Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
학생: 사장님, 에어컨을 켜도 찬바람이 거의 안 나오는데 한번 봐 주실 수 있어요?
주인: 온도를 몇 도로 설정하셨어요?
학생: 18도로 해 놨는데 한 시간 넘게 틀어도 방이 그대로 더워요.
주인: 필터가 막혔을 수도 있겠네요.
학생: 제가 직접 청소해도 되는 건가요?
주인: 아니요, 제가 확인하고 필요하면 기사님 부를게요.
에어컨: danh từ: máy lạnh, điều hòa
켜다: động từ: bật, mở (thiết bị điện)
찬바람: danh từ: gió lạnh, hơi lạnh
안: phó từ: không
한번: phó từ: một lần, thử
봐주다: động từ: xem giúp, kiểm tra giùm
온도: danh từ: nhiệt độ
몇: đại từ/mấy (mấy, bao nhiêu)
도: danh từ phụ thuộc: độ (đơn vị nhiệt độ)
설정하다: động từ: cài đặt, thiết lập
해놓다: động từ: làm sẵn, bật sẵn
한: tiền tố: khoảng, chừng
시간: danh từ: tiếng, giờ (thời lượng)
넘다: động từ: vượt quá, hơn
틀다: động từ: bật, mở (máy móc, thiết bị)
그대로: phó từ: nguyên như vậy, vẫn vậy
덥다: tính từ: nóng (thời tiết, không khí)
필터: danh từ: màng lọc, lưới lọc
수도 있다: cấu trúc/tính từ: có thể, có lẽ
제:đại từ: tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
직접: phó từ: trực tiếp, tự tay
청소하다: động từ: dọn dẹp, vệ sinh
되다: động từ: được, trở thành
확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
필요하다: tính từ: cần thiết
부르다: động từ: gọi, gọi thợ
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
Tình huống 7 – Khi máy điều hòa không hoạt động
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng