưởng)
사람: Danh từ: Người, con người
모이다: Động từ: Tụ họp, tập hợp lại
고용하다: Động từ: Thuê dụng, tuyển dụng lao động
회사: Danh từ: Công ty
차리다: Động từ: Thành lập, mở ra (회사를 차리다: lập công ty, mở công ty)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 25 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng