Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
학생: 오늘 수원역까지 가야 하는데 막차가 몇 시쯤인지 확인해 주실 수 있나요?
역무원: 지금 출발하시는 역하고 환승 노선을 봐야 정확히 알 수 있어요.
학생: 여기서 1호선으로 갈아타서 수원역까지 갈 예정이에요.
역무원: 잠시만요. 오늘 막차 시간과 환승 가능한 열차를 확인해 드릴게요.
학생: 중간에 끊기지 않고 수원까지 가는 걸로 부탁드려요.
역무원: 네, 마지막 환승 시간까지 같이 봐 드리겠습니다.
Từ vựng
1. 오늘: danh từ / phó từ: hôm nay
2. 수원역: danh từ riêng: ga Suwon
3. 가다: động từ: đi
4. 막차: danh từ: chuyến xe cuối cùng, chuyến tàu cuối cùng
5. 몇: quán từ: mấy, bao nhiêu
6. 시: danh từ phụ thuộc: giờ
7. 쯤: tiếp vĩ ngữ: khoảng, chừng
8. 확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
9. 주다: động từ: cho, giúp
10. 수: danh từ phụ thuộc: khả năng, cách thức
11. 있다: tính từ / động từ: có, có thể
12. 역무원: danh từ: nhân viên nhà ga
13. 지금: danh từ / phó từ: bây giờ, hiện tại
14. 출발하다: động từ: xuất phát, khởi hành
15. 역: danh từ: nhà ga
16. 환승: danh từ: sự chuyển tuyến, đổi chuyến (tàu, xe)
17. 노선: danh từ: tuyến đường, lộ trình
18. 보다: động từ: xem, nhìn
19. 정확히: phó từ: một cách chính xác
20. 알다: động từ: biết
21. 여기: đại từ: ở đây, nơi này
22. 1호선: danh từ riêng: tuyến số 1, đường tàu số 1
23. 갈아타다: động từ: đổi tàu, đổi xe, chuyển tuyến
24. 예정: danh từ: dự định, kế hoạch
25. 잠시만: phó từ: một chút, một lát
26. 시간: danh từ: thời gian, giờ giấc
27. 가능하다: tính từ: có khả năng, khả thi
28. 열차: danh từ: đoàn tàu, tàu hỏa
29. 드리다: động từ: biếu, tặng, làm cho (kính ngữ của 주다)
30. 중간: danh từ: ở giữa, giữa chừng
31. 끊기다: động từ: bị cắt đứt, bị ngắt quãng, bị dừng giữa chừng
32. 않다: bổ trợ động từ: không
33. 수원: danh từ riêng: thành phố Suwon
34. 것: danh từ phụ thuộc: cái, việc, điều
35. 부탁드리다: động từ: nhờ cậy, nhờ vả (kính ngữ)
36. 네: thán từ: vâng, dạ
37. 마지막: danh từ: cuối cùng
38. 같이: phó từ: cùng nhau, cùng với
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
Tình huống 453 – Khi hỏi nhân viên nhà ga về giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng