Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
반장: 오늘 처음 오셨죠? 오전에는 이 라인에서 일하시면 됩니다.
학생: 네, 제가 어떤 작업부터 하면 될까요?
반장: 부품 상태 확인하고 이상 없으면 이 박스에 넣으세요.
학생: 불량 기준이 아직 잘 안 보여서요.
반장: 처음에는 애매한 건 따로 빼고 저한테 보여 주세요.
학생: 네, 혼자 판단하지 않고 바로 물어볼게요.
Từ vựng
반장: danh từ: tổ trưởng, trưởng ca
오늘: danh từ / phụ từ: hôm nay
처음: danh từ / phụ từ: lần đầu
오다 (오셨죠): động từ (kính ngữ): đến (đến lần đầu đúng không)
오전: danh từ: buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
에 (오전에는): trợ từ: vào, lúc (chỉ thời gian)
이: định từ: này
라인: danh từ: dây chuyền, chuyền sản xuất (từ tiếng Anh: line)
에서: trợ từ: ở, tại (chỉ địa điểm)
일하다: động từ: làm việc
면 되다 (일하시면 됩니다): cấu trúc động từ: chỉ cần... là được
학생: danh từ: học sinh, sinh viên
네: thán từ: vâng, dạ
제 (저): đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
어떤: định từ: nào, loại nào
작업: danh từ: công việc, công đoạn
부터: trợ từ: từ, bắt đầu từ
하다 (하면 될까요): động từ: làm (làm từ công việc nào thì được)
부품: danh từ: linh kiện, phụ tùng
상태: danh từ: trạng thái, tình trạng
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
고: liên từ: và, rồi
이상: danh từ: sự bất thường, lỗi
없다: tính từ: không có
면 (없으면): trợ từ liên kết: nếu (nếu không có lỗi)
박스: danh từ: thùng, hộp (từ tiếng Anh: box)
에: trợ từ: vào, trong (chỉ vị trí/hướng)
넣다 (넣으세요): động từ: bỏ vào, cho vào
불량: danh từ: hàng lỗi, phế phẩm (불: không + 량: tốt)
기준: danh từ: tiêu chuẩn, mốc
이/가: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
아직: phụ từ: vẫn, chưa
잘: phụ từ: rõ, rõ ràng
안: phụ từ: không
보이다: động từ: nhìn thấy, nhận ra
서 (보여서요): liên từ: vì... nên (vì chưa nhìn rõ tiêu chuẩn)
애매하다 (애매한): tính từ: mơ hồ, không rõ ràng
건 (것은): danh từ phụ thuộc + trợ từ: cái, đồ (những cái chưa rõ)
따로: phụ từ: riêng, để riêng
빼다: động từ: loại ra, tách ra
저: đại từ: tôi, em (dạng khiêm tốn)
한테: trợ từ: cho, tới (cho tôi)
보여 주다: động từ: cho xem, trình ra
혼자: danh từ / phụ từ: một mình
판단하다: động từ: phán đoán, tự quyết định
지 않다 (판단하지 않고): phụ từ / cấu trúc phủ định: không (không tự phán đoán)
바로: phụ từ: ngay, lập tức
물어보다 (물어볼게요): động từ: hỏi (sẽ hỏi ngay)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
Tình huống 691 – Được phân công vào dây chuyền sản xuất ngay trong ngày đầu tiên tại nhà máy
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng