Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
학생: 사장님, 저희 방 마이크 하나가 소리가 안 나와요.
직원: 몇 번 방이세요?
학생: 12번 방이고 배터리도 바꿔 봤는데 안 돼요.
직원: 잠시만요. 다른 마이크 가져다 드릴게요.
학생: 네, 감사합니다.
직원: 바로 갖다 드리겠습니다.
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
사장님: danh từ (kính ngữ): chủ quán, quản lý
저희: đại từ: chúng tôi, chúng em (dạng khiêm tốn của 우리)
방: danh từ: phòng
마이크: danh từ: micro (từ tiếng Anh: microphone)
하나: danh từ / số đếm: một, một cái
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
소리: danh từ: âm thanh, tiếng
안: phụ từ: không
나오다: động từ: ra, phát ra (âm thanh)
직원: danh từ: nhân viên
몇: định từ: mấy, bao nhiêu
번: danh từ phụ thuộc: số, lần
이다 (방이세요): trợ từ: là
12번 (십이 번): danh từ: phòng số 12
고: liên từ: và, đồng thời
배터리: danh từ: pin (từ tiếng Anh: battery)
도: trợ từ: cũng
바꾸다: động từ: thay, đổi
보다 (바꿔 보다): động từ phụ trợ: thử (thử thay)
되다 (안 돼요): động từ: được, hoạt động (không được)
잠시만요: phụ từ: xin chờ một chút
다른: định từ: khác
가져다주다 (가져다 드릴게요): động từ: mang đến cho, đem cho (kính ngữ)
네: thán từ: vâng, dạ
감사하다: động từ: cảm ơn
바로: phụ từ: ngay, lập tức
갖다 드리다 (가져다 드리다): cụm động từ (kính ngữ): mang đến cho, đem đến cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
Tình huống 138 – Khi micro không hoạt động tại quán karaoke
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng