Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
학생: 여기서 ○○면까지 가는 버스 자주 있나요?
기사: 하루에 몇 대 안 다녀요.
학생: 다음 버스는 몇 시쯤 와요?
기사: 지금 놓치면 두 시간 정도 기다려야 해요.
학생: 아, 생각보다 간격이 길군요.
기사: 네, 시골 노선은 시간표 꼭 보고 타셔야 돼요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
여기: đại từ: đây, ở đây
에서: trợ từ: từ (chỉ xuất phát điểm)
면: danh từ: xã (đơn vị hành chính cấp xã ở Hàn Quốc)
까지: trợ từ: đến, tận
가다: động từ: đi
버스: danh từ: xe buýt (từ tiếng Anh: bus)
자주: phụ từ: thường xuyên, hay
있다: động từ / tính từ: có
기사: danh từ: tài xế, bác tài
하루: danh từ: một ngày
에: trợ từ: trong, mỗi (chỉ đơn vị thời gian)
몇: định từ: mấy, một vài
대: danh từ phụ thuộc: chiếc, cái (đơn vị đếm xe cộ/máy móc)
안: phụ từ: không
다니다: động từ: đi lại, chạy (tuyến xe)
다음: danh từ: tiếp theo, sau
시: danh từ phụ thuộc: giờ
쯤: trợ từ: khoảng, chừng
오다: động từ: đến, tới
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, hiện tại
놓치다: động từ: lỡ, nhỡ (xe)
면 (놓치면): trợ từ liên kết: nếu (nếu lỡ)
두: định từ (số đếm): hai (2)
시간: danh từ: tiếng, giờ (thời lượng)
정도: danh từ / phụ từ: khoảng, chừng
기다리다: động từ: chờ, đợi
야 하다 (기다려야 해요): cấu trúc động từ: phải (phải chờ)
아: thán từ: à, ồ
생각: danh từ: suy nghĩ
보다: trợ từ so sánh: hơn, so với
간격: danh từ: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách (giữa các chuyến xe)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
길다: tính từ: dài
군요: đuôi câu cảm thán: hóa ra là, thế cơ à
네: thán từ: vâng, đúng vậy
시골: danh từ: nông thôn, vùng quê
노선: danh từ: tuyến đường, tuyến xe
은/는: trợ từ chủ đề: thì, là
시간표: danh từ: lịch trình, thời gian biểu (시간: thời gian + 표: bảng)
꼭: phụ từ: nhất định, nhất thiết
보다 (보고): động từ: xem, nhìn (xem rồi...)
타다: động từ: đi, lên (xe)
야 되다 (타셔야 돼요): cấu trúc động từ: phải (phải lên/đi xe)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
Tình huống 686 – Khi hỏi có bao nhiêu chuyến xe buýt đi vùng nông thôn mỗi ngày
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng