Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
학생: 죄송한데 5분 뒤 출발인데 버스가 어디 있는지 못 찾겠어요.
직원: 승차권 한번 보여 주세요.
학생: 7번 승차장인데 화장실 갔다 오다가 길을 헷갈렸어요.
직원: 저쪽 문으로 바로 나가시면 됩니다.
학생: 아직 버스 출발 안 했죠?
직원: 네, 지금 바로 가세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người đi xe quýt/xe khách)
죄송하다 (죄송한데): tính từ / liên từ: xin lỗi, lấy làm tiếc / em xin lỗi nhưng...
5분 (오 분): danh từ: 5 phút (오: 5 + 분: phút)
뒤: danh từ: sau (5 phút nữa)
출발: danh từ: sự xuất phát, khởi hành (출: ra + 발: đi)
이다 (출발인데): trợ từ / liên từ: là / còn 5 phút nữa là xe xuất phát rồi nhưng...
버스: danh từ: xe bus, xe khách (từ tiếng Anh: bus)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
어디: đại từ nghi vấn: đâu, ở đâu
있다 (있는지): động từ / cấu trúc nghi vấn: có, ở / xe đang ở đâu
못 찾다 (못 찾겠어요): động từ / cấu trúc khả năng: không tìm thấy / em không tìm thấy xe ở đâu ạ
직원: danh từ: nhân viên (nhân viên bến xe)
승차권: danh từ: vé xe, vé lên xe (승: lên xe + 차: xe + 권: vé)
한번: phụ từ: một lần, một chút
보여 주다 (보여 주세요): động từ (kính ngữ): cho xem / cháu cho cô/chú xem vé xe một chút nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
7번 (칠 번): danh từ: số 7 (칠: 7 + 번: số)
승차장: danh từ: điểm lên xe, cửa/sảnh chờ lên xe (승: lên xe + 차: xe + 장: chỗ)
이다 (승차장인데): trợ từ / liên từ: là / là cửa số 7 nhưng...
화장실: danh từ: nhà vệ sinh (화: trang điểm + 장: chỗ + 실: phòng)
갔다 오다 (갔다 오다가): động từ / cấu trúc chuyển tiếp: đi rồi về / em đi nhà vệ sinh quay lại thì...
길: danh từ: đường, lối đi
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
헷갈리다 (헷갈렸어요): động từ: nhầm lẫn, rối / em bị nhầm đường ạ
직원: danh từ: nhân viên
저쪽: đại từ: phía kia, hướng kia (저: kia + 쪽: phía)
문: danh từ: cửa, cửa ra vào
으로 (문으로): trợ từ: qua, bằng (qua cửa phía kia)
바로: phụ từ: ngay, lập tức
나가다 (나가시면 됩니다): động từ (kính ngữ) / cấu trúc cho phép: đi ra / cháu đi ngay ra cửa phía kia là được nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
아직: phụ từ: vẫn, chưa
버스: danh từ: xe bus, xe khách
출발 안 하다 (출발 안 했죠): động từ / đuôi câu xác nhận: chưa xuất phát / xe vẫn chưa xuất phát đúng không ạ
직원: danh từ: nhân viên
네: thán từ: vâng, đúng rồi
지금: danh từ / phụ từ: bây giờ, ngay lúc này
바로: phụ từ: ngay, lập tức
가다 (가세요): động từ (kính ngữ/mệnh lệnh): đi / cháu đi ngay bây giờ đi nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
Tình huống 746 – Khi bạn đi vệ sinh tại bến xe buýt trong lúc giờ khởi hành đang đến rất gần.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng