Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
학생: 큰 캐리어를 가져왔는데 짐칸이 다 찬 것 같아요.
승무원: 어느 객차세요?
학생: 5호차인데 좌석 위에는 너무 커서 못 올리겠어요.
승무원: 옆 객차 앞쪽에 빈 공간 있는지 확인해 드릴게요.
학생: 너무 멀지만 않으면 거기에 놔도 괜찮아요.
승무원: 네, 가까운 쪽으로 안내해 드릴게요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
크다 (큰): tính từ: to, lớn
캐리어: danh từ: vali kéo (từ tiếng Anh: carrier/luggage)
를/을: trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
가져오다: động từ: mang theo, mang tới
짐칸: danh từ: chỗ để hành lý, khoang chứa đồ (짐: hành lý + 칸: ngăn/khoang)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
다: phụ từ: tất cả, toàn bộ, hết
차다: động từ / tính từ: đầy, chật
것: danh từ phụ thuộc: việc, điều, hình như
같다: tính từ: giống, có vẻ, hình như
승무원: danh từ: tiếp viên, nhân viên trên tàu/xe/máy bay
어느: định từ: nào
객차: danh từ: toa xe (toa khách trên tàu hỏa)
이다 (객차세요): trợ từ: là
5호차 (오 호차): danh từ: toa số 5
좌석: danh từ: chỗ ngồi, ghế ngồi
위: danh từ: bên trên, phía trên
에 (위에): trợ từ: ở, trên
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
너무: phụ từ: quá, rất
서 (크어서/크해서): liên từ: nên, vì... nên
못: phụ từ: không thể
올리다: động từ: đặt lên, nhấc lên, đưa lên
옆: danh từ: bên cạnh
앞쪽: danh từ: phía trước (앞: phía trước + 쪽: hướng)
에: trợ từ: ở, tại (chỉ vị trí)
빈: tính từ (dạng định từ của 비다): trống, trống rỗng
공간: danh từ: không gian, chỗ trống
있다 (있는지): động từ / tính từ: có (liệu có...)
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
보다 (확인해 보다): động từ phụ trợ: thử (thử kiểm tra)
드리다: động từ (kính ngữ): làm cho, phục vụ (dạng kính ngữ của 주다)
멀다: tính từ: xa
지 않다 (멀지 않다): phụ từ / cấu trúc phủ định: không (không xa)
면 (않으면): trợ từ liên kết: nếu, khi (nếu không quá xa)
거기: đại từ: đó, chỗ đó
놓다: động từ: đặt, để
도 (놔도): trợ từ liên kết: dù, cho dù (để ở đó cũng...)
괜찮다: tính từ: không sao, ổn
네: thán từ: vâng, dạ
가까운: tính từ (dạng định từ của 가깝다): gần
쪽: danh từ phụ thuộc: phía, hướng
으로 (로/으로): trợ từ: sang, về phía
안내하다: động từ: hướng dẫn, chỉ dẫn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
Tình huống 682 – Khi bạn không tìm được chỗ để đặt vali trên tàu KTX
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng