Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
학생: 선생님, 제가 여권을 잃어버려서 경찰서에 분실 신고를 했어요.
직원: 대사관에는 아직 연락 안 하셨어요?
학생: 네, 경찰서 먼저 다녀왔고 이제 연락하려고요.
직원: 새 여권 발급 후 학교 정보와 체류 관련 정보도 확인해야 할 수 있어요.
학생: 새 여권 나오면 바로 학교에 가져오면 될까요?
직원: 네, 발급되면 다시 방문해 주세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người bị mất hộ chiếu)
선생님: danh từ: thầy/cô, thầy cô giáo (cách xưng hô lịch sự với nhân viên/thầy cô ở trường)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
여권: danh từ: hộ chiếu (여: đi lại + 권: giấy/vé)
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
잃어버리다 (잃어버려서): động từ / cấu trúc nguyên nhân: làm mất / vì em làm mất hộ chiếu...
경찰서: danh từ: đồn cảnh sát, sở cảnh sát (경찰: cảnh sát + 서: cơ quan/sở)
에 (경찰서에): trợ từ: ở, tại (tại đồn cảnh sát)
분실: danh từ: sự tổn thất, mất mát (분: mất + 실: thất)
신고: danh từ: sự khai báo, trình báo (신: báo + 고: thông báo)
를 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
하다 (했어요): động từ: làm (em đã khai báo mất rồi)
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên/thầy cô quản lý sinh viên)
대사관: danh từ: đại sứ quán (대: đại + 사: sứ + 관: cơ quan/quán)
에는 (대사관에는): trợ từ: ở, tới (tới đại sứ quán thì...)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
연락: danh từ: sự liên lạc, thông báo
안 하다 (안 하셨어요): động từ (kính ngữ): không làm / em vẫn chưa liên lạc tới đại sứ quán à
네: thán từ: vâng, đúng rồi
경찰서: danh từ: đồn cảnh sát
먼저: phụ từ: trước, trước tiên
다녀오다 (다녀왔고): động từ / liên từ: đi rồi về / em đã đi đồn cảnh sát trước rồi và...
이제: danh từ / phụ từ: bây giờ, giờ
연락하다 (연락하려고요): động từ / cấu trúc ý định: liên lạc / giờ em định liên lạc với đại sứ quán ạ
새: định từ: mới
여권: danh từ: hộ chiếu (새 여권: hộ chiếu mới)
발급: danh từ: sự cấp, sự phát hành (발: phát + 급: cấp)
후: danh từ: sau, sau khi
학교: danh từ: trường học (학: học + 교: trường)
정보: danh từ: thông tin (정: tình hình + 보: báo cáo)
와/과 (정보와): trợ từ: và, với
체류: danh từ: sự lưu trú, ở lại (체: ở lại +류: lưu)
관련: danh từ: sự liên quan (관: liên quan + 련: kết nối)
정보: danh từ: thông tin
도: trợ từ: cũng
확인하다 (확인해야 할 수 있어요): động từ / cấu trúc bắt buộc/khả năng: kiểm tra / sau khi cấp hộ chiếu mới có thể sẽ phải kiểm tra lại thông tin nhà trường và thông tin lưu trú
새: định từ: mới
여권: danh từ: hộ chiếu
나오다 (나오면): động từ / cấu trúc điều kiện: ra, có / nếu có hộ chiếu mới...
바로: phụ từ: ngay, lập tức
학교: danh từ: trường học
에 (학교에): trợ từ: đến, tới (mang đến trường)
가져오다 (가져오면 될까요): động từ / cấu trúc xin phép: mang đến / em mang ngay đến trường có được không ạ
네: thán từ: vâng, đúng rồi
발급되다 (발급되면): động từ (thể bị động) / cấu trúc điều kiện: được cấp / khi nào được cấp hộ chiếu mới...
다시: phụ từ: lại, một lần nữa
방문하다 (방문해 주세요): động từ (kính ngữ): ghé thăm, đến / em hãy ghé lại văn phòng trường nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
Tình huống 738 – Thông báo cho điều phối viên phụ trách sinh viên quốc tế về việc mất hộ chiếu
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng