Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
학생: 방학 동안 일주일 정도 다른 지역에 가려고 하는데 따로 신고해야 하나요?
관리자: 장기간 자리를 비우면 외박 신청해 주세요.
학생: 짐은 방에 그대로 두고 가도 괜찮죠?
관리자: 네, 귀중품은 직접 잘 보관하시고요.
학생: 냉장고 음식도 정리하는 게 좋겠네요.
관리자: 네, 상하기 쉬운 음식은 꼭 정리하세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người ở ký túc xá)
방학: danh từ: kỳ nghỉ hè / kỳ nghỉ đông (học sinh, sinh viên)
동안: danh từ phụ thuộc: trong khoảng, trong thời gian
일주일: danh từ: một tuần (일: một + 주일: tuần)
정도: danh từ / phụ từ: khoảng, chừng
다른: định từ: khác
지역: danh từ: khu vực, vùng, địa phương
에: trợ từ: đến, đi (chỉ hướng chuyển động)
가다 (가려고): động từ / cấu trúc: đi / định đi, muốn đi
하는데 (하다): động từ / liên từ: làm (định đi nên...)
따로: phụ từ: riêng, riêng biệt
신고하다 (신고해야 하나요): động từ / cấu trúc: khai báo, thông báo / có phải thông báo riêng không
관리자: danh từ: người quản lý (quản lý ký túc xá)
장기간: danh từ: thời gian dài (장: dài + 기간: thời gian)
자리: danh từ: chỗ, nơi
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
비우다 (비우면): động từ: bỏ trống, vắng mặt (nếu vắng mặt...)
외박: danh từ: việc ở ngoài qua đêm, ngủ ngoài (외: ngoài + 박: trọ/ngủ)
신청하다 (신청해 주세요): động từ: đăng ký, xin phép (xin hãy đăng ký vắng mặt)
짐: danh từ: hành lý, đồ đạc
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
방: danh từ: phòng
에: trợ từ: ở, trong (trong phòng)
그대로: phụ từ: nguyên vẹn, giữ nguyên như cũ
두다 (두고): động từ: để, đặt (để nguyên...)
가다 (가도 괜찮죠): động từ / cấu trúc xin phép: đi / để đồ lại rồi đi vẫn ổn đúng không
네: thán từ: vâng, đúng rồi
귀중품: danh từ: đồ quý giá, tài sản có giá trị (귀: quý + 중: nặng/trọng + 품: đồ)
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
직접: phụ từ: trực tiếp, tự mình
잘: phụ từ: tốt, cẩn thận
보관하다 (보관하시고요): động từ (kính ngữ): bảo quản, cất giữ (nhớ tự bảo quản cẩn thận)
냉장고: danh từ: tủ lạnh (냉: lạnh + 장: tủ + 고: kho/bếp)
음식: danh từ: thức ăn, thực phẩm
도: trợ từ: cũng
정리하다 (정리하는): động từ: dọn dẹp, sắp xếp (việc dọn dẹp...)
게 (것이): danh từ phụ thuộc + trợ từ: việc, cái (việc dọn dẹp...)
좋다 (좋겠네요): tính từ: tốt, nên (chắc là nên dọn dẹp tủ lạnh nhỉ)
네: thán từ: vâng, đúng vậy
상하다 (상하기): động từ (dạng danh từ): bị ôi thiu, bị hỏng (việc đồ ăn bị hỏng)
쉬운 (쉽다): tính từ: dễ (dễ bị hỏng)
음식: danh từ: thức ăn, thực phẩm
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
꼭: phụ từ: nhất định, bắt buộc
정리하다 (정리하세요): động từ (kính ngữ/mệnh lệnh): dọn dẹp (nhất định hãy dọn dẹp
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
Tình huống 420 – Khi rời khỏi phòng ký túc xá trong vài ngày
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng