Queen of Tears tập 3
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
TỪ VỰNG NGỮ PHÁP
나에 대한 불만, 섭섭했던 것들, 하고 싶었는데 못한 말 이런 거 다 말해 봐. 솔직하게.
→ Những điều anh không hài lòng về em, những chuyện khiến anh tủi thân, hay những lời muốn nói mà chưa nói được... cứ nói hết đi. Thành thật nhé.
Từ vựng trung cấp: 불만 (bất mãn, không hài lòng) | 섭섭하다 (buồn, tủi thân, hụt hẫng) | 솔직하다 (thành thật)
Ngữ pháp trung cấp: -에 대한 (về, liên quan đến...) | -고 싶었는데 (đã muốn... nhưng...) | -지 못하다 (không thể...) | -아/어 보다 (thử...) | -게 (một cách...)
Giọng người nam
됐어.
→ Thôi được rồi.
Từ vựng trung cấp: 되다 (được, đủ)
Ngữ pháp trung cấp: Cách nói rút gọn mang nghĩa "thôi khỏi".
솔직히 말하고 해서 말했다가 본전도 못 찾은 게 한두 번이냐.
→ Thành thật mà nói rồi thì cuối cùng còn chịu thiệt, chuyện đó đâu phải chỉ xảy ra một hai lần.
Từ vựng trung cấp: 솔직히 (một cách thành thật) | 본전 (vốn liếng, cái gốc bỏ ra) | 본전도 못 찾다 (không thu lại được gì, chịu thiệt)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 서 (rồi...) | -다가 (sau khi...) | -도 못 하다 (đến cả... cũng không) | -(이)냐 (chẳng phải là... sao?)
Giọng người nữ
봐. 어차피 다 까먹을 건데.
→ Xem này. Dù sao em cũng sẽ quên hết thôi mà.
Từ vựng trung cấp: 어차피 (dù sao thì) | 까먹다 (quên sạch, quên béng)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 건데 (đằng nào cũng sẽ...)
Giọng người nam
됐다고.
→ Anh bảo thôi đi mà.
Từ vựng trung cấp: 되다
Ngữ pháp trung cấp: -다고 (nhấn mạnh điều vừa nói)
Giọng người nữ
그러니까 됐다는 거잖아, 없다는 게.
→ Chính vì thế nên em mới nói đó. Nghĩa là không có gì để nói chứ gì?
Từ vựng trung cấp: 없다 (không có)
Ngữ pháp trung cấp: -다는 거잖아 (ý là... còn gì) | -(다)는 게 (ý là...)
Giọng người nam
아니고도 심문하지 마라.
→ Không phải thế đâu, đừng tra khảo anh nữa.
Từ vựng trung cấp: 심문하다 (thẩm vấn, tra hỏi)
Ngữ pháp trung cấp: -지 마라 (đừng...)
Giọng người nữ
2판 판이야.
→ Đây là hiệp hai rồi đấy.
(Có vẻ câu gốc là 2판이야 hoặc 2차전이야, ý là "vòng thứ hai rồi".)
Từ vựng trung cấp: 판 (hiệp đấu, vòng đấu)
Ngữ pháp trung cấp: -이야 (là...)
머리에 칼 대기 직전인데 못 들어줄 게 뭐 있겠어.
→ Đằng nào cũng sắp bị kề dao lên đầu rồi, còn có chuyện gì mà không thể nghe được nữa chứ?
Từ vựng trung cấp: 칼 (dao) | 대다 (đặt vào, kề vào) | 직전 (ngay trước lúc) | 들어주다 (lắng nghe, chấp nhận)
Ngữ pháp trung cấp: -기 직전이다 (ngay trước khi...) | 못 + 동사 (không thể...) | -(으)ㄹ 게 뭐 있겠어 (làm gì có chuyện...)
말해봐.
→ Nói đi.
Từ vựng trung cấp: 말하다 (nói)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 보다 (thử...)
�� "머리에 칼 대기 직전인데" là cách nói cường điệu, hài hước. Người phụ nữ đang ám chỉ rằng: "Đằng nào cũng sắp phải trải qua chuyện nghiêm trọng rồi, vậy còn điều gì không dám nói nữa?" chứ không phải có con dao thật.
.
.
TỪ VỰNG NGỮ PHÁP
1, Giọng người nữ
뭐야? 그렇게 없어?
→ Gì vậy? Không có gì để nói thật luôn à?
Từ vựng trung cấp: 그렇게 (đến mức đó) | 없다 (không có)
Ngữ pháp trung cấp: -어? (câu hỏi thân mật) | 그렇게 + 부정 (đến mức như vậy sao?)
Giọng người nam
고르는 중이야!
→ Anh đang chọn đây này!
Từ vựng trung cấp: 고르다 (chọn lựa)
Ngữ pháp trung cấp: -는 중이다 (đang trong quá trình...)
Giọng người nữ
뭐가 많은가 봐.
→ Chắc là nhiều quá nên đang chọn nhỉ.
Từ vựng trung cấp: 많다 (nhiều)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ가 보다 (xem ra, có vẻ như)
Giọng người nam
꼭 그렇다기보단.
→ Cũng không hẳn là như thế.
Từ vựng trung cấp: 꼭 (nhất định, hoàn toàn)
Ngữ pháp trung cấp: -(다)기보다는 (thay vì nói là..., thì đúng hơn là...)
말하라고 하니까 그럼 해볼게.
→ Vì em cứ bảo nói đi nên anh thử nói vậy.
Từ vựng trung cấp: 말하다 (nói)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)라고 하다 (bảo làm gì) | -(으)니까 (vì) | -아/어 보다 (thử) | -(으)ㄹ게 (để anh...)
당신 좀 왔다 갔다 하는 거 말이야.
→ Chính là cái kiểu lúc thế này lúc thế kia của em ấy.
Từ vựng trung cấp: 왔다 갔다 하다 (thay đổi thất thường, lúc thế này lúc thế khác)
Ngữ pháp trung cấp: -는 거 말이야 (ý anh muốn nói là...)
Giọng người nữ
뭘 왔다 갔다 해?
→ Em thay đổi thất thường chỗ nào?
Từ vựng trung cấp: 왔다 갔다 하다 (thay đổi thất thường)
Ngữ pháp trung cấp: 뭘 ~ 해? (phủ nhận, phản bác điều vừa nghe)
Giọng người nam
예를 들어 볼게.
→ Anh lấy ví dụ nhé.
Từ vựng trung cấp: 예 (ví dụ) | 들다 (đưa ra)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 보다 | -(으)ㄹ게
기념일 같은 거 챙기라 해서 이벤트 힘줘서 하면
→ Ví dụ như em bảo phải quan tâm đến những dịp kỷ niệm, nên anh dồn công sức chuẩn bị sự kiện thật kỹ thì...
Từ vựng trung cấp: 기념일 (ngày kỷ niệm) | 챙기다 (quan tâm, chuẩn bị chu đáo) | 이벤트 (sự kiện, bất ngờ) | 힘주다 (dồn tâm sức, đầu tư công sức)
Ngữ pháp trung cấp: 같은 거 (những thứ như...) | -(으)라 해서 (vì bảo rằng...) | -면 (nếu, khi)
이런 거 진짜 하지 말라고 성질 내고
→ Em lại nổi nóng bảo đừng làm mấy thứ như thế nữa.
Từ vựng trung cấp: 성질을 내다 (nổi cáu, nổi nóng)
Ngữ pháp trung cấp: -지 말라고 하다 (bảo đừng...) | -고 (rồi)
안 하면 안 한다고 성질 내고 그러잖아.
→ Nhưng nếu anh không làm thì em lại nổi giận vì anh không làm. Chẳng phải vậy sao?
Từ vựng trung cấp: 성질을 내다 (nổi nóng)
Ngữ pháp trung cấp: -면 (nếu) | -ㄴ/는다고 하다 (bảo rằng...) | -고 (rồi) | -잖아 (còn gì, chẳng phải sao)
Giọng người nữ
적당히 하라는 거지. 적당히.
→ Ý em là làm vừa phải thôi. Vừa phải ấy.
Từ vựng trung cấp: 적당히 (vừa phải, hợp lý)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)라는 거지 (ý là bảo rằng...)
.
.
TỪ VỰNG NGỮ PHÁP
그건 네 기준이지.
→ Đó là tiêu chuẩn của em thôi.
Từ vựng trung cấp: 기준 (tiêu chuẩn, 기준)
Ngữ pháp trung cấp: -이지 (nhấn mạnh, "chính là... mà")
내가 네 머릿속에 들어갔다 나올 수도 없고 어떻게 아냐고, 적당히를.
→ Anh đâu thể chui vào đầu em rồi đi ra được, làm sao mà biết thế nào là "vừa phải" chứ?
Từ vựng trung cấp: 머릿속 (trong đầu, suy nghĩ) | 들어가다 (đi vào) | 나오다 (đi ra) | 적당히 (vừa phải)
Ngữ pháp trung cấp: -(아/어) 갔다가 (đi rồi...) | -(으)ㄹ 수도 없다 (không thể...) | 어떻게 알다 (làm sao biết được) | -냐고 (chất vấn, nhấn mạnh câu hỏi)
Giọng người nữ
아니, 그건...
→ Không, chuyện đó thì...
Từ vựng trung cấp: 아니다 (không phải)
Ngữ pháp trung cấp: Câu ngập ngừng trong hội thoại.
Giọng người nam
그리고 뭔 말을 하면 화내지 말고 좀 경청해 줬으면 좋겠어.
→ Với lại, khi anh nói gì thì đừng nổi nóng ngay, hãy lắng nghe anh một chút thì tốt hơn.
Từ vựng trung cấp: 화내다 (nổi giận) | 경청하다 (lắng nghe chăm chú)
Ngữ pháp trung cấp: -지 말고 (đừng... mà hãy...) | -아/어 주다 (làm cho ai đó) | -았/었으면 좋겠다 (giá mà..., sẽ tốt nếu...)
Giọng người nữ
나 남의 말 잘 들어.
→ Em nghe lời người khác rất tốt mà.
Từ vựng trung cấp: 남 (người khác) | 말 (lời nói)
Ngữ pháp trung cấp: 잘 + 동사 (làm tốt...)
Giọng người nam
지금도 화내는 거 같은데.
→ Ngay cả bây giờ em cũng đang nổi nóng đấy thôi.
Từ vựng trung cấp: 화내다 (nổi giận)
Ngữ pháp trung cấp: -는 거 같다 (có vẻ như...)
Giọng người nữ
아닌데. 웃는 중인데.
→ Không có mà. Em đang cười đấy chứ.
Từ vựng trung cấp: 웃다 (cười)
Ngữ pháp trung cấp: -는 중이다 (đang...)
원래 경청은 인상 쓰고 하거든.
→ Vốn dĩ em thường nghe người khác với vẻ mặt nghiêm túc như thế mà.
Từ vựng trung cấp: 원래 (vốn dĩ) | 경청하다 (lắng nghe chăm chú) | 인상을 쓰다 (nhăn mặt, cau mày)
Ngữ pháp trung cấp: -고 하다 (vừa... vừa...) | -거든 (đấy, mà)
Giọng người nam
그리고 또...
→ Và còn nữa...
Từ vựng trung cấp: 그리고 (và, ngoài ra)
Ngữ pháp trung cấp: Câu nối ý.
Giọng người nữ
아주 불만이 끝이 없구만.
→ Khiếp thật, bất mãn của anh đúng là không có điểm dừng luôn nhỉ.
Từ vựng trung cấp: 불만 (bất mãn) | 끝 (kết thúc)
Ngữ pháp trung cấp: -이/가 없다 (không có) | -구만 (bộc lộ cảm thán, nhận xét)
.
.
TỪ VỰNG NGỮ PHÁP
1 Giọng người nam
사랑해.
→ Anh yêu em.
Từ vựng trung cấp: 사랑하다 (yêu)
Ngữ pháp trung cấp: 해체 (cách nói thân mật)
Giọng người nữ
뭐라고?
→ Anh nói gì cơ?
Từ vựng trung cấp: 뭐 (gì)
Ngữ pháp trung cấp: -라고? (hỏi lại vì ngạc nhiên)
Giọng người nam
사랑한다고 하고 싶었는데 잘 못 했던 말도 하라며.
→ Em bảo cả những lời muốn nói mà trước đây anh chưa nói được cũng hãy nói ra còn gì.
Từ vựng trung cấp: 사랑하다 (yêu) | 말 (lời nói) | 잘못하다 (không làm tốt)
Ngữ pháp trung cấp: -ㄴ/는다고 하다 (nói rằng...) | -고 싶다 (muốn...) | -았/었는데 (đã... nhưng...) | -라며 (chẳng phải em đã bảo...)
Giọng người nữ
뭐, 그러긴 했지?
→ Ừ thì em cũng có nói thế thật.
Từ vựng trung cấp: 그렇다 (như vậy)
Ngữ pháp trung cấp: -긴 하다 (quả là có...) | -지 (nhỉ, đúng là)
더 해봐. 못 했던 말 실컷.
→ Nói thêm đi. Những lời trước đây chưa nói được ấy, cứ nói thật nhiều vào.
Từ vựng trung cấp: 실컷 (thỏa thích, thật nhiều)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 보다 (thử...) | 못 했던 (đã không thể làm được)
Giọng người nam
어려운 결정해 줘서 정말 고마워.
→ Cảm ơn em thật nhiều vì đã đưa ra một quyết định khó khăn như vậy.
Từ vựng trung cấp: 어렵다 (khó khăn) | 결정 (quyết định) | 고맙다 (cảm ơn)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 주다 (làm cho ai đó) | -아/어서 (vì... nên...)
앞으로 아프지도 말고 다치지도 말고 오래오래 내 옆에 있어줘.
→ Từ nay đừng đau ốm, đừng bị thương nữa, hãy ở bên cạnh anh thật lâu nhé.
Từ vựng trung cấp: 앞으로 (từ nay về sau) | 아프다 (đau, ốm) | 다치다 (bị thương) | 오래오래 (thật lâu) | 옆 (bên cạnh)
Ngữ pháp trung cấp: -지도 말고 (đừng... cũng đừng...) | -아/어 주다 (hãy...)
우리 같이 여행도 가고 산책도 다니고 운동도 하고
→ Chúng ta cùng đi du lịch, đi dạo, tập thể dục nữa nhé.
Từ vựng trung cấp: 여행 (du lịch) | 산책 (đi dạo) | 운동 (tập thể dục)
Ngữ pháp trung cấp: -도 (cũng) | -고 (và)
싸웠다가 화해도 하고
→ Có lúc cãi nhau rồi lại làm hòa.
Từ vựng trung cấp: 싸우다 (cãi nhau) | 화해하다 (làm hòa)
Ngữ pháp trung cấp: -았다가/었다가 (rồi lại...)
그 별거 아닌 것 같으면서 나이 들어가자.
→ Cùng nhau già đi với những điều tưởng chừng rất bình thường ấy nhé.
Từ vựng trung cấp: 별거 아니다 (không có gì to tát) | 나이 들다 (già đi, có tuổi)
Ngữ pháp trung cấp: -는 것 같다 (có vẻ như...) | -면서 (tuy... nhưng...) | -자 (chúng ta hãy...)
�� "오래오래 내 옆에 있어줘" là câu rất giàu cảm xúc, nghĩa đen là "Hãy ở bên cạnh anh thật lâu nhé."
�� "그 별거 아닌 것 같으면서 나이 들어가자" là một câu rất đẹp:
"Hãy cùng nhau già đi qua những điều tưởng như chẳng có gì đặc biệt — cùng đi dạo, cùng du lịch, cùng cãi nhau rồi lại làm hòa."
.
.
TỪ VỰNG NGỮ PHÁP
Giọng người nữ
아, 억울해. 이런 스윗한 말들도 다 잊어버릴 거라니.
→ Trời ơi, oan quá. Vậy mà những lời ngọt ngào thế này em cũng sẽ quên sạch mất.
Từ vựng trung cấp: 억울하다 (ấm ức, oan uổng) | 스윗하다 (ngọt ngào, dễ thương) | 잊어버리다 (quên mất)
Ngữ pháp trung cấp: -도 (ngay cả...) | -(으)ㄹ 거라니 (thật không thể tin là sẽ...)
Giọng người nam
괜찮아. 다 다시 말하면 되지.
→ Không sao đâu. Chỉ cần nói lại tất cả là được mà.
Từ vựng trung cấp: 괜찮다 (không sao) | 다시 (lại, một lần nữa)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)면 되다 (chỉ cần... là được) | -지 (nhấn mạnh, trấn an)
매일 말할게.
→ Anh sẽ nói mỗi ngày.
Từ vựng trung cấp: 매일 (mỗi ngày)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ게 (anh sẽ...)
Giọng người nữ
어, 내가 알고 있는 나에 대해서, 당신에 대해서,
→ Đây, về con người em mà em biết, và về anh nữa,
Từ vựng trung cấp: 알다 (biết) | 당신 (anh/em - cách gọi vợ chồng)
Ngữ pháp trung cấp: -고 있는 (đang biết, biết được) | -에 대해서 (về, liên quan đến)
그리고 내가 살아온 시간들에 대해서 생각나는 대로 써 봤어.
→ Và em cũng đã viết lại những ký ức về quãng thời gian mình đã sống, theo những gì nhớ ra được.
Từ vựng trung cấp: 살아오다 (đã sống, đã trải qua cuộc sống) | 시간 (thời gian) | 생각나다 (nhớ ra) | 쓰다 (viết)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 오다 (đã trải qua đến nay) | -는 대로 (theo như...) | -아/어 보다 (thử...)
내 다음 삶에 나침반 정도 돼 주길 바라면서.
→ Em viết nó với hy vọng nó sẽ trở thành một chiếc la bàn cho cuộc đời tiếp theo của em.
Từ vựng trung cấp: 다음 (tiếp theo) | 삶 (cuộc đời) | 나침반 (la bàn) | 바라다 (hy vọng)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 주다 (trở thành cho ai đó) | -(으)ㄹ 정도 (đến mức như...) | -(으)ㄹ 바라면서 (với hy vọng rằng...)
근데 이게 있다는 것도 난 까먹을 테니까
→ Nhưng vì ngay cả việc tồn tại cuốn này em cũng sẽ quên mất,
Từ vựng trung cấp: 있다 (tồn tại, có) | 까먹다 (quên sạch)
Ngữ pháp trung cấp: -(다)는 것 (việc rằng...) | -도 (ngay cả) | -(으)ㄹ 테니까 (vì sẽ...)
당신이 잘 갖고 있다가 전해 줘.
→ Nên anh hãy giữ cẩn thận rồi sau đó đưa lại cho em nhé.
Từ vựng trung cấp: 갖고 있다 (giữ, cầm giữ) | 전하다 (trao lại, truyền đạt)
Ngữ pháp trung cấp: -고 있다 (đang giữ) | -다가 (rồi sau đó) | -아/어 주다 (làm cho ai đó)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng