Queen of Tears tập 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
Giọng người nữ
어떻게 된 거야?
→ Chuyện gì xảy ra vậy?
Từ vựng trung cấp: 어떻게 (như thế nào) | 되다 (xảy ra, trở thành)
Ngữ pháp trung cấp: -게 되다 (trở nên, xảy ra) | -거야? (hỏi thân mật)
퇴근한 게 언젠데 이 시간에 들어오면서 얼굴은 또 왜 그 모양이냐고.
→ Tan làm từ lúc nào rồi mà giờ này mới về, còn mặt mũi sao lại ra nông nỗi này nữa chứ?
Từ vựng trung cấp: 퇴근하다 (tan làm) | 들어오다 (đi vào, trở về nhà) | 얼굴 (khuôn mặt) | 모양 (dáng vẻ, tình trạng)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ 게 언젠데 (đã... từ lâu rồi mà) | -면서 (trong khi, vậy mà) | -(이)냐고 (câu chất vấn, hỏi lại)
Giọng người nam
그냥 뭐... 아니...
→ Không có gì đâu... chỉ là...
Từ vựng trung cấp: 그냥 (chỉ là, cứ)
Ngữ pháp trung cấp: Câu nói ngập ngừng trong hội thoại.
Giọng người nữ
맞았어?
→ Bị đánh à?
Từ vựng trung cấp: 맞다 (bị đánh)
Ngữ pháp trung cấp: -았/었어? (hỏi quá khứ thân mật)
Giọng người nam
맞은 건 아니고.
→ Không phải là bị đánh.
Từ vựng trung cấp: 맞다 (bị đánh)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ 건 아니고 (không phải là...)
Giọng người nữ
어디 얼마나 다친 거야?
→ Bị thương ở đâu? Nặng đến mức nào rồi?
Từ vựng trung cấp: 얼마나 (bao nhiêu, mức độ nào) | 다치다 (bị thương)
Ngữ pháp trung cấp: -거야? (hỏi thân mật)
Giọng người nam
내가 얘기를 할게.
→ Để anh kể cho em nghe.
Từ vựng trung cấp: 얘기 (câu chuyện, lời giải thích)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ게 (sẽ làm..., hứa hoặc quyết định ngay lúc nói)
어, 내가 얘기할게. 잠깐만. 해인아, 얘기해.
→ Này, để anh nói mà. Chờ chút. Hae-in à, em nói đi.
Từ vựng trung cấp: 잠깐 (một lát)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ게 | -아/어 (mệnh lệnh thân mật)
Giọng người nữ
가만히 있어.
→ Đứng yên đó.
Từ vựng trung cấp: 가만히 (yên lặng, không cử động)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 있다 (giữ nguyên trạng thái)
Giọng người nam
아, 아, 왜 이래?
→ Á, á! Sao lại thế này?
Từ vựng trung cấp: 왜 (tại sao)
Ngữ pháp trung cấp: -이래? (sao lại...)
Giọng người nữ
봐봐. 좀 보자고.
→ Để em xem nào. Cho em xem chút đi.
Từ vựng trung cấp: 보다 (xem)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 봐 (thử xem) | -자고 (đề nghị, thúc giục)
여기 왜 빨개?
→ Chỗ này sao lại đỏ thế?
Từ vựng trung cấp: 빨갛다/빨개지다 (đỏ)
Ngữ pháp trung cấp: 왜 (tại sao)
몽둥이 같은 걸로 얻어맞은 거야?
→ Anh bị đánh bằng thứ gì giống như cây gậy à?
Từ vựng trung cấp: 몽둥이 (gậy, dùi cui) | 얻어맞다 (bị đánh, bị vụt)
Ngữ pháp trung cấp: -같은 (giống như...) | -(으)ㄴ 거야? (phải là... không?)
.
.
Giọng người nam
가설을 해줄게. 내가 일방적으로 맞은 게 아니고.
→ Anh giải thích cho em nhé. Không phải là anh bị đánh một chiều đâu.
Từ vựng trung cấp: 가설 (giả thuyết, lời giải thích – ở đây thực tế có thể là 해설/설명, nhưng mình giữ theo lời bạn chép) | 일방적 (một phía, một chiều) | 맞다 (bị đánh)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ게 (để anh..., anh sẽ...) | -(으)ㄴ 게 아니다 (không phải là...)
Giọng người nữ
아, 해봐. 혀 깨물 거 아니야.
→ Rồi, nói thử xem. Có phải cắn phải lưỡi đâu mà.
Từ vựng trung cấp: 혀 (lưỡi) | 깨물다 (cắn)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 봐 (thử...) | -거 아니야 (chẳng phải là...)
Giọng người nam
아니, 혀 안 깨물었고 안 얻어맞았고.
→ Không, anh không cắn phải lưỡi, cũng không bị đánh.
Từ vựng trung cấp: 깨물다 (cắn) | 얻어맞다 (bị đánh)
Ngữ pháp trung cấp: 안 + 동사 (không...) | -고 (và)
이거 봐. 아무렇지도 않잖아.
→ Em nhìn đi. Anh có sao đâu.
Từ vựng trung cấp: 아무렇지도 않다 (không sao cả, bình thường)
Ngữ pháp trung cấp: -잖아 (còn gì, mà)
그냥 얼굴만 좀 긁힌 거야.
→ Chỉ là mặt bị trầy xước một chút thôi.
Từ vựng trung cấp: 얼굴 (gương mặt) | 긁히다 (bị trầy xước)
Ngữ pháp trung cấp: -만 (chỉ) | -(으)ㄴ 거야 (ý là...)
입가만 좀 터지고.
→ Chỉ có khóe miệng bị rách một chút thôi.
Từ vựng trung cấp: 입가 (khóe miệng, vùng quanh miệng) | 터지다 (bị rách, nứt)
Ngữ pháp trung cấp: -만 (chỉ) | -고 (và)
Giọng người nữ
그건 왜 터지냐, 왜?
→ Thế sao khóe miệng lại bị rách hả? Tại sao?
Từ vựng trung cấp: 터지다 (bị rách, nứt)
Ngữ pháp trung cấp: -냐? (câu hỏi thân mật, chất vấn)
가만 있어.
→ Đứng yên xem nào.
Từ vựng trung cấp: 가만히 (yên lặng, đứng im)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 있다 (giữ nguyên trạng thái)
.
.
Giọng người nam
이 와중에 자랑하자는 건 아니지만 3대 1이었습니다.
→ Không phải lúc này để khoe khoang đâu, nhưng là trận 3 chọi 1 đấy.
Từ vựng trung cấp: 와중 (lúc, trong tình huống) | 자랑하다 (khoe khoang) | 3대 1 (ba chọi một)
Ngữ pháp trung cấp: -자는 건 아니다 (không phải là muốn...) | -지만 (nhưng)
쉽지 않은 싸움이었다는 얘기지.
→ Ý anh là đó không phải một trận đánh dễ dàng.
Từ vựng trung cấp: 쉽다 (dễ) | 싸움 (cuộc đánh nhau, cuộc chiến)
Ngữ pháp trung cấp: -지 않은 (không...) | -(이)라는 얘기다 (ý là...)
심지어 상대는 무슨 단봉 이런 무기들을 구비하고 막 달려들었거든.
→ Thậm chí phía bên kia còn chuẩn bị cả dùi cui với đủ loại vũ khí rồi lao vào nữa.
Từ vựng trung cấp: 심지어 (thậm chí) | 상대 (đối phương) | 단봉 (dùi cui ngắn) | 무기 (vũ khí) | 구비하다 (trang bị, chuẩn bị) | 달려들다 (lao vào)
Ngữ pháp trung cấp: -고 (rồi) | -거든 (đấy, vì...)
Giọng người nữ
근데 맨주먹으로 붙었다고?
→ Nhưng anh đánh nhau bằng tay không à?
Từ vựng trung cấp: 맨주먹 (tay không) | 붙다 (đối đầu, giao chiến)
Ngữ pháp trung cấp: -다고? (hỏi lại vì ngạc nhiên)
Giọng người nam
몰랐겠지만 내가 어렸을 때 복싱을 좀 했거든.
→ Em không biết thôi chứ hồi nhỏ anh có học boxing một thời gian.
Từ vựng trung cấp: 어리다 (nhỏ tuổi) | 복싱 (quyền anh)
Ngữ pháp trung cấp: -았/었겠지만 (có lẽ không biết nhưng...) | -(으)ㄹ 때 (khi) | -거든 (đấy, mà)
그때 이 맷집이라는 게 생겨서.
→ Từ hồi đó anh đã rèn được sức chịu đòn.
Từ vựng trung cấp: 맷집 (sức chịu đòn) | 생기다 (hình thành, có được)
Ngữ pháp trung cấp: -아서/어서 (vì... nên...)
아, 이 정도는 전혀 아프지가 않고.
→ Mức này thì chẳng đau chút nào cả.
Từ vựng trung cấp: 전혀 (hoàn toàn không) | 아프다 (đau)
Ngữ pháp trung cấp: -지 않다 (không...)
아, 뭐야. 아, 아. 이건 따가워 가지고.
→ Á, cái gì vậy. A! Cái này thì rát đấy.
Từ vựng trung cấp: 따갑다 (rát, xót)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 가지고 (vì... nên..., mang sắc thái khẩu ngữ)
Giọng người nữ
누군데 어떤 미친놈이 그런 짓을 했는데?
→ Là ai thế? Tên điên nào đã làm chuyện đó vậy?
Từ vựng trung cấp: 미친놈 (thằng điên – cách nói rất mạnh) | 짓 (hành vi, việc làm)
Ngữ pháp trung cấp: -는데? (hỏi truy vấn thêm)
Giọng người nam
출국금지 걸어 놨다 그 토지 중개업자 있잖아.
→ Chính là gã môi giới đất đai bị cấm xuất cảnh ấy mà.
Từ vựng trung cấp: 출국금지 (cấm xuất cảnh) | 걸다 (áp dụng, đặt) | 토지 (đất đai) | 중개업자 (người môi giới)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 놓다 (làm rồi để đó) | -잖아 (còn nhớ mà, còn gì)
Giọng người nữ
그러니까 그 사기꾼 파고 다니다가 집단 폭행 당할 뻔했다?
→ Ý là anh đi điều tra tên lừa đảo đó rồi suýt bị đánh hội đồng à?
Từ vựng trung cấp: 사기꾼 (kẻ lừa đảo) | 파고들다 (đào sâu, điều tra kỹ) | 집단 (tập thể, nhóm) | 폭행 (hành hung)
Ngữ pháp trung cấp: -다가 (đang... thì...) | -(으)ㄹ 뻔하다 (suýt nữa thì...)
.
.
Giọng người nam
그렇지만 내가 이겼다.
→ Nhưng dù sao thì tôi vẫn thắng.
Từ vựng trung cấp: 그렇지만 (tuy nhiên, nhưng mà) | 이기다 (thắng)
Ngữ pháp trung cấp: -지만 (nhưng) | -았다/었다 (quá khứ)
Giọng người nữ
하나도 안 멋있어.
→ Chẳng ngầu chút nào cả.
Từ vựng trung cấp: 멋있다 (ngầu, ấn tượng)
Ngữ pháp trung cấp: 하나도 + 안 (hoàn toàn không...)
3대 1 상황이 되면 도망가는 게 멋진 거야.
→ Nếu rơi vào tình huống 3 chọi 1 thì bỏ chạy mới là điều đúng đắn.
Từ vựng trung cấp: 상황 (tình huống) | 도망가다 (bỏ chạy) | 멋지다 (tuyệt, đáng nể)
Ngữ pháp trung cấp: -게 되다 (rơi vào tình huống...) | -(으)면 (nếu) | -는 게 (việc...) | -(으)ㄴ 거야 (ý là...)
Giọng người nam
그래도 그 사람 경찰에 넘겼어.
→ Dù vậy thì tôi cũng đã giao hắn cho cảnh sát rồi.
Từ vựng trung cấp: 경찰 (cảnh sát) | 넘기다 (giao, chuyển giao)
Ngữ pháp trung cấp: 그래도 (dù vậy) | -았/었어 (quá khứ)
사기 혐의만 입증되면 이걸로 바로 판을 뒤집을 수도 있는데.
→ Chỉ cần chứng minh được tội lừa đảo thì có thể lật ngược tình thế ngay bằng chuyện này.
Từ vựng trung cấp: 사기 (lừa đảo) | 혐의 (nghi ngờ phạm tội, cáo buộc) | 입증하다 (chứng minh) | 판을 뒤집다 (lật ngược tình thế)
Ngữ pháp trung cấp: -만 (chỉ cần) | -(으)면 (nếu) | -(으)ㄹ 수도 있다 (có thể) | -는데 (đưa thêm thông tin)
Giọng người nữ
입담으로.
→ Chỉ giỏi nói thôi.
(Ý mỉa mai: chỉ được cái nói hay.)
Từ vựng trung cấp: 입담 (tài ăn nói)
앞으로 이런 상황 생기면 도망가는 거야!
→ Từ nay nếu gặp tình huống như thế này thì phải bỏ chạy đấy!
Từ vựng trung cấp: 앞으로 (từ nay về sau) | 상황 (tình huống) | 생기다 (xảy ra) | 도망가다 (bỏ chạy)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)면 (nếu) | -(는) 거야 (nhấn mạnh mệnh lệnh, kết luận)
약속해.
→ Hứa đi.
Từ vựng trung cấp: 약속하다 (hứa)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 (mệnh lệnh thân mật)
대답 안 해?
→ Sao không trả lời?
Từ vựng trung cấp: 대답 (câu trả lời)
Ngữ pháp trung cấp: 안 + 동사 (không...) | -아/어? (hỏi thân mật)
Giọng người nam
입 다물라면.
→ Nếu em bảo anh ngậm miệng thì...
(Câu này bị ngắt giữa chừng.)
Từ vựng trung cấp: 입 다물다 (ngậm miệng, im lặng)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)라면 (nếu bảo rằng...)
Giọng người nữ
약속은 하라고.
→ Em bảo anh hứa cơ mà.
Từ vựng trung cấp: 약속 (lời hứa)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)라고 (bảo rằng hãy...)
Giọng người nam
미안한데 그 약속은 못 해.
→ Xin lỗi, nhưng lời hứa đó anh không thể làm được.
Từ vựng trung cấp: 미안하다 (xin lỗi) | 약속 (lời hứa)
Ngữ pháp trung cấp: -는데 (nhưng mà) | 못 + 동사 (không thể)
선약이 있어서.
→ Vì anh đã có lời hứa trước rồi.
Từ vựng trung cấp: 선약 (cuộc hẹn/lời hứa có từ trước) | 있다 (có)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어서 (vì... nên...)
�� 선약이 있어서 là một câu khá hay trong tiếng Hàn. Nghĩa đen là "vì đã có cuộc hẹn trước", nhưng ở đây nam chính đang chơi chữ: anh ấy không thể hứa sẽ luôn bỏ chạy vì trước đó anh đã tự hứa với bản thân hoặc có nguyên tắc riêng phải bảo vệ người khác khi cần.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
.
.
Giọng người nữ
뭔 선약?
→ Cuộc hẹn trước gì cơ?
Từ vựng trung cấp: 선약 (cuộc hẹn/lời hứa từ trước)
Ngữ pháp trung cấp: 뭔 (= 무슨) (gì, nào) | Câu hỏi rút gọn trong hội thoại
Giọng người nam
너에 대한 건데.
→ Là chuyện liên quan đến em.
Từ vựng trung cấp: 대한 (liên quan đến) | 너 (em, cậu)
Ngữ pháp trung cấp: -에 대한 (liên quan đến...)
암튼 나 자신과의 선약.
→ Dù sao thì đó là lời hứa trước đây của anh với chính bản thân mình.
Từ vựng trung cấp: 암튼 (= 아무튼) (dù sao thì) | 자신 (bản thân)
Ngữ pháp trung cấp: -와/과의 (với...)
Giọng người nữ
나에 대한 거 혼자 마음대로 약속하지 마.
→ Đừng tự ý hứa hẹn những chuyện liên quan đến em một mình như thế.
Từ vựng trung cấp: 마음대로 (theo ý mình, tự ý) | 약속하다 (hứa)
Ngữ pháp trung cấp: -지 마 (đừng...) | -에 대한 (liên quan đến...)
그런 건 결혼한 사람들이나 하는 거고.
→ Những chuyện như thế là việc chỉ có những người đã kết hôn mới làm thôi.
Từ vựng trung cấp: 결혼하다 (kết hôn) | 사람 (người)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ 사람 (người đã...) | -(이)나 (nhấn mạnh "chỉ có") | -는 거고 (giải thích, nối ý)
우린 그런 거 안 하려고 이혼한 거야.
→ Chúng ta ly hôn chính là để không phải làm những chuyện như thế nữa.
Từ vựng trung cấp: 이혼하다 (ly hôn)
Ngữ pháp trung cấp: -려고 (để, nhằm mục đích) | -(으)ㄴ 거야 (ý là...)
(Đoạn nhạc nền)
여긴 마음 한 켜, 그대 보면 자꾸 눈물이 나요. 갑자기 그 이름이...
→ Nơi đây lại chạm vào một góc trái tim, cứ nhìn thấy người là nước mắt lại rơi. Bỗng nhiên cái tên ấy...
(Lời bài hát nền, có thể không hoàn toàn chính xác do tiếng nhạc bị lẫn.)
Giọng người nữ
또 한 번 어디 가서 이렇게 얻어터져서 오면 그땐 내 손에 죽는 거야. 알겠어?
→ Nếu còn một lần nữa đi đâu rồi bị đánh ra nông nỗi này mà quay về, thì lúc đó anh chết với em đấy. Hiểu chưa?
Từ vựng trung cấp: 얻어터지다 (bị đánh tơi tả) | 죽다 (chết)
Ngữ pháp trung cấp: -아/어 오다 (rồi quay về) | -(으)면 (nếu) | 그땐 (= 그때는) (lúc đó thì...) | -(으)는 거야 (nhấn mạnh) | -겠어? (hiểu chưa?)
Giọng người nam
얻어터진 건 아니...
→ Không phải là bị đánh tơi tả đâu mà...
Từ vựng trung cấp: 얻어터지다 (bị đánh nhừ đòn)
Ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ 건 아니다 (không phải là...)
알겠어.
→ Anh hiểu rồi.
Từ vựng trung cấp: 알다 (biết, hiểu)
Ngữ pháp trung cấp: -겠어 (thể hiện sự chấp nhận, đồng ý)
Sắc thái hội thoại
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng