Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
학생: 지금 먹고 있는 약이 있는데 감기약을 같이 먹어도 되는지 궁금해요.
약사: 현재 드시는 약 이름이나 처방전 있으세요?
학생: 약봉투 사진이 휴대폰에 있는데 보여 드려도 될까요?
약사: 네, 사진 보여 주세요. 성분을 확인해 볼게요.
학생: 같이 먹으면 안 되는 성분이 있는지 걱정돼서요.
약사: 확인하고 안전하게 복용할 수 있는 걸 안내해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người mua thuốc)
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
먹다 (먹고 있는): động từ / cấu trúc tiếp diễn: uống (thuốc) / thuốc đang uống
약: danh từ: thuốc
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있는): động từ / tính từ: có (thuốc hiện đang có/đang uống)
감기약: danh từ: thuốc cảm, thuốc cảm cúm (감기: bệnh cảm + 약: thuốc)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
먹다 (먹어도 되는지): động từ / cấu trúc nghi vấn: uống / có uống chung... được hay không
궁금하다 (궁금해요): tính từ: tò mò, muốn biết
약사: danh từ: dược sĩ (약: thuốc + 사: chuyên gia)
현재: danh từ / phụ từ: hiện tại
드시다 (드시는): động từ (kính ngữ): uống (thuốc), dùng (thuốc đang dùng)
약: danh từ: thuốc
이름: danh từ: tên, tên thuốc
이나 (이나/나): trợ từ lựa chọn: hay, hoặc
처방전: danh từ: đơn thuốc, đơn thuốc của bác sĩ (처방: kê đơn + 전: giấy)
있다 (있으세요): động từ / tính từ (kính ngữ): có (bạn/cháu có tên thuốc hoặc đơn thuốc không)
약봉투: danh từ: túi đựng thuốc, bao thuốc (약: thuốc + 봉투: túi/bao)
사진: danh từ: bức ảnh, hình ảnh
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
휴대폰: danh từ: điện thoại di động
에 (휴대폰에): trợ từ: trong, ở (trong điện thoại)
있다 (있는데): động từ / tính từ: có (có ảnh bao thuốc trong điện thoại nhưng...)
보여 드리다 (보여 드려도 될까요): động từ (kính ngữ) / cấu trúc xin phép: cho xem / cháu cho dược sĩ xem có được không ạ
네: thán từ: vâng, được chứ
사진: danh từ: bức ảnh
보여 주다 (보여 주세요): động từ (kính ngữ): cho xem (hãy đưa ảnh cho tôi xem)
성분: danh từ: thành phần (성: tính/chất + 분: phần)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
확인하다 (확인해 볼게요): động từ / cấu trúc: kiểm tra (tôi sẽ kiểm tra thành phần thuốc)
같이: phụ từ: cùng, cùng nhau
먹다 (먹으면): động từ / cấu trúc điều kiện: uống / nếu uống cùng nhau
안 되다 (안 되는): động từ / cấu trúc cấm đoán: không được (thành phần không được uống cùng nhau)
성분: danh từ: thành phần
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
있다 (있는지): động từ / tính từ: có (liệu có thành phần nào không được uống cùng không)
걱정되다 (걱정돼서요): động từ / cấu trúc nguyên nhân: lo lắng / vì cháu lo lắng nên...
확인하다 (확인하고): động từ: kiểm tra (tôi kiểm tra xong rồi...)
안전하게: phụ từ: một cách an toàn (안전: an toàn)
복용하다 (복용할 수 있는): động từ / cấu trúc khả năng: uống thuốc, dùng thuốc / thuốc có thể uống
걸 (것을): danh từ phụ thuộc + trợ từ tân ngữ: loại, cái (loại thuốc uống an toàn)
안내하다 (안내해 드릴게요): động từ (kính ngữ): hướng dẫn, chỉ dẫn (tôi sẽ hướng dẫn cho cháu loại thuốc uống an toàn)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
Tình huống 433 – Hỏi tại hiệu thuốc xem liệu có thể uống thuốc trị cảm cúm cùng với các loại thuốc khác hay không.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng