Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
남자 : 현재 태풍은 제주도를 지나고 있습니다. 제주도는 강한 바람과 함께
비가 내리고 있는데요. 이번 태풍은 특히 바람으로 인한 피해가
큽니다. 제주시에서는 간판이 떨어져 시민 두 명이 큰 부상을 입기도
했습니다. 태풍은 오늘 밤 늦게 동해를 지나 사라지겠습니다.
Từ vựng :
현재: Danh từ / Phó từ: Hiện tại, bây giờ
태풍: Danh từ: Bão, cơn bão
제주도: Danh từ riêng: Đảo Jeju
지나다: Động từ: Đi qua, ngang qua
강하다: Tính từ: Mạnh, mạnh mẽ
바람: Danh từ: Gió
함께: Phó từ: Cùng, cùng với
비: Danh từ: Mưa
내리다: Động từ: Rơi, đổ xuống (dùng cho mưa, tuyết)
이번: Danh từ: Lần này, đợt này
특히: Phó từ: Đặc biệt là
인하다: Động từ: Do, bởi, vì (thường gặp dạng -로 인한: do... gây ra)
피해: Danh từ: Thiệt hại, tổn thất
크다: Tính từ: Lớn, to lớn, nghiêm trọng
제주시: Danh từ riêng: Thành phố Jeju
간판: Danh từ: Biển hiệu, bảng quảng cáo
떨어지다: Động từ: Rơi xuống, rụng xuống
시민: Danh từ: Người dân thành phố, thị dân
두: Định từ (Số từ thuần Hàn rút gọn): Hai (số 2)
명: Danh từ phụ thuộc (lượng từ): Người (chỉ số lượng người)
부상: Danh từ: Vết thương, chấn thương
입다: Động từ: Bị, gánh chịu (trong cụm "부상을 입다": bị thương)
오늘: Danh từ / Phó từ: Hôm nay
밤: Danh từ: Đêm, buổi tối
늦다: Tính từ: Muộn, trễ (dạng phó từ "늦게": muộn, về khuya)
동해: Danh từ riêng: Biển Đông (vùng biển phía Đông Hàn Quốc)
사라지다: Động từ: Biến mất, tan biến
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
Câu 15 đề nghe kì 60 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng