Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
학생: 사장님, 제 방 우편함이 잠겨 있는데 열쇠를 못 받은 것 같아요.
주인: 입주할 때 열쇠 묶음에 없었어요?
학생: 현관 열쇠만 받았고 작은 열쇠는 없었어요.
주인: 제가 여분이 있는지 찾아볼게요.
학생: 중요한 우편물이 와 있어서 빨리 확인하고 싶어요.
주인: 오늘 저녁까지 연락드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
사장님: danh từ: chủ nhà (cách gọi tôn trọng)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
방: danh từ: phòng
우편함: danh từ: hòm thư, hộp thư (우편: bưu điện/thư + 함: cái hộp)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
잠기다 (잠겨 있는데): động từ (thể bị động): bị khóa (hòm thư đang bị khóa nhưng...)
열쇠: danh từ: chìa khóa
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
못: phụ từ: không thể
받다 (받은 것 같아요): động từ / cấu trúc dự đoán: nhận / hình như em chưa nhận được chìa khóa
주인: danh từ: chủ nhà
입주하다 (입주할 때): động từ / cấu trúc: chuyển vào ở / khi chuyển vào ở
열쇠: danh từ: chìa khóa
묶음: danh từ: chùm, bó (열쇠 묶음: chùm chìa khóa)
에 (묶음에): trợ từ: trong, ở (trong chùm chìa khóa)
없다 (없었어요): tính từ: không có (không có trong chùm chìa khóa à)
현관: danh từ: cửa chính, lối vào (현: tối/sâu + 관: cửa)
열쇠: danh từ: chìa khóa (현관 열쇠: chìa khóa cửa chính)
만: trợ từ: chỉ
받다 (받았고): động từ: nhận (cháu chỉ nhận chìa khóa cửa chính và...)
작다 (작은): tính từ: nhỏ
열쇠: danh từ: chìa khóa
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
없다 (없었어요): tính từ: không có (không có chìa khóa nhỏ)
제 (저): đại từ: tôi (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
여분: danh từ: phần dư, chìa khóa dự phòng (여: thừa + 분: phần)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있는지): động từ / tính từ: có (xem có chìa khóa dự phòng không)
찾다 (찾아볼게요): động từ / cấu trúc: tìm kiếm / tôi sẽ tìm xem sao
중요하다 (중요한): tính từ: quan trọng
우편물: danh từ: thư từ, bưu phẩm (우편: bưu điện + 물: vật/đồ)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
오다 (와 있어서): động từ / cấu trúc tiếp diễn: đến / thư quan trọng đã gửi đến nơi rồi nên...
빨리: phụ từ: nhanh, nhanh chóng
확인하다 (확인하고 싶어요): động từ / cấu trúc: kiểm tra / cháu muốn kiểm tra sớm
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
저녁: danh từ: buổi tối
까지 (저녁까지): trợ từ: đến, cho đến (cho đến tối nay)
연락드리다 (연락드릴게요): động từ (kính ngữ): liên lạc, gọi điện (tôi sẽ liên lạc lại cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
Tình huống 434 – Hỏi chủ nhà về chìa khóa hộp thư
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng