Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
학생: 제 방에 박스가 너무 많이 쌓였는데 한꺼번에 버려도 되나요?
관리자: 박스는 테이프랑 송장을 제거하고 접어서 버려 주세요.
학생: 양이 많으면 따로 묶어야 하나요?
관리자: 가능하면 끈으로 묶어서 지정된 장소에 놓아 주세요.
학생: 오늘 저녁에 한꺼번에 내려놓을게요.
관리자: 네, 통로 막지 않게 정리해 주세요.
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người vứt hộp/thùng carton)
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
방: danh từ: phòng
에 (방에): trợ từ: ở, trong (trong phòng em)
박스: danh từ: hộp, thùng carton (từ tiếng Anh: box)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
너무: phụ từ: quá, rất
많이: phụ từ: nhiều
쌓이다 (쌓였는데): động từ (thể bị động) / liên từ: chất đống, tích tụ / thùng carton bị chất đống nhiều quá nhưng...
한꺼번에: phụ từ: cùng một lúc, một lượt
버리다 (버려도): động từ / cấu trúc cho phép: vứt, bỏ / em vứt cùng một lúc...
괜찮다 (괜찮나요 / 되나요): tính từ / cấu trúc cho phép: được / em vứt hết cùng một lúc có được không ạ
관리자: danh từ: người quản lý (관: quản + 리: lý + 자: người)
박스: danh từ: hộp, thùng carton
는 (은/는): trợ từ chủ đề: thì, là
테이프: danh từ: băng dính, băng keo (từ tiếng Anh: tape)
랑 (이랑/랑): trợ từ: và, với
송장: danh từ: hóa đơn vận chuyển, mã vận đơn (송: gửi + 장: giấy)
을/를: trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
제거하다 (제거하고): động từ / liên từ: gỡ bỏ, bóc ra / cháu gỡ băng dính và mã vận đơn ra rồi...
접다 (접어서): động từ / cấu trúc nguyên nhân/trình tự: gấp lại / gấp gọn lại rồi...
버리다 (버려 주세요): động từ (kính ngữ): vứt / cháu hãy gấp lại rồi vứt nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
양: danh từ: số lượng, lượng (양: lượng)
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
많다 (많으면): tính từ / cấu trúc điều kiện: nhiều / nếu số lượng nhiều...
따로: phụ từ: riêng, riêng biệt
묶다 (묶어야 하나요): động từ / cấu trúc bắt buộc: buộc, cột / em có phải buộc riêng lại không ạ
관리자: danh từ: người quản lý
가능하다 (가능하면): tính từ / cấu trúc điều kiện: có thể / nếu có thể...
끈: danh từ: dây, dây buộc
으로 (끈으로): trợ từ: bằng, bằng cách (bằng dây)
묶다 (묶어서): động từ / cấu trúc trình tự: buộc / buộc lại bằng dây rồi...
지정되다 (지정된): động từ (thể bị động): được chỉ định, quy định
장소: danh từ: địa điểm, nơi (지정된 장소: nơi được quy định)
에 (장소에): trợ từ: ở, tại (tại nơi quy định)
놓다 (놓아 주세요): động từ (kính ngữ): đặt, để / cháu hãy để vào nơi quy định nhé
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
저녁: danh từ: buổi tối
에 (저녁에): trợ từ: vào (vào buổi tối)
한꺼번에: phụ từ: cùng một lúc, một lượt
내려놓다 (내려놓을게요): động từ / cấu trúc hứa hẹn: mang xuống để / tối nay em sẽ mang hết xuống để một lượt ạ
관리자: danh từ: người quản lý
네: thán từ: vâng, được rồi
통로: danh từ: lối đi, hành lang (통: thông + 로: đường)
막다 (막지 않게): động từ / cấu trúc mục đích/phủ định: cản trở, làm tắc / để không làm cản trở/chắn lối đi...
정리하다 (정리해 주세요): động từ (kính ngữ): sắp xếp, dọn dẹp / cháu hãy dọn dẹp gọn gàng nhé
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
Tình huống 744 – Khi quá nhiều hộp hàng giao đến chất đống trong phòng ký túc xá.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng