Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
남자: 동물보건사라는 직업을 모르는 분들이 많은데요. 어떤 일을 하시나요?
여자: 저는 동물 병원에서 아픈 동물을 돌보는 일을 하는데요. 동물의 상태도 살피고 수의사의 처방에 따라 약도 줍니다. 또 수의사가 진찰을 하거나 수술할 때 옆에서 돕는 일도 하죠. 그리고 보호자가 동물을 집에서 돌볼 때 주의할 사항을 알려 드리기도 합니다.
Từ vựng
동물보건사 (danh từ): nhân viên/chuyên viên chăm sóc sức khỏe động vật, điều dưỡng thú y
직업 (danh từ): nghề nghiệp
모르다 (động từ): không biết
분 (danh từ phụ thuộc): vị, người (cách nói kính trọng của 사람)
많다 (tính từ): nhiều
어떤 (định từ): nào, như thế nào
일 (danh từ): công việc, việc
하다 (động từ): làm
동물 병원 (danh từ): bệnh viện động vật, phòng khám thú y
아프다 (tính từ): đau, bị bệnh
동물 (danh từ): động vật
돌보다 (động từ): chăm sóc
상태 (danh từ): trạng thái, tình trạng
살피다 (động từ): xem xét, quan sát, kiểm tra kỹ
수의사 (danh từ): bác sĩ thú y
처방 (danh từ): sự kê đơn, đơn thuốc
따르다 (động từ): theo, làm theo
약 (danh từ): thuốc
주다 (động từ): cho
또 (phó từ): ngoài ra, lại, còn
진찰 (danh từ): khám bệnh, chẩn đoán bệnh
수술하다 (động từ): phẫu thuật
때 (danh từ phụ thuộc): lúc, khi
옆 (danh từ): bên cạnh
돕다 (động từ): giúp đỡ
그리고 (liên từ): và
보호자 (danh từ): người bảo hộ, người chăm sóc
집 (danh từ): nhà
주의하다 (động từ): chú ý, cẩn thận
사항 (danh từ): hạng mục, điều cần lưu ý
알리다 (động từ): thông báo, cho biết
드리다 (động từ): đưa, cho, làm cho (cách nói khiêm nhường của 주다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
Câu 16 đề nghe kì 91 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng